Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ mạng lưới quan trắc khí tượng thủy văn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng công nghệ khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ mạng lưới quan trắc khí tượng thủy văn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 15:00:00 đến ngày 2020-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ máy đo gió, nhiệt độ, độ ẩm, mưa, áp suất kèm bộ tự động điều khiển đo đạc, hiển thị và lưu trữ dữ liệu; pin mặt trời; hệ thống truyền tin và hệ thống chống sét | 1 | Bộ | (1)Đầu đo tốc độ và hướng gió:Tốc độ gió:0-60m/s; độ chính xác:±0.3m/s; Hướng gió:0-3600 (cơ); 0-3550 (điện, 50 mở); độ chính xác:±30; (2)Đầu đo nhiệt độ và độ ẩm không khí:Thiết bị quan trắc nhiệt độ: Đơn vị đo:°C;Khoảng đo:-15°C đến+50°C; Độ phân giải:0,1°C; Sai số: ±0,3°C. Thiết bị quan trắc độ ẩm: Đơn vị đo:%; Khoảng đo: 0đến 100 %; Độ phân giải:1%; Sai số:±6%; (3)Đầu đo mưa:Miệng hứng Φ200mm; Độ phân giải 0.2mm; Sai số:±2%;Cường độ mưa lớn nhất có thể đo được 6mm/phút; Nguồn nuôi :220VAC, 12VDC;(4)Bộ thu thập, xử lý lưu trữ, truyền dữ lieu:Giao tiếp IP;Tích hợp TCP/IP; 3G/4G, Wifi; Truyền dữ liệu đã được mã hóa HTTPs, FTPs; Hỗ trợ truyền tin qua mạng di động và vệ tinh; Khả năng lưu trữ:1.000.000 bản ghi; Giao thức truyền tin qua mạng Internet: HTTP,TCP/IP, FTP; Tích hợp bộ điều khiển sạc, bảo vệ nguồn và chống sét; Chuẩn bảo vệ IP66; Nguồn cấp: 9... 20VDC; (5)Bộ pin mặt trời kèm theo bộ gá và ắc quy 12V 12AH; (6)Cột lắp thiết bị cao 10m +Cánh tay đòn lắp các đầu đo; (7)Bộ chống sét trực tiếp:Kim thu sét chủ động chịu được cường độ dòng sét cực đại lên đến 200KA; (8)Bộ chống sét đường tín hiệu:Điện áp sử dụng 12VDC- 30VDC; Điện trở nối tiếp trên mạch 0.1Ω ; Thời gian đáp ứng ngắt sét: ≤ 20 nano giây; Khả năng xả dòng:1000A(8/20µs); (9)Đầu đo áp suất không khí:Kiểu đầu đo: siêu âm; Dải đo:300-1200 hPa; Độ chính xác ở +40°C:±0.5 hPa; Kiểu đầu ra: RS 232C/TTL level hoặc giao diện RS485/RS422; Nhiệt độ hoạt động:-50...+60°C; Thân vỏ: Đặt trong hộp chống gỉ chuẩn IP66 kèm cáp nối. Bộ chắn bức xạ; Bộ nạp ắc quy | Có kèm theo các phần mềm thu nhận, xử lý, hiển thị và tích hợp dữ liệu quan trắc vào cơ sở dữ liệu của Trung tâm Ứng dụng công nghệ KTTV và Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KTTV (Tổng cục KTTV) theo quy định (phần mềm hoạt động trên môi trường Windows/ Linux) | |
| 2 | Đầu đo áp suất không khí hiện số | 1 | Bộ | Độ chính xác ở +20°C: ClassB + 0.20 hPa; Dải đo: 500..1100 hPa; Kiểu đầu ra: RS 232C/TTL level hoặc giao diện RS 485/RS 422; Nhiệt độ hoạt động: -40...+60 °C | Có kèm theo các phần mềm thu nhận, xử lý, hiển thị và tích hợp dữ liệu quan trắc vào cơ sở dữ liệu của Trung tâm Ứng dụng công nghệ KTTV và Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KTTV (Tổng cục KTTV) theo quy định (phần mềm hoạt động trên môi trường Windows/ Linux) | |
| 3 | Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu | 1 | chiếc | Dải đo -0.5° đến +50°C; Độ chính xác: ±1°C | Có kèm theo các phần mềm thu nhận, xử lý, hiển thị và tích hợp dữ liệu quan trắc vào cơ sở dữ liệu của Trung tâm Ứng dụng công nghệ KTTV và Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KTTV (Tổng cục KTTV) theo quy định (phần mềm hoạt động trên môi trường Windows/ Linux) | |
| 4 | Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu | 1 | chiếc | Dải đo 0% đến 100%; Cấp chính xác: | Có kèm theo các phần mềm thu nhận, xử lý, hiển thị và tích hợp dữ liệu quan trắc vào cơ sở dữ liệu của Trung tâm Ứng dụng công nghệ KTTV và Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KTTV (Tổng cục KTTV) theo quy định (phần mềm hoạt động trên môi trường Windows/ Linux) | |
| 5 | Máy đo độ pH, loại cầm tay | 1 | chiếc | Khoảng đo: 0.00 đến 14.00 pH. Độ phân giải: 0.01 pH. Độ chính xác: ± 0.02 pH. Hiệu chuẩn 2 điểm bằng tay; Hiển thị pH bằng màn hình tinh thể lỏng; Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 500C/95% RH | Có kèm theo các phần mềm thu nhận, xử lý, hiển thị và tích hợp dữ liệu quan trắc vào cơ sở dữ liệu của Trung tâm Ứng dụng công nghệ KTTV và Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KTTV (Tổng cục KTTV) theo quy định (phần mềm hoạt động trên môi trường Windows/ Linux) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi