Gói thầu: KT-012 20-VT Hóa chất dùng để xử lý OPZ năm 2020 (Nhóm I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | KT-012 20-VT Hóa chất dùng để xử lý OPZ năm 2020 (Nhóm I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 17:39:00 đến ngày 2020-03-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Muối NH4HF2 44.44% | 71 | lít | No Các chỉ tiêu Đơn vị đo Yêu cầu 1 Hàm lượng NH4HF2 % 40-45% 2 Tỷ trọng g/cm3 1,07-1,12 3 Amonium fluoride % 3 max 4 Hydrogenfloride % 1 max | ||
| 2 | Chất chelate DMC-PSP | 400 | lít | No Các chỉ tiêu Đơn vị đo Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý - Chất lỏng màu tím nhạt 2 Hydroxycarboxylic acid (n = 4-7) % 40-55 3 Alpha Olefin sulfonate % 4-7 4 Erythorbic acid % 20-30 5 Organophosphoric acid % 1-5 6 pH - | ||
| 3 | Chất Hoạt Động Bề Mặt DMC-Sur | 200 | lít | No Các chỉ tiêu Đơn vị đo Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý - Chất lỏng trong suốt 2 Hàm lượng Ethylene glycol monobutylether Poly(oxy-1,2-ethanediyl), alpha-(nonylphenyl)-omega-hydroxy-, branched %KL ≥ 60 3 Hàm lượng Dodecanesulfonic acid, hydroxy-, sodium salt %KL ≥ 3 4 Hàm lượng isopropyl alcohol %KL ≥ 2 5 Tỷ trọng g/cm3 0,79-0,84 | ||
| 4 | DMC-Non-emulsifier (Chất phá nhũ) | 500 | lít | No Các chỉ tiêu Đơn vị đo Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý Dạng lỏng, không màu 2 Hàm lượng polyether %KL ≥ 20 3 Hàm lượng dung môi đồng hòa tan %KL ≥ 30 4 Hàm lượng Isopropanol %KL ≥ 30 5 Tỉ trọng (20оС) g/cm3 0,90÷0,99 | ||
| 5 | Chất ức chế ăn mòn CI-1A | 300 | lít | No Các chỉ tiêu Đơn vị đo Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý Chất lỏng màu nâu đỏ 2 Hàm lượng Ciamaldehyde %KL 10÷30 3 Hàm lượng benzoquinolium %KL 10÷20 4 Hàm lượng cetylpyridinium %KL 10÷25 5 Tỷ trọng g/cm3 1,085- 1,115 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi