Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309768 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 10:08:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,458,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát thanh FM | 4 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cụm thu truyền thanh không dây FM có gắn mã hóa chống nhiễu và mã hóa địa chỉ | 16 | Cụm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy thu thanh FM chuyên dụng, bao gồm cả anten thu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Loa phát thanh | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Anten phát FM-4 dipol phát vô hướng, dải tần hoạt động: 88 - 108MHz, kèm theo bộ gá anten | 16 | Dipol | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp dẫn sóng cho máy phát FM 500W, loại 7/8" loại to | 400 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Connector dùng cho cáp 7/8" hoặc tương đương, phù hợp với cáp dẫn sóng dùng cho máy FM | 8 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp điện đôi loại 2 x 2,5mm2 | 400 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây dẫn từ bộ chia đến anten | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chia cao tần 1 vào 4 ra | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ rack 15U đựng thiết bị | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ máy tính biên tập âm thanh | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Màn hình bộ biên tập âm thanh | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ cấp nguồn liên tục (UPS) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn trộn âm thanh | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Card dựng âm thanh phi tuyến | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Loa kiểm tra | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy ghi âm kỹ thuật số | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Camera kỹ thuật số 4K (Handheld Camcorder) loại ghi thẻ nhớ | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thẻ nhớ | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu đọc thẻ nhớ | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Túi đựng máy quay | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Pin máy quay | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chân máy quay | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Micro tác nghiệp | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ chống ẩm | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy ảnh kỹ thuật số | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thẻ nhớ 16 GB tốc độ cao | 8 | Chiếc | Thẻ nhớ 16 GB tốc độ cao | ||
| 30 | Túi đựng máy ảnh phù hợp với máy ảnh trên | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Workstation dựng hình phi tuyến | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Màn hình bộ dựng phi tuyến | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Màn hình hình kiểm tra chuyên dụng | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ cấp nguồn liên tục (UPS) | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Card dựng hình phi tuyến | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phần mềm dựng hình chuyên dụng | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Loa kiểm tra | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn phím hỗ trỡ phần mềm dựng phi tuyến Premiere Pro CC | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ổ cứng sao lưu dữ liệu 10TB | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phụ kiện kết nối | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi