Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công bơm quạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư gia công bơm quạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX (SXKD) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:29:00 đến ngày 2020-03-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,747,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,206,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu hai trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc dẫn hướng (Bơm làm mát hở) | Theo bản vẽ số 1; Kích thước: 225x274 Vật tiệu: SUS304 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 1, các thông số kích thước trong bản vẽ số 1 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 2 | Bạc lót trục bơm tống tro SUS 304, 80x100x145 | Theo bản vẽ số 2; Kích thước: 80x100x145 Vật tiệu: SUS 304 | 8 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 2, các thông số kích thước trong bản vẽ số 2 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 3 | Bạc lót máy nghiền xỉ SUS 304,140x125x195 | Theo bản vẽ số 3; Kích thước: 140x125x195 Vật tiệu: SUS 304 | 12 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 3, các thông số kích thước trong bản vẽ số 3 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 4 | Bạc lót trục bơm tưới | Theo bản vẽ số 4; Kích thước: 60x114 Vật tiệu: SUS304 | 8 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 4, các thông số kích thước trong bản vẽ số 4 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 5 | Bạc lót vị trí lắp vành chèn bơm làm mát hở (ống bọc ngoài bơm tăng áp) | Theo bản vẽ số 5; Kích thước: 110x212 Vật tiệu: SUS304 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 5, các thông số kích thước trong bản vẽ số 5 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 6 | Bạc nén tết trục phin lọc tinh tuần hoàn | Theo bản vẽ số 6; Kích thước: 420x275x540 Vật tiệu: SUS304 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 6, các thông số kích thước trong bản vẽ số 6 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 7 | Bán khớp phin lọc tinh tuần hoàn bình ngưng | Theo bản vẽ số 7; Kích thước: 175x106 Vật tiệu: SUS316 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 7, các thông số kích thước trong bản vẽ số 7 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 8 | Mặt phòng mòn trong bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 8; Kích thước: 799x58 VL: ИЧX28H2 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 8, các thông số kích thước trong bản vẽ số 8 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 9 | Mặt phòng mòn ngoài bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 9; Kích thước: 799x58 VL: ИЧX28H2 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 9, các thông số kích thước trong bản vẽ số 9 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 10 | Buồng xoắn bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 10; Kích thước: 558x210 VL: ИЧX28H2 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 10, các thông số kích thước trong bản vẽ số 10 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 11 | Buồng bơm xả tràn thuyền xỉ phi 360x110 | Theo bản vẽ số 25; Vật liệu: ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 25, các thông số kích thước trong bản vẽ số 25 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 12 | Buồng phản áp bơm tống xỉ (Gối đỡ mặt phản áp) | Theo bản vẽ số 12; Kích thước: 545x186 VL: ИЧX28H2 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 12, các thông số kích thước trong bản vẽ số 12 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 13 | Buồng phản áp bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 13; Kích thước: phi 595x 85 VL: ИЧX28H2 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 13, các thông số kích thước trong bản vẽ số 13 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 14 | Cánh bơm tống xỉ | Theo bản vẽ số 14; Kích thước: phi 490x 106 VL: ИЧX28H2 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 14, các thông số kích thước trong bản vẽ số 14 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 15 | Cánh động bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 15; Kích thước: phi 750x 150 VL: ИЧX28H2 | 3 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 15, các thông số kích thước trong bản vẽ số 15 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 16 | Cánh động bơm xả tràn thuyền xỉ | Theo bản vẽ số 16; Kích thước: 310x72; VL: ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 16, các thông số kích thước trong bản vẽ số 16 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 17 | Đĩa phản áp bơm tống xỉ | Theo bản vẽ số 17; Kích thước: phi 300x 29; VL: GC38-17 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 17, các thông số kích thước trong bản vẽ số 17 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 18 | Đĩa phản áp bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 18; Kích thước: phi 500x 40; VL: ИЧX28H2 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 18, các thông số kích thước trong bản vẽ số 18 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 19 | Gối đỡ ổ bi gối số 3 bơm tống xỉ (Gối bơm tống xỉ) | Theo bản vẽ số 19; Kích thước: phi 330x115; VL: C45 | 1 | Bộ | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 19, các thông số kích thước trong bản vẽ số 19 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 20 | Ổ chứa vành chèn bơm làm mát hở | Theo bản vẽ số 20; Kích thước: 210x205x60; VL: SUS304 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 20, các thông số kích thước trong bản vẽ số 20 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 21 | Răng rulo máy nghiền xỉ | Theo bản vẽ số 21A,21B; Kích thước: 372x100x122; VL: Thép 65Mn | 1 | Bộ | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 21A, 21B ; các thông số kích thước trong bản vẽ số 21A, 21B chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 22 | Trục bơm tống xỉ | Theo bản vẽ số 22 Kích thước: Phi 95x 890; VL: Thép 40X | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 22 ; các thông số kích thước trong bản vẽ số 22 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 23 | Trục bơm tưới | Theo bản vẽ số 23 Kích thước: Phi 60x 655; VL: Thép 40X | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 23 ; các thông số kích thước trong bản vẽ số 23 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 24 | Trục phin lọc tinh tuần hoàn | Theo bản vẽ số 24; Kích thước: Phi 65x 1767; VL: SUS316 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 24 ; các thông số kích thước trong bản vẽ số 24 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi