Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công bơm quạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư gia công bơm quạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:18:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,360,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,090,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vít inox hãm ống lót trục M8x20 | M8x20 Vật liệu: SUS 304 | 4 | Cái | Vít inox hãm ống lót trục M8x20, Vật liệu: SUS 304 | |
| 2 | Ca vét hãm ống bao gối số 4 | Theo bản vẽ số 2 Kích thước: 34x7, SUS 304 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 2, các thông số kích thước trong bản vẽ số 2 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 3 | Vòng khóa bạc chặn ca trong vòng bi bơm xả tràn | Theo bản vẽ số 3 Kích thước: 140x43 VL: C45 | 2 | Cái | Các chi tiết như bản vẽ số 3, các thông số kích thước trong bản vẽ số 3 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 4 | Bạc nén tết bơm chèn máng thuyền xỉ (Bơm tưới) | Theo bản vẽ số 4 Kích thước: 168x40 VL: C45 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 4, các thông số kích thước trong bản vẽ số 4 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 5 | Ống bọc ngoài trục bơm tăng áp 2Cr13 (Bơm làm mát hở) | Theo bản vẽ số 5 Kích thước: 110x92 x dài 212mm VL: SUS304 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 5, các thông số kích thước trong bản vẽ số 5 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 6 | Ống độn vòng bi 112x80 L48 | Theo bản vẽ số 6 Kích thước: 112x95 x 48mm VL: SUS316 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 6, các thông số kích thước trong bản vẽ số 6 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 7 | Cánh động bơm xả tràn thuyền xỉ | Theo bản vẽ số 7 Kích thước: 310x72, VL:ИЧX28H2 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 7, các thông số kích thước trong bản vẽ số 7 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 8 | Bạc bơm nước chèn máng thuyền xỉ | Theo bản vẽ số 8 Kích thước: Phi 60x114 Vật liệu: SUS304 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 8, các thông số kích thước trong bản vẽ số 8 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 9 | Bạc lót trục (phi 80x100x145) | Theo bản vẽ số 9 Kích thước: Phi 80x100x145 Vật liệu: SUS304 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 9, các thông số kích thước trong bản vẽ số 9 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 10 | Đĩa phản áp bơm tống tro | Theo bản vẽ số 10 Kích thước: 240x11, VL:ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 10, các thông số kích thước trong bản vẽ số10 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 11 | Bạc lót bơm ngưng SUS304, NL T350-400, phi 120x96x235 | Theo bản vẽ số 11 Kích thước: Phi 120x96x235 mm Vật liệu: SUS316 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 11, các thông số kích thước trong bản vẽ số 11 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 12 | Bạc chặn ca trong vòng bi bơm xả tràn | Theo bản vẽ số 12 Kích thước: Phi 140x43 Vật liệu: C45 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 12, các thông số kích thước trong bản vẽ số 12 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 13 | Đĩa phản áp bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 13 Kích thước: 500x40, VL:ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 13, các thông số kích thước trong bản vẽ số 13 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 14 | Ống lót trục phi 145x170xL265, SUS 304 | Theo bản vẽ số 14 Kích thước: Phi 145x170xL265, Vật liệu: SUS 304 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 14, các thông số kích thước trong bản vẽ số 14 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 15 | Cánh bơm chèn máng thuyền xỉ phi 298x40 | Theo bản vẽ số 15 Kích thước: Phi 298x101,5 VL:ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 15, các thông số kích thước trong bản vẽ số 15 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 16 | Bạc gối dẫn hướng bơm ngưng NL T350-400, GB1348 | Theo bản vẽ số 16 Kích thước: Phi 104x200 SUS 304 | 2 | Bộ | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 16, các thông số kích thước trong bản vẽ số 16 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 17 | Bạc dẫn hướng bơm làm mát hở | Theo bản vẽ số 17 Kích thước: Phi 224,5x274 SUS 304 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 17, các thông số kích thước trong bản vẽ số 17 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 18 | Mặt phòng mòn trong, ngoài bơm tưới máng thuyền xỉ phi 340x62, 340x85 | Theo bản vẽ số 18A,18B Kích thước: 340x62, 340x85 VL: ИЧX28H2 | 1 | Bô | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 18A, 18B , các thông số kích thước trong bản vẽ số 18A, 18B chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào | |
| 19 | Mặt phòng mòn trong bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 19 Kích thước: 799x58 (mặt trong) 799x58(mặt ngoài) VL: ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 19, các thông số kích thước trong bản vẽ số 19 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 20 | Mặt phòng mòn ngoài bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 20 Kích thước: 799x58 (mặt trong) 799x58(mặt ngoài) VL: ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 20, các thông số kích thước trong bản vẽ số 20 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 21 | Cánh động bơm tống tro | Theo bản vẽ số 21 Kích thước: 420x118 VL: ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 21, các thông số kích thước trong bản vẽ số 21 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 22 | Cánh động bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 22 Kích thước: Phi 750x150 VL: Cr=22-25%; Mn= 0,5-1,5%; Ni= 1-2,5%; C | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 22, các thông số kích thước trong bản vẽ số 22 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 23 | Bạc bơm ngưng NL T350-400 | Theo bản vẽ số 23 Kích thước: Phi 123x86 VL: AC-3 | 4 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 23, các thông số kích thước trong bản vẽ số 23 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 24 | Buồng xoắn bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 24 Kích thước: Phi 815x210 VL: ИЧX28H2 | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 24, các thông số kích thước trong bản vẽ số 24 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 25 | Buồng bơm xả tràn thuyền xỉ phi 360x110 | Theo bản vẽ số 25, Vật liệu: ИЧX28H2 | 2 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 25, các thông số kích thước trong bản vẽ số 25 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 26 | Bạc gối đỡ bơm tăng áp | Kích thước: 250x90 VL: Б83 | 3 | Bộ | Bạc gối đỡ bơm tăng áp Kích thước: 250x90 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào.VL: Б83 | |
| 27 | Bạc gối đỡ bơm cấp | Theo bản vẽ số 27 Kích thước: 165x82 VL: 20Mn, Б83 | 3 | Bộ | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 27, các thông số kích thước trong bản vẽ số 27 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 28 | Cánh động quạt tải bột A | Theo bản vẽ số 28 Kích thước: 2720x371 VL: 16Mn | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 28, các thông số kích thước trong bản vẽ số 28 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. | |
| 29 | Cánh động quạt tải bột B | Theo bản vẽ số 29 Kích thước: 2720x371 VL: 16Mn | 1 | Cái | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ số 29, các thông số kích thước trong bản vẽ số 29 chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi