Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư tiêu hao cho tổng hợp và kiểm nghiệm Cr32PO4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư tiêu hao cho tổng hợp và kiểm nghiệm Cr32PO4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:30:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bia P2O5 | 1 | kg | Độ tinh khiết 99,99% | ||
| 2 | H3 32PO4 không chất mang | 3 | Ci | Độ tinh khiết hạt nhân P-32 > 99,9% | ||
| 3 | Acid sunfuric | 2 | chai | Nồng độ 98% CAS Number: 7664- 93-9 chai 500ml | ||
| 4 | Acid nitric | 1 | chai | CAS Number: 7697-37-2, chai 500ml | ||
| 5 | Acid chlohydric | 1 | chai | Nồng độ 37% cho hóa phân tích 500ml | ||
| 6 | Sodium hydroxide | 3 | chai | Cho hóa phân tích, chai 0,5kg | ||
| 7 | Hydrogen perxide | 3 | chai | Cho hóa phân tích, chai 500ml | ||
| 8 | Acid Trichloroacetic | 3 | chai | Nồng độ 99,9%, CAS Number: 76-03-9 – cho hóa phân tích, chai 500ml | ||
| 9 | Alcohol | 3 | chai | Nồng độ > 99,9%, chai 500ml | ||
| 10 | Gelatin solution | 1 | chai | G1393 100ml, CAS number: 9000-70-8 cho hóa phân tích | ||
| 11 | Methanol | 3 | chai | Nồng độ > 99,9% cho hóa phân tích, chai 500ml | ||
| 12 | Màng thẩm tích cellulose | 1 | hộp | Loại MWCO | ||
| 13 | Giấy sắc ký | 3 | hộp | Loại TecControl chromatography | ||
| 14 | Pipet tự động | 2 | cái | Thể tích 2-20 ul | ||
| 15 | Pipet tự động | 2 | cái | Thể tích 50-200 ul | ||
| 16 | Pipet tự động | 2 | cái | Thể tích 100-1000 ul | ||
| 17 | Phil lọc vô trùng | 2 | hộp | Kích thước lỗ lọc 0,2um dùng một lần | ||
| 18 | Găng tay khử trùng | 8 | hộp | Loại không bột talc, cỡ S | ||
| 19 | Găng tay khử trùng | 8 | hộp | Loại không bột talc, cỡ M | ||
| 20 | Gạch chì | 25 | viên | Dày 5cm | ||
| 21 | Gạch chì | 20 | viên | Dày 2,5cm | ||
| 22 | Kính chì | 2 | viên | Kích thước 30x30cm – dày 10cm | ||
| 23 | Bộ quần áo vô trùng | 20 | bộ | Bộ quần áo vô trùng | ||
| 24 | Cartridges | 1 | hộp | PTS2005F, Độ nhạy 0,05 – 5 EU/mL | ||
| 25 | Soybean Casein digest Broth, | 1 | chai | Soybean Casein digest Broth, | ||
| 26 | Thyoglycolate, hóa chất dùng để thử vô khuẩn | 2 | chai | hóa chất dùng để thử vô khuẩn | ||
| 27 | Giấy sắc ký lớp mỏng | 4 | hộp | Giấy sắc ký lớp mỏng | ||
| 28 | Giấy sắc ký lớp Whatman | 3 | hộp | Loại No.1 | ||
| 29 | Ống nghiệm | 500 | Ống | Thể tích 10 ml | ||
| 30 | Bình tam giác nút nhám | 20 | cái | Thể tích 50ml | ||
| 31 | Cốc đốt | 20 | Cái | Thể tích 100ml | ||
| 32 | Găng tay cao su 100 đôi | 15 | Hộp | Loại thông thường | ||
| 33 | Giấy pH | 10 | Cuộn | pH 1-14 | ||
| 34 | Giấy thấm 1x1m | 10 | Tờ | Loại thông thường | ||
| 35 | Chai peniciline | 250 | chai | Thể tích 10ml | ||
| 36 | Ampule chứa bia chiếu xạ, | 40 | cái | Loại Quart | ||
| 37 | Bảo hộ lao động lấy mẫu và thu hoạch mẫu (găng tay, khẩu, trang) | 10 | bộ | (găng tay, khẩu, trang) | ||
| 38 | Bơm tiêm | 6 | hộp | Thể tích 5ml, 10ml x 100 cái, loại vô trùng không có endotoxin | ||
| 39 | Bông | 3 | kg | Loại không thấm nước | ||
| 40 | Bông | 3 | kg | Loại thấm nước | ||
| 41 | Contener | 50 | caái | Vật liệu bằng nhôm tinh khiết | ||
| 42 | Đĩa petri | 20 | cái | Loại thông thường | ||
| 43 | Pipet nhựa | 5 | thùng | Thể tích 5ml , 200c/thùng | ||
| 44 | Ống nghiệm nhựa PP | 1 | thùng | Chứa chất kháng đông EDTA 100 ống/vỉ | ||
| 45 | Panh gắp | 30 | cái | 15-124: 20 cm không mấu và panh gắp 15-144: 20 cm có mấu | ||
| 46 | Kéo | 30 | cái | 20cm thẳng 2 đầu nhọn và kéo 20cm cong 2 đầu nhọn | ||
| 47 | Lam kính mài mờ | 10 | hộp | Kích thước 26x76x1mm | ||
| 48 | Lamelle | 4 | hộp | Kích thước 24*24mm | ||
| 49 | Lamelle | 6 | hộp | Kích thước 24*60mm | ||
| 50 | Ống Falcon | 5 | túi | Thể tích 20ml | ||
| 51 | Giấy vệ sinh vô trùng | 50 | túi | Loại thấm nước | ||
| 52 | Ống ly tâm | 5 | túi | Thể tích 1,5ml, tiệt trùng; 1000 cái/ túi; | ||
| 53 | Đầu côn xanh | 10 | túi | Thể tích 1000ul, 1000c/pk; | ||
| 54 | Pipet nhựa | 4 | túi | Thể tích 5ml; 50c/Túi; | ||
| 55 | Đầu côn DCTB0034 | 6 | túi | Thể tích 10ul, 1000c/túi; | ||
| 56 | Đầu côn vàng | 10 | túi | Thể tích 200ul, 1000c/pk; | ||
| 57 | Ống ly tâm | 5 | túi | Thể tích 15ml 100 cái/túi | ||
| 58 | Ống giữ lạnh | 5 | túi | Thể tích 2ml, tiệt trùng, 500c/túi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi