Gói thầu: Hàng hóa thí nghiệm và phân tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Hàng hóa thí nghiệm và phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:39:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Glutarldehyde | 10 | Lít | Glutaradehyde (C5H8O2) là chất không màu, có mùi cay nồng, tan trong các dung môi như nước, ether, cồn, nồng độ 25% trong nước | ||
| 2 | Gluraldehyde | 10 | Kg | Glutaradehyde (C5H8O2) là chất không màu, có mùi cay nồng, tan trong các dung môi như nước, ether, cồn, nồng độ 50% trong nước | ||
| 3 | Carboxymethyl cellulose | 10 | Kg | Là dạng bột màu trắng mịn, không mùi, tan nhanh trong nước. Chất ổn định nhũ tương, chất kết dính, sản xuất giấy… | ||
| 4 | Ethanol | 15 | Lít | Chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu. | ||
| 5 | Natri hydroxide | 30 | Kg | Hình vảy, màu trắng trong suốt. Dễ tan trong nước,tan nhiều trong rượu và không tan trong ete. | ||
| 6 | Natri carbonate, | 30 | Kg | Natri Cacbonat (Na2CO3) khan là chất bột màu trắng, hút ẩm , tan nhiều trong nước, | ||
| 7 | Nước ion hóa | 100 | Lít | (DI water), ≤ 4,3 mS/cm | ||
| 8 | Sợi cotton | 20 | Kg | 7D - 15D | ||
| 9 | Sợi cellulose | 20 | Kg | 7D - 15D | ||
| 10 | Polyvinyl alcohol (Mw: 85.000-124.000) | 10 | Kg | Màu trắng hoặc vàng nhạt, dạng hạt hoặc bột, không độc hại | ||
| 11 | Polyvinyl alcohol (Mw: 90.000) | 30 | Kg | Màu trắng hoặc vàng nhạt, dạng hạt hoặc bột, không độc hại | ||
| 12 | Methyltrimethoxy-silane | 10 | Lít | Chất lỏng không màu, chảy tự do, dễ cháy | ||
| 13 | Beaker 1.000 mL | 10 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, có khắc vạch ghi thể tích, thể tích khoảng 1000ml | ||
| 14 | Beaker 100 mL | 10 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, có khắc vạch ghi thể tích, thể tích khoảng 100ml | ||
| 15 | Beaker 250 mL | 10 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, có khắc vạch ghi thể tích, thể tích khoảng 250ml | ||
| 16 | Beaker 500 mL | 10 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, có khắc vạch ghi thể tích, thể tích khoảng 500ml | ||
| 17 | Beaker 50mL | 10 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, có khắc vạch ghi thể tích, thể tích khoảng 50ml | ||
| 18 | Bình định mức 1000 mL | 5 | Cái | Làm bằng thủy tinh, có thể tích chính xác 1000ml, cổ mài, có nắp | ||
| 19 | Bình định mức 10mL | 10 | Cái | Làm bằng thủy tinh, có thể tích chính xác 10ml, cổ mài, có nắp | ||
| 20 | Găng tay | 5 | Hộp | 100 đôi/hộp, độ dày khoảng 0.07mm | ||
| 21 | Giấy nhôm | 10 | Cuộn | Thiết kế monochrome, thuận tiện so sánh màu sắc dạng hộp tròn Độ dài mỗi cuộn 5m, độ dày 7mm Hạn sử dụng: 3 năm từ ngày sản xuất | ||
| 22 | Giấy pH | 10 | Hộp | Thiết kế monochrome, thuận tiện so sánh màu sắc dạng hộp tròn Độ dài mỗi cuộn 5m, độ dày 7mm Hạn sử dụng: 3 năm từ ngày sản xuất | ||
| 23 | Muỗng inox | 10 | Cái | Làm bằng inox, 1 đầu muỗng và 1 đầu bằng, 200mm | ||
| 24 | Nhiệt kế rượu | 5 | Cái | Sản phẩm với thiết kế nền trắng và chữ màu nâu vô cùng dễ đọc. Vạch chia chi tiết và chữ số được in hai bên thân rượu hỗ trợ người dùng đọc kết quả sản phẩm một cách nhanh chóng. | ||
| 25 | Phễu thủy tinh, | 10 | Cái | Làm bằng thủy tinh có đường kính 75mm | ||
| 26 | Pipette 10mL | 10 | Cái | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 10ml, Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch rõ ràng, dễ đọc, độ chính xác cao. | ||
| 27 | Pipette 2m | 10 | Cái | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 2ml, Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch rõ ràng, dễ đọc, độ chính xác cao. | ||
| 28 | Pipette 5mL | 10 | Cái | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 5ml, Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch rõ ràng, dễ đọc, độ chính xác cao. | ||
| 29 | Khuôn nhựa | 50 | Cái | Khuôn nhựa HDPE, kích thước, 20 x 30 x 3 cm | ||
| 30 | Khuôn inox | 50 | Cái | Khuôn inox vuông 304, kích thước, 20 x 30 x 3 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi