Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp hòa chất tẩy rửa, dinh dưỡng và phòng ngừa bệnh thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quốc gia giống Hải sản miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp hòa chất tẩy rửa, dinh dưỡng và phòng ngừa bệnh thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 18:25:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Iodine | 429,2 | Lit | Dung dịch màu nâu đỏ đến nâu đen. Nồng độ Iot > 16% ± 1%; pH 3 -5; | Dạng lỏng. Pha chế sẵn | |
| 2 | Hóa chất tẩy rửa xử lý nước | 72 | Lit | Chất lỏng không màu, nhớt hơn nước, áp suất hóa hơi ở 30oC. Hòa tan hoàn toàn trong nước. Nồng độ H2O2 > 50%. Không chứa Phốt phát, không chứa chất độc hại cho sinh vật | Dạng lỏng, pha chế sẵn. Hóa chất tẩy rửa công nghiệp | |
| 3 | Chlorine | 190 | Lit | Hàm lượng NaOCl là 10,0 ± 2 %; Không màu đến vàng nhạt; Tỷ trọng 1,2 g/cm3. Không dễ cháy, nổ, không có nhiệt độ tự cháy. Độ hòa tan trong nước 29,3 g/100ml | Dạng lỏng, pha chế sẵn | |
| 4 | Kháng sinh oxytetracyline | 72,6 | Kg | Dạng bột mịn, màu vàng. Hydrochloride 96%; pH = 2,3 – 2,9; KLN ≤ 50ppm; Độ tro sunfate ≤ 0,5%; nước ≤ 2%; Độ dư Methanol ≤ 0,3% | Dạng tinh thể. Đóng gói công nghiệp. Bột mịn, tan trong nước | |
| 5 | KNO3 | 282 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 90%; K2O ≥46%; N ≥ 13% Cl ≥ 0.01%; Fe ≤ 0.01% pH 5-7; % không tan trong nước ≤0.05%; Độ ẩm (H2O) ≤ 0.5% | Dạng rắn, đóng gói công nghiệp. Bột mịn, tan trong nước | |
| 6 | NaH2PO4 | 282 | Kg | Khối lượng riêng: 2.04 g/cm3 (20°C); pH: 4.1 - 4.5 (50 g/l, H₂O, 25°C); Độ hòa tan: 850 g/l; Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C; Độ tinh khiết > 90% | Dạng rắn, đóng gói công nghiệp . Bột mịn, tan trong nước | |
| 7 | Na2SiO3 | 282 | Kg | Si02: 97%; NaO2 | Dạng rắn, đóng gói công nghiệp. Bột mịn, tan trong nước | |
| 8 | FeCl3 | 161 | Kg | Hàm lượng FeCl3> 97%; Mật độ: 2.89 g/cm3 (25°C); Nhiệt độ nóng chảy: 306°C; Trị giá pH: 1 (200 g/l, H₂O, 20°C); Áp suất hơi: 1 hPa (20°C); Tính tan trong nước: 920 g/l (20°C); Các thông số kỹ thuật của FeCl3: Assay (iodometric); ≥ 98,0 %(m); Identity (Fe) conforms; Identity (Cl); conforms. | Dạng rắn, đóng gói công nghiệp. Bột mịn, tan trong nước | |
| 9 | Formol | 161 | Lit | Hàm lượng > 90%. Khối lượng riêng 0,8153 g/cm3 (−20°C); Độ hòa tan: 400 g dm−3, điểm nóng chảy −92°C (181K; −134°F); Điểm sôi −19°C (254K; −2°F) | Dạng lỏng, pha sẵn | |
| 10 | Men vi sinh | 32 | Kg | Lactobacillus sp > 109 CFU/g. Và các thành phần khác Kẽm; Vitamin B1; B2, D3, Lactase; Độ khô > 95% | Dạng rắn, đóng gói | |
| 11 | Chế phẩm vi sinh | 8 | Kg | Bacillus subtilis > 109 CFU/g; Độ khô > 95% | Dạng rắn, đóng gói. Dạng bột | |
| 12 | EDTA | 33,5 | Kg | Bột mịn, trắng, tan trong nước. Kích thước hạt 120 mesh; Độ tinh khiết 99,5%; Chelation value mg (CaCO3)/g ≥265g min; Clorua ≤0.01%; Sunfat ≤0.03%; Fe ≤0.0001%; Pb ≤0.0001%; pH: 4.0-5.0; Độ ẩm (H2O) ≤ 27% | Dạng rắn, đóng gói công nghiệp. Bột mịn, trắng, tan trong nước. | |
| 13 | Vitamin B1 | 8 | Hộp | Bột mịn, màu trắng, tan trong nước, ethalnol; . Độ tinh khiết thiamine > 99%; pH : 2,7 – 3,3; Độ khô 96,0 ~ 100,5%; Vi khuẩn ≤ 1000cfu/g; Nấm mốc và nấm men ≤100cfu/g | Dạng rắn, đóng gói. Bột mịn, màu trắng, tan trong nước | |
| 14 | Vitamin B12 | 8 | Hộp | Bột tinh thể màu đỏ sẫm, không mùi, không vị, tan trong nước, ethalnol; . Độ tinh khiết thiamine > 99%; pH : 2,7 – 3,3; Tiêu chuẩn: USP; Độ khô 96,0 ~ 100,5%; Vi khuẩn ≤ 1000cfu/g; Nấm mốc và nấm men ≤100cfu/g | Dạng rắn, đóng gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi