Gói thầu: Mua sắm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dụng cụ vật rẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 13:01:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 30 | Tấn | * Chỉ tiêu chất lượng: - Chất hữu cơ 15% - Axit humic: 2.5% - Ca: 1% - Azotobacter: Aspergillus. Baccililus: 1x10^6 * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp. trong PE. ngoài PP. trọng lượng 25 kg/bao * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 2 | Đạm Ure | 5.095 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng nitơ ≥ 46.3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1.0 % - Độ ẩm ≤ 0.35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp. trong PE. ngoài PP - Nếu bao màu trăng hoặc màu vàng. trọng lượng 50 kg/bao. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 3 | Supe lân | 11.520 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16.5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13.0% * Quy cách: Đóng trong bao PP. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 4 | Kali Clorua | 4.540 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Phân Kali Clorua (MOP. KCl). Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0.35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp. trong PE. ngoài PP * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 5 | Thuốc Director 70EC | 600 | Chai | - Tên hoạt chất Chlorfluazuron 50g/L và Emanectin benzoate 20g/L - Đối tượng phòng trừ: sâu cuốn lá, sâu tơ, nhện đỏ, bọ trĩ - Khối lượng tịnh: 50ml/ chai | ||
| 6 | Thuốc Feno Sufer 268WP | 2.000 | Gói | - Tên hoạt chất: Fenoxanol 250g/ kg và Kasugamycin 18g/kg - Đối tượng phòng trừ: đạo ôn cổ bông - Khối lượng tịnh: 25 g/ gói | ||
| 7 | Thuốc Hakivil 5SC | 160 | Chai | - Tên hoạt chất: Hexaconazole - Đối tượng phòng trừ: Bệnh khô vằn, vàng lá, lem lép hạt - Khối lượng tịnh: 900ml | ||
| 8 | Thuốc Cuproxat 345SC | 300 | Chai | - Tên hoạt chất: Tribasic Copper Sulfate - Đối tượng phòng trừ: bạc lá lúa, Phấn trắng, Thán thứ, rỉ săt, mốc sương, đốm vòng... - Khối lượng tịnh: 100ml/ chai | ||
| 9 | Thuốc Limit 72WP | 525 | Gói | - Tên hoạt chất: Cymoxanol + mancozeb - Đối tượng phòng trừ: Mốc sương, gỉ sắt, sương mai... - Khối lượng tịnh: 30g/gói | ||
| 10 | Cọc tre (có thẻ kèm theo) | 30.000 | cái | Bằng tre, dài 50 cm, rộng 5 cm, vót nhọn 1 đầu | ||
| 11 | Nilon chống chuột. chống rét | 600 | kg | Chất liệu nion nhựa dẻo, chiều rộng từ 1m-1,5m | ||
| 12 | Bao giấy đựng cá thể | 20.000 | cái | Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 13 | Bao giấy đựng dòng (1-3kg) | 3.000 | cái | Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 14 | Bao dứa đựng dòng. giống (5-50kg) | 400 | cái | Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP50kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi