Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, phòng tin học, thiết bị dùng chung cho các trường Mầm non, Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327316-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, phòng tin học, thiết bị dùng chung cho các trường Mầm non, Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục (NS huyện Phú Bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 11:27:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,639,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thực hành 4 chỗ ngồi học sinh | 42 | Cái | Có 04 hộc bàn được thiết kế chỗ treo ghế; Chân bàn có thể tăng chỉnh thăng bằng của bàn. Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 2400 x 600 x 750(mm) Vật liệu: Mặt bàn màu Xanh dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi dày 15mm. Các chân bàn bằng nhựa định hình elip APS dày 5mm , có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Các thanh đỡ trên và dưới bằng nhựa định hình APS dày 5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Liên kết giữa các thanh đỡ và chân trụ bằng bulong bắt suốt từ trên xuống. Toàn bộ bàn không dẫn điện, Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông Mặt màu xanh, khung, quây bàn màu ghi sáng. | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 2 | Bàn giáo viên | 4 | Chiếc | Bàn có bố trí một chậu rửa chịu axit kiềm Bên trái có hộc để CPU máy tính, ở giữa bàn có bàn phím. Chân bàn có thể tăng chỉnh thăng bằng của bàn. Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 1500 x 600 x 750(mm) Vật liệu: Mặt bàn màu xanh sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi dày 15mm Các chân bàn bằng nhựa định hình elip APS dày 5mm , có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Các thanh đỡ trên và dưới bằng nhựa định hình APS dày 5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Liên kết giữa các thanh đỡ và chân trụ bằng bulông bắt suốt từ trên xuống. Toàn bộ bàn không dẫn điện, Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông | tương đương hoặc tốt hơn | |
| 3 | Ghế Giáo viên | 4 | Chiếc | Kích thước chiều cao của ghế: 500(mm) Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 4 | Ghế ngồi thực hành học sinh | 168 | Chiếc | Kích thước chiều cao của ghế: 500(mm) Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | tương đương hoặc tốt hơn | |
| 5 | Hệ thống thoát nước cho phòng thí nghiệm | 4 | Bộ | Hệ thống cấp thoát nước cho phòng thí nghiệm chạy ngầm dưới nền phòng học, Ống nhựa loại C1, Phi 42mm, Phi 21mm, vòi nước, xi phông, dây cáp và các cút nối. Hoàn thiện lát nền phòng học | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 6 | Tủ đựng Hoá chất | 4 | Chiếc | Kích thước: (Cao x Dài x Rộng): 1760 x 1000 x 400 mm Có quạt hút khí độc thay đổi tốc độ chuyên dùng Ngăn đựng hóa chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hóa chất Tủ có 1 cánh mở bằng kính. Cánh cửa có gioăng cao su từ bảo đảm độ kín Có chân tăng chỉnh Màu sáng | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 7 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Chiếc | KT : 750 x 550 x 850mm Khung bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị Có bốn bánh để di chuyển | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 8 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Chiếc | Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 1800 x 400 x 1760 mm Giá sách thư viện là giá kép 2 khoang, 1 mặt. Giá sắt có 10 đợt và 1 nóc kép chia giá làm 10 ngăn để tài liệu. Toàn bộ giá tài liệu là thép sơn tĩnh điện | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 9 | Bàn thực hành 4 chỗ ngồi học sinh | 42 | Chiếc | Có 02 hộc bàn được thiết kế chỗ treo ghế; Chân bàn có thể tăng chỉnh thăng bằng của bàn. Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 2200 x 600 x 750(mm) Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi dày 15mm. Các chân bàn bằng nhựa định hình elip APS dày 5mm , có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Các thanh đỡ trên và dưới bằng nhựa định hình APS dày 5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Liên kết giữa các thanh đỡ và chân trụ bằng bulông bắt suốt từ trên xuống. Toàn bộ bàn không dẫn điện, Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông Toàn bộ bàn màu ghi sáng. | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 10 | Bàn giáo viên | 4 | Chiếc | Bên trái có hộc để CPU máy tính, ở giữa bàn có khay để bàn phím. Chân bàn có thể tăng chỉnh thăng bằng của bàn. Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 1500 x 600 x 750(mm) Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi dày 15mm Các chân bàn bằng nhựa định hình elip APS dày 5mm , có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Các thanh đỡ trên và dưới bằng nhựa định hình APS dày 5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Liên kết giữa các thanh đỡ và chân trụ bằng bulông bắt suốt từ trên xuống. Toàn bộ bàn không dẫn điện, Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông Toàn bộ bàn màu ghi sáng. | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 11 | Ghế Giáo viên | 4 | Chiếc | Kích thước chiều cao của ghế: 500(mm) Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 12 | Ghế ngồi thực hành học sinh | 168 | Chiếc | Kích thước chiều cao của ghế: 500(mm) Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 13 | Hệ thống điều khiển trung tâm(lắp tại bàn điều khiển của giáo viên) | 4 | Bộ | Hệ thống có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Cung cấp và quản lý nguồn điện của cả phòng học. Điện thế 220 V; Xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A Có hệ thống chống giật và chống chập điện Hệ thống được lắp đặt chắc chắn vào bàn điều khiển của giáo viên. | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 14 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 84 | Chiếc | Nguồn điện điều chỉnh Xoay chiều từ 0 - 24 V/2A. Một chiều từ 0 - 24 V, có hệ thống chống quá tải, ngăn mạch và điện giật bằng hệ thống điện tử, đồng hồ đo V | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 15 | Hệ thống điện cho các cabin học | 42 | bộ | Hệ thống điện cho các bàn học sinh chạy dưới nền phòng học. Dây điện 2,5mm: Ống nhựa phi 27mm, cút nối. Hoàn thiện | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 16 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Chiếc | KT : 750 x 550 x 850mm Khung bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị Có bốn bánh để di chuyển | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 17 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Chiếc | Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 1800 x 400 x 1760 mm Giá sách thư viện là giá kép 2 khoang, 1 mặt. Giá sắt có 10 đợt và 1 nóc kép chia giá làm 10 ngăn để tài liệu. Toàn bộ giá tài liệu là thép sơn tĩnh điện | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 18 | Bộ máy tính để bàn | 200 | Bộ | CPU Intel Celeron G3930 2.9 GHz / 2MB / HD 600 Series Graphics / Socket 1151 (Kabylake) Main H110 (Chipset Intel H110/ Socket LGA1151/ VGA onboard) Bộ nhớ RAM máy tính DDR4 4GB bus 2400MHz SSD 120Gb. Monitor 18.5 Inch Keyboard + mouse gennus USB Case + Power ATX | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 19 | Máy chiếu đa năng "Thông số kỹ thuật: Công nghệ: DLP 0.55" Cường độ sáng: 3,900 ANSI lumens Độ phân giải: 800 x 600 (SVGA) Hỗ trợ độ phân giải đạt: WUXGA (1920x 1200) Độ tương phản: 33.000:1 Kích thước hiển thị : 28” – 300’’ Khoảng cách chiếu: 1.2 - 12.0m Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, Native, 16:9, Auto. Chế độ trình chiếu: 07 chế độ trình chiếu mặc định: Presentation, 3D, User, Bright, Movie, sRGB, Blackboard. Throw Ratio: 1.95~ 2.15 Ống kính: 1,1X (zoom) / Digital zoom 2x Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Độ ồn: 26 dB Công suất bóng đèn: 195W (Normal Mode), 160W (Low Power), 60W (Dynamic Mode) Tuổi thọ bóng đèn: Lamp Life: 6.000 giờ Lamp Life -Low Power: 10.000 giờ Dynamic Mode: 15.000 giờ Chỉnh vuông hình: +/- 40° theo chiều dọc Tần số quét: Ngang: 31.469kHz ~ 97.551kHz KHz, Dọc: 56 - 85 Hz (120Hz for 3D feature projector) Tương thích tín hiệu Video: Standard (NTSC, NTSC 4.43, PAL / M / N, SECAM), SD ( 480i, 480p, 576i), HD (720p, 1080i 1080p) Tương thích máy tính: PC, MAC Trọng lượng: 2.5 kg Kích thước: 223.5 x 314.2 x 101.7 mm Cổng kết nối (input): • HDMI x 01 • VGA ( input ) x1 • Video x 01 • S-Video x 01 Cổng điều khiển : • USB mini (Service) x 01" | 10 | Bộ | CÁC TÍNH NĂNG CÔNG NGHỆ • Sử dụng công nghệ BrilliantColor cho hình ảnh trung thực sống động • Chức năng Quick Resume Nếu máy chiếu ngẫu nhiên bị tắt, chức năng này cho phép máy chiếu được bật nguồn lại ngay lập tức, nếu đă chọn trong thời gian 100 giây. Khi tính năng này tắt quạt máy chiếu sẽ tự động làm mát hệ thống ngay lập tức khi người dùng tắt máy chiếu. • Tự động nhận tín hiệu đầu vào. • Tự động tắt nguồn khi không có tín hiệu đầu vào • Chức năng Direct Power ON máy chiếu sẽ tự động bật khi nguồn AC được cung cấp mà không cần nhấn phím bật nguồn • Tự động tắt nguồn Auto Power Off (Min): 0 - 180 • Chức năng ẩn thông tin (Information Hide) • Chức năng kiểm tra mẫu thử (Test Pattern) • Chức năng khóa nguồn (Source Lock) • Nhiệt độ màu: Warm / Medium / Cold • Màu sắc màn hình (Background Color): Black / Red / Blue / Green / White • Chức năng chiếu trước để bàn, chức năng chiếu trước treo trần, chiếu sau để bàn và treo trần • Chức năng tiết kiệm điện Eco • Chế độ hẹn giờ sử dụng (sleep timer): 0-990 min • Chức năng đặt nhắc nhở người sử dụng thay thế bảo hành bảo trì bộ lọc máy chiếu ở các giờ sử dụng khác nhau: Off / 300hr / 500hr / 800hr / 1000hr • Chế độ bảo mật (Security) •Chế độ cài đặt ID cho máy chiếu: 0-99 • Chế độ cài đặt logo • Chức năng phụ đề chi tiết: Off, C1, C2 • Chức năng khóa bàn phím trên máy chiếu (Keypad Lock) • Phím AVmute : Đưa máy về chế độ nghỉ tạm thời • Chế độ nghỉ Power Mode (Standby) | •Chức năng thay đổi vị trí manu: Trên Trái, Trên Phải, Giữa, Dưới Trái, Dưới Phải thuận tiện cho việc di chuyển manu không làm ảnh hưởng đến công việc trình chiếu khi có điều chỉnh máy chiếu. • Chức năng điều chỉnh tăng tốc độ quạt giúp làm mát máy khi trình chiếu thời gian dài, và nơi vùng cao có nhiệt độ không khí lỏng. • Chức năng phụ đề chi tiết: Off, C1(tiếng Anh Mỹ.), C2 (tùy thuộc vào kênh TV của người dùng): tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Đức, tiếng Đan Mạch • Chức năng Lamp Reminder máy chiếu tự động phát hiện tuổi thọ của bóng đèn. Khi bóng đèn gần hết tuổi thọ sử dụng, bạn sẽ nhận được một thông báo cảnh báo 30 giờ trước khi cần thay bóng đèn. •27 ngôn ngữ trong đó có Tiếng việt (thân thiện với người sử dụng) - Hãng sản xuất phải có trụ sở chính tại nước nằm trong nhóm G7 của thế giới - Sản phẩm chào thầu có đầy đủ giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa (ISO 9001:2015) và chứng nhận ISO (14001: 2015). Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 20 | Màn chiếu treo tường | 10 | Chiếc | Kích thước: 70"x70"/ 1.78m x 1.78m.Màn chiếu treo tường(100inch ) | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 21 | Dây tín hiệu máy chiếu VGA 15m | 10 | Chiếc | Dậy tín hiệu kết nối máy tính với máy chiếu dài 15m, chống nhiễu, chống giật | Tương đương hoặc tốt hơn | |
| 22 | Giá treo máy chiếu + Dây điện + lắp đặt | 10 | Chiếc | Bao gồm: Phụ kiện ốc vít, giá treo máy chiếu , có thế thuận lợi điều chỉnh máy chiếu | Tương đương hoặc tốt hơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi