Gói thầu: Gói thầu số 3 : Cung cấp và lắp đặt PCCC và chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 : Cung cấp và lắp đặt PCCC và chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:56:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | Chương V- E- HSMT | ||
| 2 | Bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao động của nhà thầu | 1 | Khoản | Chương V- E- HSMT | ||
| 3 | bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu | 1 | Khoản | Chương V- E- HSMT | ||
| 4 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | Chương V- E- HSMT | ||
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | Chương V- E- HSMT | ||
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | Chương V- E- HSMT | ||
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | Chương V- E- HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh (Hochiki, Canada hoặc tương đương) | 1 | trung tâm | Chương V- E- HSMT | ||
| 9 | Nguồn dự phòng 24VDC (Việt Nam hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 10 | Aptomat 10A có chân đế (Hàn Quốc hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 11 | Màn hình hiển thị phụ (Hochiki,Canada hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt Đầu dò khói quang 24VDC (Đài Loan hoặc tương đương) | 1,6 | 10 đầu | Chương V- E- HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt đầu nhiệt gia tăng 24 VDC (Đài Loan hoặc tương đương) | 34,2 | 10 đầu | Chương V- E- HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy 24 VDC (Đài Loan hoặc tương đương) | 4 | 5 chuông | Chương V- E- HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương) | 4,4 | 5 nút | Chương V- E- HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy chỉ thị khu vực (Đài Loan hoặc tương đương) | 4 | 5 đèn | Chương V- E- HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt Đèn báo phòng (Việt Nam hoặc tương đương) | 3,8 | 5 đèn | Chương V- E- HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (Việt Nam hoặc tương đương) | 4,4 | 5 đèn | Chương V- E- HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (Việt Nam hoặc tương đương) | 5 | 5 đèn | Chương V- E- HSMT | ||
| 20 | Kéo rải Dây nguồn 2x1,5mm2 (Cadivi, Việt Nam hoặc tương đương) | 2.250 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 21 | Kéo rải Dây báo cháy 2x1,0mm2 (Cadivi,Việt Nam hoặc tương đương) | 9.000 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây dẫn báo cháy D16 và phụ kiện (Sp/ Việt Nam hoặc tương đương) | 9.560 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy ngoài nhà D25/32 (Việt Nam hoặc tương đương) | 710 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 24 | Điện trở cuối nguồn | 16 | Cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (Việt Nam hoặc tương đương) | 7 | hộp | Chương V- E- HSMT | ||
| 26 | Vật tư phụ Hệ thống báo cháy | 1 | Lô | Chương V- E- HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=479m3/h; H= 70m; P=160 KW (Parolli-Việt Nam hoặc tương đương) | 1 | máy | Chương V- E- HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=479m3/h; H= 70m; P=166 KW (Parolli-Việt Nam hoặc tương đương) | 1 | máy | Chương V- E- HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt Máy bơm bù động cơ điện Q=5m3/h; H= 80m, P=3KW (Parolli-Việt Nam hoặc tương đương) | 1 | máy | Chương V- E- HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt Cáp động lực cấp cho máy bơm điện, từ tủ điều khiển máy bơm đến bơm điện (Chủ đầu tư có trách nhiệm cấp nguồn từ Trạm hạ thế đến Trạm bơm) CU/XLPE/PVC/FR (3x120+1x95)mm2, ( Cadivi/VN hoặc tương đương) | 20 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt Cáp điều khiển (cấp cho máy bơm bù, từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm bù) (3x4+1x2,5)mm2 - Cadivi/VN hoặc tương đương | 10 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động điện (Vỏ tủ VN, linh kiện LS hoặc tương đương) | 1 | tủ | Chương V- E- HSMT | ||
| 33 | Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ C (Tyco Anh hoặc tương đương) và nắp chụp đầu phun | 471 | Cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt Bình quả cầu chữa cháy tự động 6kg (Trung Quốc hoặc tương đương) | 4 | Bình | Chương V- E- HSMT | ||
| 35 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) - Trung Quốc hoặc tương đương | 48 | Bình | Chương V- E- HSMT | ||
| 36 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) - Trung Quốc hoặc tương đương | 48 | Bình | Chương V- E- HSMT | ||
| 37 | Kệ để bình chữa cháy (Việt Nam hoặc tương đương) | 48 | Cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) mm - Việt Nam hoặc tương đương | 29 | Tủ | Chương V- E- HSMT | ||
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L = 20 m (Trung Quốc hoặc tương đương) | 29 | Bộ | Chương V- E- HSMT | ||
| 40 | Lăng phun chữa cháy D13, Việt Nam hoặc tương đương | 29 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 (Việt Nam hoặc tương đương) | 29 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (Việt Nam hoặc tương đương) | 23 | Bộ | Chương V- E- HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa D65 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 4 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm (Việt Nam hoặc tương đương) | 4 | Tủ | Chương V- E- HSMT | ||
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16bar, L = 20m (Trung Quốc hoặc tương đương) | 8 | Cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 47 | Lăng phun chữa cháy D19 (Việt Nam hoặc tương đương) | 8 | Cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 150x4,78 mm L=6m (Hòa Phát/Hoặc tương đương) | 0,12 | 100m | Chương V- E- HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 100x3,2mm L=6m (Hòa Phát/Hoặc tương đương) | 8,5 | 100m | Chương V- E- HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 65x2,9mm L=6m (Hòa Phát/Hoặc tương đương) | 1,3 | 100m | Chương V- E- HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 50x2,6mm L=6m (Hòa Phát/Hoặc tương đương) | 2,3 | 100m | Chương V- E- HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, DN=32x2,3mm L 6m (Hòa Phát/Hoặc tương đương) | 4,4 | 100m | Chương V- E- HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, DN=25x2,3mm L 6m (Hòa Phát/Hoặc tương đương) | 12,3 | 100m | Chương V- E- HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt Co thép (hàn) DN150, Dybendvina hoặc tương đương | 12 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt Co thép (hàn) DN100, Dybendvina hoặc tương đương | 8 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt Co thép (hàn) DN65, Dybendvina hoặc tương đương | 40 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt Co thép (hàn) DN50, Dybendvina hoặc tương đương | 50 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt Co thép (ren) DN32, (Trung Quốc hoặc tương đương) | 35 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt Co thép (ren) DN25, (Trung Quốc hoặc tương đương) | 200 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt Chậu thép hàn DN150/DN50; Dybendvina hoặc tương đương | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt Chậu thép hàn DN65/50; Dybendvina hoặc tương đương | 20 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt Chậu kẽm ren DN32/25 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 150 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt Chậu kẽm ren DN25/15 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 507 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt Tê thép hàn DN150; Dybendvina hoặc tương đương | 4 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt Tê thép hàn DN150/100; Dybendvina hoặc tương đương | 6 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt Tê thép hàn DN150/50; Dybendvina hoặc tương đương | 4 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt Tê thép (hàn) DN100, Dybendvina hoặc tương đương | 30 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt Tê thép (hàn) DN100/65, Dybendvina hoặc tương đương | 16 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt Tê thép (hàn) DN65, Dybendvina hoặc tương đương | 4 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt Tê thép (hàn) DN65/50, Dybendvina hoặc tương đương | 10 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt Tê thép (ren) DN32/25, (Trung Quốc hoặc tương đương) | 250 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt Xuyệt kẽm ren DN32/25 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 150 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt Tê thép (ren) DN25, (Trung Quốc hoặc tương đương) | 150 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 74 | Vật tư gia cố đường ống cấp nước chữa cháy (Giá đỡ đường ống thép V; ty treo, cùm treo xà gồ, cùm treo ống, bulong...) | 1 | Lô | Chương V- E- HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt Luppe DN150 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt Luppe DN50 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt Y lọc DN150 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt Y lọc DN50 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung, DN150mm (Trung Quốc hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung, DN100mm (Trung Quốc hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung, DN50mm (Trung Quốc hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 82 | Lắp Mặt bích 10K DN150, Trung Quốc hoặc tương đương | 15 | Cặp | Chương V- E- HSMT | ||
| 83 | Lắp Mặt bích 10K DN100, Trung Quốc hoặc tương đương | 110 | Cặp | Chương V- E- HSMT | ||
| 84 | Lắp Mặt bích 10K DN65, Trung Quốc hoặc tương đương | 30 | Cặp | Chương V- E- HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN100 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 11 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt Van 1 chiều kiểu bướm DN100 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt Van chặn đồng DN50 (Miha/Việt Nam hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt Van 1 chiều kiểu bướm DN50 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt Van chặn đồng DN32 (Miha/Việt Nam hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt Van chặn đồng DN25 (Miha/Việt Nam hoặc tương đương) | 6 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt Van báo động DN100 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt Van an toàn DN50 (Đài Loan hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm (Shinyi/ Việt Nam hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt Rơ le áp lực và van khóa (Ấn Độ ) | 3 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 và van khóa (Đài Loan hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 96 | Bình tích áp 100 lit (Italya hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 97 | Sơn chỉ thị đường ống chữa cháy | 195 | Kg | Chương V- E- HSMT | ||
| 98 | Vật tư phụ Hệ thống chữa cháy (bulong, roan su, cao su non, xơ dừa ...) | 1 | Lô | Chương V- E- HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 84m. Model: LAP-BX125 (Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V- E- HSMT | ||
| 100 | Kéo rải Cáp đồng thoát sét nhiều sợi M = 50mm2 (Việt Nam hoặc tương đương) | 49 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60 cao 5m + phụ kiện (chân đế, bách neo, bulon, dây néo, tăng đơ ) | 1 | Bộ | Chương V- E- HSMT | ||
| 102 | Cọc mạ đồng Ấn Độ hoặc tương đương: Fi14.2 , L = 2.4m | 9 | Cọc | Chương V- E- HSMT | ||
| 103 | Mối hàn đồng | 3 | Mối | Chương V- E- HSMT | ||
| 104 | Khoan giếng thả cọc tiếp đất | 3 | Giếng | Chương V- E- HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây thoát sét D25 và phụ kiện (SP/Việt Nam hoặc tương đương) | 40 | m | Chương V- E- HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (Việt Nam hoặc tương đương) | 1 | hộp | Chương V- E- HSMT | ||
| 107 | Vật tư phụ Hệ thống chống sét | 1 | Lô | Chương V- E- HSMT | ||
| 108 | Đo kiểm định cấp Giấy phép an toàn chống sét (do đơn vị có chức năng kiểm định cấp) | 1 | Lần | Chương V- E- HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi