Gói thầu: Gói 2: 53 danh mục vật tư tiêu hao (phần 5: vật tư dùng cho máy sinh hoá tự động AU680 và miễn dịch tự động Unicel DxI series 800)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 2: 53 danh mục vật tư tiêu hao (phần 5: vật tư dùng cho máy sinh hoá tự động AU680 và miễn dịch tự động Unicel DxI series 800) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 19:02:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,618,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng đèn | 4 | cái | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Vật tư thay thế định kỳ; chất liệu Photometer lamp | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 2 | Dây bơm | 4 | Cái | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Chất liệu: nhựa | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 3 | Hạt nhựa Mixbed lọ hệ thống RO | 50 | Lít | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Chất liệu: nhựa | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 4 | Lõi lọc nước 1 micron | 40 | cái | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Chất liệu: PP | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 5 | Lõi lọc nước 5 micron | 20 | cái | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Chất liệu: PP | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 6 | Lõi lọc RO 300 | 2 | cái | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Bộ lọc nước RO (kèm theo máy sinh hóa AU) bao gồm: Quả lọc (1 bộ gồm 02 quả); Quả lọc thô(1 bộ gồm 03 quả PP20", UDF20", CTO20") | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 7 | Màng bơm chân không | 2 | cái | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Diaphragm | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 8 | Sample cup 0.5ml | 1 | gói | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Chén nhựa phản ứng mẫu bên ngoài 0.5ml | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 9 | Sample cup 3ml | 1 | gói | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Chén nhựa phản ứng mẫu bên ngoài 3ml | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 10 | Syringe R | 2 | cái | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Xy lanh hút hóa chất | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 11 | Syringe S | 2 | Cái | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Xy lanh hút mẫu | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 12 | Reaction vessels | 100 | gói | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Chén nhựa phản ứng mẫu bên trong | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 13 | Mini kit for DxI 800 | 1 | bộ | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Bộ danh mục vật tư thay thế cho máy DxI800 | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 14 | Tube Pump1.29MM ID | 3 | túi | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Dây bơm nhu động cho máy phân tích miễn dịch, kích thước 1.29 mm | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 15 | Duck bill,Check Valve van cao su 1chiều | 1 | túi | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Van silicone mỏ vịt phù hợp máy miễn dịch DxI | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 16 | Tubing Marpene 3.2MM ID | 5 | feet | -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCVN hoặc tương đương. - Dây bơm nhu động cho máy phân tích miễn dịch, kích thước 3.2 mm | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi