Gói thầu: Mua sắm dây dẫn và vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dẫn và vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 18:14:00 đến ngày 2020-03-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,705,273,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 3.102,84 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây dẫn bọc trung thế: AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 2.077,74 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây dẫn bọc trung thế: AC150/24-XLPE2.5/HDPE | 55,08 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (bọc mỡ) | 1.514,7 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-95/16 (bọc mỡ) | 11.169 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-120/19(bọc mỡ) | 7.772,4 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp ngầm đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 | 55 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 | 72 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x185 | 129 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp ngầm đồng ngầm hạ thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV- 3x95 + 1x50 | 60 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 | 179,52 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 | 4.637,94 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 | 2.615,28 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 | 3.207,9 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 | 1.030,2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-4x50mm2 | 732 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chống sét van: ZnO-22kV ( đường dây) | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chống sét van: ZnO-22kV (cáp ngầm) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp phân dây + phụ kiện | 244 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi