Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, huyết học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện nội tiết tỉnh nam định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, huyết học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, kinh phí sự nghiệp y tế giao trong dự toán ngân sách hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 17:32:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Glucose trong máu | 20 | Hộp | (44ml/lọ * 10 lọ)/ Hộp | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL-Cholesterol trong máu | 23 | Hộp | (R1: 30ml/lọ *4 lọ + R2:10ml/lọ *4 lọ)/Hộp | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ LDL-Cholesterol trong máu | 46 | Hộp | (R1: 30ml/lọ *2 lọ + R2:10ml/lọ *2 lọ)/Hộp | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Acid Uric trong máu | 1 | Hộp | (44ml/lọ * 10 lọ)/ Hộp | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea trong máu | 27 | Hộp | (R1: 44ml/lọ *5 lọ + R2:11ml/lọ *5 lọ)/Hộp | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinin trong máu | 28 | Hộp | (R1: 44ml/lọ *5 lọ + R2:11ml/lọ *5 lọ)/Hộp | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm men gan trong máu AST/SGOT | 23 | Hộp | (R1: 44ml/lọ *6 lọ + R2: 22ml/lọ *3 lọ)/Hộp | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm men gan trong máu ALT/SGPT | 23 | Hộp | (R1: 44ml/lọ *6 lọ + R2: 22ml/lọ *3 lọ)/Hộp | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglycerid trong máu | 7 | Hộp | (44ml/lọ * 10 lọ)/ Hộp | ||
| 10 | Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc | 80 | Hộp | (100ml/lọ * 4 lọ)/ Hộp | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol trong máu | 7 | Hộp | (44ml/lọ * 10 lọ)/ Hộp | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Albumin trong máu | 1 | Hộp | (44ml/lọ * 10 lọ)/ Hộp | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma Glutamyl Transferase (GGT) trong máu | 3 | Hộp | (R1: 44ml/lọ *2 lọ + R2:11ml/lọ *2 lọ)/Hộp | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Protein trong máu | 1 | Hộp | (44ml/lọ * 10 lọ)/ Hộp | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubin trực tiếp trong máu | 1 | Hộp | (R1: 44ml/lọ *6 lọ + R2:22ml/lọ *3 lọ)/Hộp | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubin toàn phần trong máu | 1 | Hộp | (R1: 44ml/lọ *6 lọ + R2:22ml/lọ *3 lọ)/Hộp | ||
| 17 | Mẫu hiệu chuẩn sinh hóa cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 5 | Hộp | (3ml/lọ* 4 lọ)/hộp | ||
| 18 | Mẫu nội kiểm mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa | 6 | Hộp | (5ml/lọ* 4 lọ)/hộp | ||
| 19 | Mẫu nội kiểm mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa | 6 | Hộp | (5ml/lọ* 4 lọ)/hộp | ||
| 20 | Mẫu hiệu chuẩn HDL/LDL Cholesterol | 3 | Hộp | (1ml/lọ* 2 lọ)/hộp | ||
| 21 | Dung dịch axít rửa máy sinh hóa | 6 | Chai | 500ml/ chai | ||
| 22 | Dung dịch kiểm rửa máy sinh hóa | 6 | Chai | 500ml/ chai | ||
| 23 | Hóa chất định lượng T3 trong huyết thanh | 91 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 24 | Hóa chất định lượng FT4 trong huyết thanh | 91 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 25 | Hóa chất định lượng TSH trong huyết thanh | 91 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 26 | Hóa chất định lượng Thyroglubulin trong huyết thanh | 12 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 27 | Hóa chất định lượng Anti-Thyroglubulin trong huyết thanh | 13 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 28 | Hóa chất định lượng Anti-TPO trong huyết thanh | 13 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 29 | Hóa chất định lượng INSULIN trong huyết thanh | 14 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 30 | Hóa chất định lượng C-PEPTID trong huyết thanh | 12 | Hộp | 100 test/ hộp | ||
| 31 | Cơ chất hóa phát quang dùng trên hệ thống Immulite 1000 | 34 | Hộp | (105ml/lọ * 2 lọ)/Hộp | ||
| 32 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, dạng đông khô. Bao gồm 3 mức nồng độ. | 3 | Hộp | (5ml/lọ * 12 lọ)/Hộp | ||
| 33 | Dung dịch rửa đầu dò dùng trên hệ thống immulite 1000 | 30 | Hộp | (100ml/lọ * 2 lọ)/Hộp | ||
| 34 | Dung dịch làm sạch đầu dò để sử dụng trong bảo trì hàng ngày hệ thống IMMULITE 1000 | 4 | Hộp | (100ml/lọ * 2 lọ)/Hộp | ||
| 35 | Dung dịch pha loãng huyết học Isotonac-3 | 12 | Can | 18 lít/can | ||
| 36 | Dung dịch ly giải 3 thành phần WBC Hemonynac -3 dùng cho máy phân tích huyết học | 8 | Can | 500ml/can | ||
| 37 | Dung dịch rửa máy đậm đặc Clenac-3 dùng cho máy phân tích huyết học | 4 | Can | 5 lít/can |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi