Gói thầu: Gói thầu số 3 (nhóm 3: 16-17; 23-40)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334781-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (nhóm 3: 16-17; 23-40)
Số hiệu KHLCNT 20200333705
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 11:32:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,370,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dẻ lau máy /Ветощь - 3.200 Kg Kích cỡ miếng không nhỏ hơn 20cm x 30cm, Có thể may ghép không quá 4 miếng, tối đa 2 lớp, Vải sợi 100% conton, vải khô là phế liệu của ngành may, chưa qua sử dụng. Đóng gói 40kg/bao
2 Nhựa thông sống - КАНИФОЛЬ ЖИВАЯ - 2 Kg - Hàm lượng nhựa > 88 % - Hàm lượng nước và tạp chất
3 Tấm thủy tinh hữu cơ (mica) - СТЕКЛО ОРГАНИЧЕСКОЕ Б=2ММ - 16 M2 - Dạng tấm trong, mia ca có độ dẻo; - Kích thước: 2*1000*2000
4 Đinh tán river nhôm - ЗАКЛЕПКИ Ф4.8*12.7 - 2 Kg - Vật liệu nhôm, dạng đinh rút dùng kìm bắn đinh - Kích cỡ Ф4,8 x12.7
5 Đinh tán river nhôm - ЗАКЛЕПКИ Ф4*10 - 5 Kg - Vật liệu nhôm, Dạng đinh rút dùng kìm bắn đinh - Kích cỡ Ф4 X10 mm
6 - Vật liệu nhôm, Dạng đinh rút dùng kìm bắn đinh - Kích cỡ Ф4 X10 mm 15 Kg - Vật liệu thép inox, dạng đinh rút dùng kìm bắn đinh - Kích cỡ Ф4 x10
7 Can nhựa 10L, loại dày≥ 0.4mm - КАНИСТР ПЛАСМАССОВЫЙ 10Л 10 Cái - Tiết diện hình chữ nhật, sản xuất từ hạt nhựa nguyên chất - Màu trắng, có nhãn mác, dung tích 10 lít - Chiều dày thành can > 0.4mm
8 Can nhựa 20 lít, Loại dày ≥ 0.6mm - КАНИСТР ПЛАСМАССОВЫЙ 20Л 25 Cái - Tiết diện hình chữ nhật, sản xuất từ hạt nhựa nguyên chất - Chiều dày thành can > 0.6mm - Màu trắng, có nhãn mác, dung tích 20 lít
9 Xô nhựa, 20 lít, Loại dày ≥ 0.7mm - ВЕДРО ПЛАСТМАССОВОЕ 20Л 20 Cái - Loại có nắp đậy; Tiết diện tròn, sản xuất từ hạt nhựa nguyên chất - Chiều dày thành can > 0.7mm - Màu xanh, đỏ... có nhãn mác, dung tích 20 lít
10 Thùng nhựa có nắp, 100 lít, Loại dày ≥ 1mm - Ведро пластмассовое 100L 7 Cái Thùng nhựa có nắp. Làm từ nhựa PP. Tiết diện vuông,chiều dày thành > 1.0mm, Màu cam, xanh, đỏ có nhãn mác, dung tích 100 lít
11 Thép buộc tráng kẽm Ф1.0 mm - ПРОВОЛОКА СТАЛЬ. ОЦИНКОВАЯ Ф1.0 - 27 Kg - Vật liệu sợi thép mạ kẽm, chiều dày mạ 0.05-0.10mm - Kích cỡ: Ф1mm - Dạng cuộn 12-15M/cuộn
12 Thép buộc tráng kẽm - ПРОВОЛОКА СТАЛЬНАЯ Ф1.5 18 Kg Vật liệu sợi thép mạ kẽm, chiều dày mạ 0.05-0.10mm - Kích cỡ Ф1.5 mm - Dạng cuộn 12-15M/cuộn
13 Thép buộc tráng kẽm Ф2.0 -ПРОВОЛОКА СТАЛЬНАЯ ОЦИНКОВ. Ф2.0 - 8 Kg Vật liệu sợi thép mạ kẽm, chiều dày mạ 0.05-0.10mm - Kích cỡ: Ф2 mm - Dạng cuộn 12-15M/cuộn
14 Cát rà su páp - ПАСТА ПОЛУЖОВОЧНАЯ "CHEEMACO" 27 Lon '- Dạng mỡ trộn hạt gốm siêu mịn, đựng trong hộp kim loại - bôi lên bề mặt, rà súp páp máy động lực
15 Đồng hàn TNMG D3.2x1000 (VN) - ЛАТУНЬ СВАРОЧНАЯ - 10 Kg Đồng hàn TNMG D3.2x1000 (VN) Quy cách : Ø 3.2 mm, dài 1000 mm. Đóng gói : 1 bó 10 kg Công dụng: hàn các chi tiết bằng đồng,gang, thép hàn bù chi tiết rạng nứt
16 Dây thiếc hàn Ф2-3мм, 1kg/cuộn, Tỷ lệ Sn/Pb: 63/37 or 60/40 -ОЛОВО В ЧУШКАХ (или ПРОВОЛОКА) 4 Kg - Dây thiếc hàn, quy cách Ф2-3мм, đóng gói 1kg/cuộn, - Tỷ lệ Sn/Pb: 63/37 or 60/40
17 Hộp nhựa đựng hàng 12*16*25cm No504 L.01002 - КОРОБКА ПЛАСМАССОВАЯ 60 Cái - Sản xuất từ hạt nhựa nguyên chất - Chiều dày thành > 1mm - Màu trắng, có nhãn mác, - Kích thước: 12*16*25cm No504 L.01002
18 Thang nhôm rút hình chữ A, 2.6m -ЛЕСТНИЦА АЛЮМИНИЕВАЯ ФОРМЫ А, H=2.6M, Q=150Kg - 4 Cái - Vật liệu: hợp kim nhôm, - Quy cách: dạng rút, hình chữ A. - Tải trọng: 150kg. - Chiều cao H=2.6M
19 Thang nhôm rút hình chữ A, 3.2m -ЛЕСТНИЦА АЛЮМИНИЕВАЯ ФОРМЫ А, H=3.2M, Q=150Kg - 3 Cái - Vật liệu: hợp kim nhôm, - Quy cách: dạng rút, hình chữ A. - Tải trọng 150kg. - Chiều cao H = 3.2M
20 Nhựa đo khe hở - ЩУПЫ ПРОВЕРКИ ЗАЗОРОВ 0.175- 0.5MM - 8 Bộ Vật liệu: Nhựa - RS clearance gauge 0.175 → 0.5 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->