Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu viện phí tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 11:12:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,607,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 20 | Hộp | Dùng định lượng Albumin ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: succinate buffer 100 mM pH4.2, bromochresol xanh 0,2 mM, chất hoạt tính bề mặt. Đánh giá kết quả:Tuyến tính lên tới 6g/dl. Giới hạn phát hiện là 0.01g/dl. Đóng gói gồm ≥ 8 lọ, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm Amylase | 1 | Hộp | Dùng định lượng Amylase ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: CNP-G3 2.3 mM, NaCl 350mM, canxi axetat 6 mM, potasium thiocyanate 600 mM, Good's buffer pH 6.0 100mM, chất ổn định và thành phần không phản ứng. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 2000 U/l. Giới hạn phát hiện là 0.91 U/l. Đóng gói gồm ≥ 3 lọ, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Total | 6 | Hộp | Dùng định lượng Bilirubin toàn phần ở các chất lỏng sinh học.Thành phần : axit hydrochloric 0,1M, chất hoạt tính bề mặt. Thành phần : hydrochloric Acid 0,1M; 3,5-dichlorophenyl diazonium salt 2mM, chất hoạt tính bề mặt, chất ổn định không phản ứng. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 0.046 mg/dll. Đóng gói gồm ≥ 6 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng và ≥ 6 lọ R2 mỗi lọ ≥ 14ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Direct | 6 | Hộp | Dùng định lượng Bilirubin trực tiếp (Bilirubin Direct) ở các chất lỏng sinh học. Thành phần R1: sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM.Thành phần R2: EDTA 0,1M, diazotized 2,4-dichloroaniline 0,1mM, axit hydrochloric 0,18M. Đánh giá kết quả:Tuyến tính lên tới 13 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 0.039 mg/dl. Đóng gói gồm ≥ 6 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng và ≥ 6 lọ R2 mỗi lọ ≥ 14ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm Cancium | 1 | Hộp | Dùng định lượng Canxi ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: arsenazo(III) 0,2mM, chất đệm của Good 50mM ở độ pH 6,8, chất ổn định. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl. Đóng gói gồm ≥ 8 lọ. mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 15-25độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 12 | Hộp | Dùng định lượng Cholesterol ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: Good’s buffer pH 7,20, sodium cholate 8mM, CHE ≥ 400U/I, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0.6 mM, 4-chlorophenol 2 mM. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 700 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. Đóng gói gồm ≥ 8 lọ. mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 30 | Hộp | Dùng định lượng Creatinin ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: axit picric 14mM, NaOH 0.18 M, natri tetraborat 10mM, Chất hoạt tính bề mặt. Bảo quản: 15-25 độ C.Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/d. Đóng gói phù hợp gồm ≥ 4 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng và ≥ 4 lọ R2 mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 30 | Hộp | Dùng định lượng Glucose ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: phosphate buffer pH 6.50 220mM, GOD ≥ 15000u/I, POD ≥ 500 U/I, 4- AAP 1mM, phenol 10mM, hoạt chất bề mặt. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 500mg/dl. Giới hạn phát hiện là 1mg/dl. Đóng gói phù hợp gồm ≥ 8 lọ, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm GOT | 30 | Hộp | Dùng định lượng GOT ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: tris buffer 80 Mm pH 7.65, L-aspartate 240mM, 2-Oxoglutarate 12mM, NADH 0.18 mM, MHD ≥ 600U/I , LDH ≥ 900U/I. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 440 U/l. Giới hạn phát hiện là 0.463 U/l. Đóng gói gồm ≥ 6 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng và ≥ 6 lọ R2 mỗi lọ ≥ 14ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm GPT | 30 | Hộp | Dùng định lượng GPT ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: Dung dịch đệm Tris 100 mM pH 7,15. L-Alanine 500 mM, 2-Oxoglutarate 15 mM, NADH 0,18 mM, LDH ≥ 1700 U/l. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 440 U/l. Giới hạn phát hiện là 0,169mg/dl. Đóng gói gồm ≥ 6 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng và ≥ 6 lọ R2 mỗi lọ ≥ 14ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm Amylase | 1 | Hộp | Dùng định lượng sắt ở các chất lỏng sinh học. Thành phần R1: chất đệm acetate 500 mM pH 4,50, thiourea ≥ 50mM, guanidine hydrochloride ≥ 100 mM, chất hoạt tính bề mặt. Thành phần R2A: ferrozine 6mM . Thành phần R2B: sodium ascorbate ≥ 50 mM. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 1000 µg/dl. Giới hạn phát hiện là 25 µg/dl. Đóng gói gồm ≥ 4 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml (lỏng) và ≥ 4 lọ R2 mỗi lọ ≥ 14ml (dạng bột). Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm Protein total | 8 | Hộp | Dùng định lượng săt ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: Đồng Sunfat 6 mM, sodium-potassium tartrate 21 mM, potassium iodide 6 mM, NaOH 0.75 M. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 12 g/dl. Giới hạn phát hiện là 0.1 g/dl. Đóng gói gồm ≥ 8 lọ, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 10 | Hộp | Dùng định lượng triglycerides ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: chất đệm Good pH 6,80, ATP 2mM, GK > 300 U/l, POD >1000 U/l, LPL >1000 U/l, GPO > 2000 U/l, TOPS 3mM, 4-AAP 0,3 mM, chất hoạt tính bề mặt và chất ổn định. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 1000 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 0.69 mg/dl.. Đóng gói gồm ≥ 8 lọ, mỗi lọ ≥ 56ml dạng lỏng. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm Urea | 10 | Hộp | Dùng định lượng Urea ở các chất lỏng sinh học. Thành phần: chất đệm CAPSO 8mM pH 7,60, 2-oxoglutarate 7,5 mM, Urease > 8 kU/l, GLDH > 800 U/l, NADH 0,25 mM, chất ổn định. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 300 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. Đóng gói phù hợp gồm ≥6 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml (dạng lỏng) và ≥ 6 lọ R2 mỗi lọ ≥ 14ml (dạng lỏng). Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm Axit Uric | 8 | Hộp | Dùng định lượng axit uric ở các chất lỏng sinh học. Thành phần R1: chất đệm phosphate pH 7,0 100mM, TOOS 0,38 mM, ascorbate axidase ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt. Thành phần R2: chất đệm Good pH 7.7 50mM, 4-aminoantipy-rine 1,5 mM, uricase ≥ 450 U/l, POD ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt. Đánh giá kết quả: Tuyến tính lên tới 35 mg/dl. Giới hạn phát hiện là 0.06 mg/dl. Đóng gói gồm ≥ 6 lọ R1, mỗi lọ ≥ 56ml (dạng lỏng) và ≥ 6 lọ R2 mỗi lọ ≥ 14ml (dạng lỏng). Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 16 | Huyết thanh kiểm soát chất lượng các xét nghiệm (QC) | 6 | Hộp | Dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa định lượng các chất nền, điện giải, lipd, emzyme và protein. Huyết thanh kiểm soát chất lượng (QC) dựa trên huyết thanh người với nồng độ/hoạt động ở dải thường. Đóng gói bộ huyết thanh kiểm soát gồm ≥ 10 lọ, mỗi lọ ≥ 5ml dạng đông khô lạnh. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 17 | Huyết thanh kiểm soát chất lượng các xét nghiệm (QC) | 6 | Hộp | Dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa định lượng các chất nền, điện giải, lipd, emzyme và protein. Huyết thanh kiểm soát chất lượng (QC) dựa trên huyết thanh người với nồng độ/hoạt động ở dải bệnh lý. Đóng gói bộ huyết thanh kiểm soát gồm ≥ 10 lọ, mỗi lọ ≥ 5ml dạng đông khô lạnh. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 18 | Huyết thanh hiệu chuẩn đa thông số | 6 | Hộp | Huyết thanh có nguồn gốc từ người để hiệu chuẩn đa thông số. Đóng gói huyết thanh hiệu chuẩn gồm ≥ 10 lọ, mỗi lọ ≥ 3ml dạng đông khô lạnh. Bảo quản: 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 19 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 30 | Can | Hộp/Can ≥ 2 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 20 | Dung dịch pha loãng | 25 | Thùng | Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học. Đóng gói Thùng ≥ 20 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 21 | Dung dịch rửa | 8 | Thùng | Dung dịch được sử dụng để rửa máy phân tích huyết học. Đóng gói Thùng ≥ 5 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 22 | Dung dịch rửa đậm đặc | 8 | Hộp | Dung dịch được sử dụng để rửa máy phân tích huyết học. Đóng gói Hộp/lọ ≥ 1 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 23 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 8 | Hộp | Dung dịch ly giải được sử dụng cho máy phân tích huyết học. Đóng gói Hộp/lọ ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 24 | Dung dịch kiểm chuẩn | 2 | Lọ | Dung dịch kiểm chuẩn được dùng để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. Đóng gói Hộp gồm ≥ 3 lọ x 3ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi