Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334667-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200330049
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 10:53:00 đến ngày 2020-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 146,073,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 NH4NO3 1 500g/lọ Công thức phân tử: NH4NO3 Trọng lượng phân tử: 80,04 Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật Độ tinh khiết: 98,0% (Titration) Nhiệt độ nóng chảy: 169,6oC Độ nhớt đặc hiệu: 1,725
2 KNO3 1 1 kg/lọ Công thức phân tử: KNO3 Trọng lượng phân tử: 101,10 Màu trắng Nhiệt độ nóng chảy: 334oC(lit) Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
3 MgSO4.7H2O 1 1 kg/lọ Công thức phân tử: MgSO4.7H2O Trọng lượng phân tử: 120,37 Độ tinh khiết: ≥97,0%
4 KH2PO4 1 1 kg/lọ Công thức phân tử: KH2PO4 Trọng lượng phân tử: 136,09 Dạng bột Khối lượng riêng: 2,338 g/cm3 (25oC) Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
5 Acid boric 1 500 mg/lọ Công thức phân tử: H3BO3 Trọng lượng phân tử: 61,83 Tinh thể không màu hoặc bột màu trắng, hòa tan trong nước
6 MnSO4 1 500 mg/lọ Công thức phân tử: MnSO4 Trọng lượng phân tử: 151,02 g/mol Độ tinh khiết: 99,0% Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
7 ZnSO4.7H2O 1 1 kg/lọ Công thức phân tử: ZnSO4.7H2O Trọng lượng phân tử: 287,56 Độ tinh khiết: 99,0% Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
8 CaCl2 2 1 kg/lọ pH: 8-10 (100g/l, H2O, 20°C) Điểm nóng chảy: 772°C Trọng lượng phân tử: 110,98 Khối lượng riêng: 2,15g/cm3 (20ºC) Nhiệt độ sôi: >1600°C Độ hòa tan: 740g/l (20ºC)
9 FeSO4.7H2O 1 1 kg/lọ Công thức phân tử: FeSO4.H2O Trọng lượng phân tử: 278,01 Độ tinh khiết: ≥99,0%
10 Myo-Inositol 1 100g/lọ Công thức phân tử: C6H12O6 1,2,3,5/4,6-Hexahydroxycyclohexane Trọng lượng phân tử: 180,16 Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
11 BAP 1 25 g/lọ Công thức phân tử: C12H11N5 Trọng lượng phân tử: 225,25 Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật Hòa tan trong KOH Độ tinh khiết ≥ 98,0% (GC)
12 NAA 1 25 g/lọ Công thức hóa học: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 Độ tinh khiết ≥ 95,0% (GC)
13 IAA 1 5g/lọ Công thức phân tử: C10H9NO2 Trọng lượng phân tử: 175,18 Độ tinh khiết: 98,0%
14 Agar 1 1 kg/lọ Dạng bột Hòa tan trong nước Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
15 Cellulase 1 5 g/lọ Dạng bột Hòa tan trong nước Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
16 Macerozyme 1 2.5 g/lọ Sinh ra từ nấm, vi khuẩn và thực vật Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật
17 Pectolyase 1 1 g/lọ Chiết xuất từ Aspergillus japonicas Hoạt tính ≥ 0.3 Units/mg pH 5.5 ở 25oC
18 Zeatin 1 5 g/lọ Thúc đẩy sự phát triển của chồi, kích thích sự phân chia tế bào
19 2,4-dichlorophenoxyacetic 1 100 g/lọ Độ tinh khiết: ≥97% Trọng lượng phân tử: 221,04
20 D-mannitol 2 500 g/lọ Độ tinh khiết: ≥98% Trọng lượng phân tử: 182,17
21 MES 2 100 g/lọ Công thức phân tử: C6H13NO4S.xH2O Trọng lượng phân tử: 195,24 Dạng bột, màu trắng Tan trong nước. pH 3,5-4,1 (1% trong nước)
22 Fluorescein diacetate 1 5g/lọ Công thức hóa học: C24H16O7 Trọng lượng phân tử: 416,38
23 Acetone 2 500 ml/lọ Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC) Trọng lượng phân tử: 58,08
24 Calcofluor white 1 100 ml/lọ Dùng để phát hiện nhanh các sinh vật ký sinh
25 Lipofectamine 1 1 ml/ống Khả năng tương thích thông lượng cao Bảo quản ở 2-8oC
26 GFP protein 1 50 μg/ống Phù hợp cho nuôi cấy tế bào
27 PEG 1 500 mg/lọ Công thức phân tử: (C2H4O)nH2O Số lượng phân tử: 380-420 Dạng viên Nhiệt độ nóng chảy: 58-61°C
28 Xylitol 1 100 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 152,15
29 Sorbitol 1 100 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥98% Áp suất hơi
30 Adenine sulphate 1 25 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 184,17
31 Casein hydrolysate 2 500 g/lọ Bột màu be pH 6,0-7,0 ở 25°C Hao hụt khối lượng khi sấy (105oC): ≤6.0%
32 D-calcium pantothenate 1 25 g/lọ Công thức phân tử: C18H32CaN2O10 Trọng lượng phân tử 476,53 Bảo quản ở 2-8oC
33 Choline chloride 2 100 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99% Dạng bột, màu trắng. Trọng lượng phân tử: 139,62
34 Ascobic acid 1 100 mg/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99% Hoà tan trong nước. Trọng lượng phân tử: 176,12
35 Folic acid 2 25 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥97% Dạng bột có màu cam, Trọng lượng phân tử: 441,40
36 Bitotin 2 100 mg/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99% Màu trắng, Trọng lượng phân tử: 244,31
37 Glycine 2 100 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99% Dạng bột Trọng lượng phân tử: 75,07
38 L-cysteine 1 10 mg/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥97% Độ hòa tan H2O: 25 mg / mL Trọng lượng phân tử: 121,16
39 Riboflavin 2 25 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥98% Dạng bột, màu vàng. Trọng lượng phân tử: 376,36
40 Glucose 1 1 kg/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99,5% Trong suốt, không màu. Trọng lượng phân tử: 180,18
41 Ca(NO3)2.H2O 1 500 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 236,15
42 KCl 1 500 g/lọ Độ tinh Độ tinh khiết: ≥98% pH 5,4-8,6 (25°C, 5% trong dung dịch) Trọng lượng phân tử: 74,55 Tạp chất ≤0,005% chất không hòa tan
43 NaCl 1 1 kg/lọ Trọng lượng phân tử: 58,44 Chất rắn kết tinh màu trắng hay không màu
44 Đầu côn 1000 µl 3 1000c/túi Không chứa DNase - RNase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
45 Đầu côn 10 µl 3 1000c/túi Không chứa Dnase - Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
46 Đầu côn 200 µl 3 1000c/túi Không chứa Dnase- Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
47 Găng tay tiệt trùng 3 Hộp Chất liệu Cao su tự nhiên Nhiều kích thước khác nhau Thông thoáng thoải mái trong khi sử dụng
48 Parafilm M 1 Cuộn Chất liệu; nhựa nhiệt dẻo chống ẩm. Kích thước 5x76cm
49 Khẩu trang y tế 2 Hộp Ba lớp tiệt trùng Trở lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30 L/min, mmH2O, không lớn hơn
50 Khăn lau box cấy 2 1 kg Chất lượng: 55% cellulose, 45% polyester. 100% Polyeste Kích thước: 9" *9"(inch)
51 Màng bọc thực phẩm 4 Cuộn Cuộn tròn, tiệt trùng, kích thước 30x200cm.
52 Giấy lọc cỡ 73 µm 2 100 c/hộp Độ tinh khiết cao: được xử lý để giảm thiểu sự ăn mòn của hóa chất mạnh • Loại kỵ nước. • Khả năng chịu nhiệt : -120ºC~260ºC
53 Ống falcon 50 ml 6 túi/25c Không chứa DNase - RNase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết
54 Ống Falcon 15 ml 3 túi/50c Không chứa DNase - RNase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết
55 Eppendorf 2 ml 2 500c/hộp Không chứa DNase - RNase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết
56 Pipette nhựa 25 ml 1 100 c/hộp Chất liệu: Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao Bộ lọc ở đầu mỗi pipette ngăn chặn mất mát dung dịch khi làm thí nghiệm
57 Buồng đếm tế bào 1 Chiếc Độ sâu 0,1 mm Gồm 4 ô vuông lớn, mỗi ô vuông lớn gồm 16 ô vuông nhỏ với chiều dài cạnh 0,25 mm Sử dụng đếm tế bào
58 Dụng cụ đếm cầm tay 1 Chiếc Kích thước nhỏ gọn đặt vừa gọn trong lòng bàn tay. Hiển thị 04 chữ số, số màu trắng với nền đen. Dùng trong công tác kiểm đếm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->