Gói thầu: Gói thầu số 1 (nhóm 1: 1÷15; 18÷22; 47÷48 )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (nhóm 1: 1÷15; 18÷22; 47÷48 ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 10:49:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,695,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu tưới nguội LT-2-AP - Эмулсия - | 650 | Lít | -Mobilcut 102 hoặc Lactuca LT-3000 ; LT-2-AP -Pha dầu với nước sẽ tạo một dung dịch nhũ tương trắng đục có tính ổn định cao, chống gỉ sét và làm trơn nguội trong gia công cắt gọt kim loại -Tỷ trọng: 0.89-0.92 Kg/lit -Độ PH ở 3% dung dịch: 8.8-9.4 | ||
| 2 | Dầu làm sạch linh kiện điện tử -РАСТВОРИТЕЛЬ ЧИСТИЛЬНЫЙ | EC-533 - | 12 | Chai | -Ký hiệu EC-533 hoặc tương đương -Dựng trong bình nhôm phun, dùng làm sạch bụi bẩn, dầu, keo trên các bản mạch điện tử, công tắc điện -Khối lượng 163 g/ bình | All manufacturers |
| 3 | Dung môi tẩy rửa chi tiết - РАСТВОРИТЕЛЬ ДЛЯ МОЙКИ ДЕТАЛЕЙ- CRC HydroForce 14416 - | CRC HydroForce 14416 - | 30 | Lít | -CRC Hydroforce Ind. Degreaser 14416 hoặc 14417 -Chất làm sạch gốc nước, tự động tìm kiếm các vết bẩn, bụi, mỡ, và với tác nhân làm sạch mạnh mẽ ngay lập tức loại bỏ chúng. Không chứa chất ăn mòn, an toàn với hầu hết các loại nhựa, không cháy, không hại tầng ozon -Dựng trong can nhựa, khối lượng khoảng 1gal/ can | |
| 4 | Dung dịch pha nước làm mát động cơ/ смазочно-охлаждающая эмульсия/ COOLANT ADDITIVE 217-0617B - (20L/botl) | 217-0617 | 4 | BOTL | Ký mã hiệu 217-0617 dùng cho động cơ Caterpillar và Diesel khác Dùng làm mát động cơ, chống đông cặn bẩn, lắng đọng hóa chất Khối lượng 5 gal/ botl (khoảng 20 l/ bình) | |
| 5 | Dung môi tẩy rửa két làm mát/ РАДИАТОРОВ DYNAMIC (SUBLIME) DESCALER - | 30 | Lít | -Dung môi Dynamic Descales -Xử lý tẩy các loại cáu cặn cacbonat của các kim loại như canxi, magiê, măng gan,bùn, rỉ sét, hà, rêu và nhiều loại cáu cặn khác khỏi bề mặt làm việc của các chi tiết cơ khí | ||
| 6 | Thuốc thẩm thấu SKL-SP1 hoặc SKLSP2 (300g/bình) -ВЕЩЕСТВО ПЕНЕТРАНТНОЕ MEGA CHECK PENETRANT | 20 | Bình | Ký mã hiệu SKL-SP1 hoặc SKL-SP2 hoặc tương đương Để tạo thẩm thấu bề mặt kim loại phát hiện khuyết tật Màu đỏ, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | ||
| 7 | Thuốc làm sạch SKC-S (300g/bình) - ВЕЩЕСТВО ОЧИСТКИ MEGA CHECK CLEANER - | 60 | Bình | Ký mã hiệu SKC-S hoặc tương đương Dùng làm sạch bề mặt kim loại trước và sau kiểm tra phát hiện khuyết tật Không màu, dạng bình xịt, khối lượng 300g/bình | ||
| 8 | Bột từ 7HF (SM-15)- ПОРОЩОК МАГНИТНЫЙ - MAGNETIC PARTICLE SPRAY 7HF (SM-15) - | 7HF/SM-15 - | 50 | Bình | Ký mã hiệu 7HF hoặc tương đương Để tạo độ từ với độ nhạy cao, cho kiểm tra phát hiện khuyết tật Màu đen, dạng bình xịt, khối lượng 300g/bình | NSX: Magnaflux hoặc tương đương |
| 9 | Sơn tương phản WCP-2 (MP-35) /КРАСКА КОНТРАСТНАЯ WHITE PAINT WCP-2 (MP-35) - | WCP-2 - | 40 | Bình | Ký mã hiệu WCP-2 hoặc tương đương, Hạt mịn, tạo tương phản cho bề mặt kiểm tra khuyết tật bằng từ tính Màu trắng, dạng bình xịt, khối lượng 345g/bình | NSX: Magnaflux hoặc tương đương |
| 10 | THUỐC HIỆN HÌNH SKD-S2 (300g/bình) - ПРОЯВИТЕЛЬ MEGACHECK DEVELOPER - | 40 | Bình | Ký mã hiệu SKD-S2 hoặc tương đương, để kiểm tra phát hiện khuyết tật, Dạng bình xịt, khối lượng 300g/bình | ||
| 11 | Muối Cloruoramon -АММОНИЙ ХЛОРИСТЫЙ NH4CL | 10 | Kg | Thành phần hóa học NH4CL Độ tinh khiết ≥ 99 % N ≥ 25% NaCl ≤ 0.25% MgCl ≤ 0.25% pH ≤ 4.0-5.8 | ||
| 12 | Dung dịch Amôniắc - АММИАК 25% - NH4OH hoặc NH3.H2O | 30 | Lít | Công thức hóa học: NH4OH hoặc NH3.H2O CAS: 7664-41-7 Hàm lượng: 25% | ||
| 13 | Cồn công nghiệp - Спирт- | 25 | Lít | Cồn công nghiệp ETHANOL Hàm lượng: 96% - Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH Tính chất vật lý: - Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay. - Màu sắc: Không màu, trong suốt. - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 | ||
| 14 | Axit Clohydric HCl 8% - КИСЛОТА СОЛЯННАЯ HCL8 | 200 | Lít | Công thức: HCl Hàm lượng 8- 10% Ngoại quan: Axit HCl là dung dịch không màu hoặc màu vàng nhạt. | ||
| 15 | Dung môi tẩy dầu mỡ không cháy CCL4 - Растворитель для чистки масла и смазки | 50 | Lít | -Dung dịch tẩy dầu mỡ không cháy CCL4 hoặc tương đương -Tẩy rửa sàn máy, nhà xưởng, thiết bị, máy móc, đường ống -Không độc hại, không cháy nổ, không bốc khói, không ăn mòn và tự phân huỷ | ||
| 16 | Bình sơn xịt màu vàng - КРАСКА ЖЕЛТАЯ РАСПЫЛИТЕЛЬНАЯ В БАЛЛОНЕ 400МЛ - | 26 | Bình | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập - Màu sắc: vàng | ||
| 17 | Bình sơn xịt màu trắng - КРАСКА БЕЛАЯ РАСПЫЛИТЕЛЬНАЯ В БАЛЛОНЕ 400МЛ - | 15 | Bình | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập - Màu sắc : Trắng | ||
| 18 | Bình sơn xịt màu đỏ - КРАСКА РАСПЫЛИТЕЛ. В БАЛЛОНЕ 400МЛ - | 30 | Bình | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập - Màu sắc : Đỏ | ||
| 19 | Bình sơn xịt màu lá cây/ Green -Краска зеленая распылительная в баллоне 400мл - | 55 | Bình | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập - Màu sắc : xanh lá cây | ||
| 20 | Bình gas dùng 1 lần/ ГАЗ. В БАЛЛОНЕ 400-500МЛ - | 20 | Bình | - Loại sử dụng 1 lần - Thể tích 400ml, vỏ bình thép mạ kẽm - Chứa khí cháy gas | ||
| 21 | Dung dịch làm sạch RP7 WD40 / RP7 WD40 anti-rust spray / Антикоррозийная жидкость - Dung dịch chống rỉ và làm sạch mạch điện | RP7 (WD- 40) - | 60 | Chai | Dầu RP7 (WD-40) | |
| 22 | Chai rửa, vệ sinh bo mạnh điện tử/ Electric Contact Cleaner/ Электрический очиститель - | 15 | Chai | - Dung môi làm sạch độ tinh khiết cao, không chứa chất bôi trơn, Không chứa CFC 113 hoặc methyl chloroform, Công thức dễ cháy Loại bỏ chất gây ô nhiễm khỏi thiết bị điện/ điện tử chính xác, Thích hợp cho rơ le, thiết bị chuyển mạch, bộ phận ngắt mạch, báo động và tín hiệu hệ thống,bảng mạch in... Nhà SX: J. Blackwood hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi