Gói thầu: Vật tư tiêu hao phục vụ cắt khí, lắp ráp, hàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao phục vụ cắt khí, lắp ráp, hàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 15:52:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,515,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cổ dê OD9 mm | 120 | Cái | Làm chặt mối nối (Gas, Oxy, Axetylen) Chất liệu Inox, làm chăt dây khí đường kính từ 9mm đến 16mm | ||
| 2 | Đá đánh lửa | 3 | hộp | N/A | ||
| 3 | Quẹt đánh lửa cho thợ cắt | 10 | cái | Quẹt đánh lửa bằng đá, làm bằng vật liệu inox | ||
| 4 | Kim thông bép đèn cắt | 10 | Bộ | Bộ kim thông bép cắt, gồm 25 chi tiết Vỏ ngoài bằng nhựa, màu xanh dương | ||
| 5 | Cutting nozzle for oxy-fuel (10-15mm) - Bộ mỏ cắt oxy 10-15 mm | 3 | Cái | Type: 102-D7 7 bar Tip#1; Cutting range: 10-15 mm; | ||
| 6 | Cutting nozzle for oxy-fuel (15-30 mm) - Bộ mỏ cắt oxy 15-30 mm | 3 | Cái | Type: 102-D7 7 bar Tip# 2; Cutting range: 15-30 mm; | ||
| 7 | Cutting nozzle for oxy-fuel (30-40 mm) - Bộ mỏ cắt oxy 30-40 mm | 3 | Cái | Type: 102-D7 7 bar Tip# 3; Cutting range: 30-40 mm; | ||
| 8 | Mo mài | 24 | Cái | Vật liệu nhựa cao cấp, có độ bền cao, bọc thêm viền nhôm mềm dễ uốn khi sử dụng. Màu sắc: trắng. | ||
| 9 | Mo cắt | 25 | Cái | Vật liệu nhựa cao cấp, có độ bền cao, bọc thêm viền nhôm mềm dễ uốn khi sử dụng. Màu sắc: đen. | ||
| 10 | Phấn đá ( Hộp 20 viên ) | 14 | hộp | Kích thước 100mmx10mmx3mm, dùng vẽ lấy dấu trên sắt thép. Hộp 20 viên. | ||
| 11 | Ke vuông 600 x400 | 14 | Cái | Thước ke vuông 600x400, Stanley hoặc tương đương Vật liệu Inox, bước đo 2mm | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 12 | Ke vuông 400 x200 | 14 | Cái | Thước ke vuông 400x200, Stanley hoặc tương đương Vật liệu Inox, bước đo 2mm | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 13 | Li vô 1.2m | 14 | Cái | Thước thủy dài 1.2m Hãng Stanley - Mỹ hoặc tương đương Độ chính xác: 1mm/m | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 14 | Li vô 0.6m | 14 | Cái | Thước thủy dài 0.6m Hãng Stanley - Mỹ hoặc tương đương Độ chính xác: 1mm/m | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 15 | Thước dây | 5 | Cái | Thước dài 50m, bản rộng 13mm | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 16 | Thước dây | 25 | cái | Thước cuộn thép stanley hoặc tương đương. Chiều dài 5m, bản rộng 19mm. | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 17 | Thước lá 1m inox | 4 | Cái | - Thước lá inox 1m. Bước đo: 1mm; - Kích thước: 1050x 40 x 2mm Stanley hoặc tương đương | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 18 | Nêm gỗ chèn ống | 400 | Cái | Gỗ thông công nghiệp, hình thang vuông kích thước 200x50mm & H=150mm, T= 150mm. | ||
| 19 | Giấy cắt dưỡng | 3 | Cuộn | Khổ 1.2m, màu xanh rêu. | ||
| 20 | Chổi đót (chổi mềm) | 30 | cái | N/A | ||
| 21 | Chổi dừa | 30 | cái | N/A | ||
| 22 | Đèn pin wasing 403 | 10 | cái | Đèn Pin Siêu Sáng Cree Wasing WFL-403 hoặc tương đương. Được thiết kế bằng hợp kim nhôm cứng, độ bền cao, không hoen gỉ, khó mài mòn và khó biến dạng khi va đập. | ||
| 23 | Đèn pin đội đầu | 15 | cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp, chịu nhiệt độ cao, chịu lực cao, sử dụng bền lâu. Pin sử dụng tối thiểu trong vòng 12 giờ mà không cần sạc. | ||
| 24 | Búa đinh 1kg | 10 | Cái | N/A | ||
| 25 | Búa tạ 5 kg | 7 | Cái | Cán gỗ dài 50cm. | ||
| 26 | Ổ khóa Việt-Tiệp | 15 | Cái | Khóa treo đồng thường 0152M đi kèm 3 chìa, chất liệu đồng & màu sắc vàng. | ||
| 27 | Xẻng xúc đất | 4 | Cái | Tổng chiều dài xẻng 102cm. Kích thước xẻng: 30x23cm; tay cầm bản rộng 12cm | ||
| 28 | Áo Phản quang | 10 | Cái | Áo gile lưới phản quang màu xanh (Size L). Vạch phản quang được làm từ sợi chất dạ quang chất lượng. Luôn đảm bảo độ bắt nhạy ánh sáng tốt nhất. | ||
| 29 | Que thổi than | 40 | kg | Đường kính: 12.7mm; chiều dài: 350mm | ||
| 30 | Bàn chải sắt | 30 | cái | Tay nắm bằng gỗ, lông bàn chải bằng sắt | ||
| 31 | Kính trắng hàn | 1.400 | cái | Kích thước kình 3x35x105mm | ||
| 32 | Đầu cốt 95-12 | 50 | Cái | Đầu nối với dây hàn Đầu cốt bằng đồng Ø95mm, lỗ Ø12mm, vật liệu ETP-Copper, bề mặt mạ thiết, Nhiệt độ làm việc từ: -55 đến 150°C | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 33 | Xô đựng đầu mẫu que hàn | 40 | Cái | Vật liệu tôn tráng kẽm dày 1,2mm. Kích thước ϕ250x250mm, có quai | ||
| 34 | Bút thử nhiệt Tempilstick 66 độ C (150 độ F) hoặc tương đương | 20 | Cái | Bút thử nhiệt độ bề mặt kim loại, nóng chảy tại nhiệt độ 66°C. | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 35 | Bút thử nhiệt Tempilstick 150 độ C (300 độ F) hoặc tương đương | 10 | cái | Bút thử nhiệt độ bề mặt kim loại, nóng chảy tại nhiệt độ 150°C | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 36 | Bút thử nhiệt Tempilstick 110 độ C (225 độ F) hoặc tương đương | 20 | Cái | Bút thử nhiệt độ bề mặt kim loại, nóng chảy tại nhiệt độ 110°C | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 37 | Mỏ thổi cực than 1250A - Symex S-66 hoặc tương đương | 2 | Cái | Cường độ dòng điện thổi đến 1250A. Đường kính que thổi: đến 5/8" (15.9mm). Chiều dài dây Air-cooled Swivel cable: 2-2.5m Đầu kìm hàn được làm bằng hợp kim đồng. Thân trong của mỏ bằng đồng thau (brass) Đầu kẹp chắc chắn để giữ que hàn ở mọi vị trí. Tay cầm/ tay kìm làm bằng sợi thủy tinh, cách nhiệt tốt. | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 38 | Kìm hàn điện 500A | 30 | Cái | Esab 500A hoặc tương đương Có marking nổi model và nhà sản xuất lên kìm hàn Đầu kìm hàn được làm bằng hợp kim đồng. Đầu kẹp chắc chắn để giữ que hàn ở mọi vị trí. Tay cầm/ tay kìm làm bằng sợi thủy tinh, cách nhiệt tốt. | CO và CQ bản sao (copy) | |
| 39 | Đồng hồ CO2 | 7 | Bộ | Xem trong YCKT | CO và CQ bản sao (copy) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi