Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ đánh giá hệ thống cảm biến sinh học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307908-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công Nghệ Nano
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ đánh giá hệ thống cảm biến sinh học
Số hiệu KHLCNT 20200204445
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 15:33:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,312,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Di(propylene glycol) methyl ether acetate (DPMA) 2 250 ml Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 98%
2 Ethylene glycol monomethyl ether (EGME) 1 500 ml Độ tinh khiết (ĐTK) ≥98%
3 Diethylene glycol monobutyl ether 1 500 ml Độ tinh khiết (ĐTK) ≥98%
4 Nonaethylene glycol monododecyl ether (NEGDE) 2 100 g CMC = 0.08
5 Poly(methyl methacrylate) 1 500 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 97%, average Mw ~120,000
6 Poly(acrylic acid) – rắn 1 250 g average Mw 1800 Da
7 Poly(acrylic acid) – lỏng 1 500 ml average Mw ~100,000 Da, 35 wt. % in H2O
8 Ethanol 2 2,5 l Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%
9 H3PO4 1 1 kg Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 85%
10 2-(2-Butoxyethoxy) ethanol 1 4 l Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 98%
11 2-Methoxyethanol 1 1 l Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%
12 Glycerine 2 1 l Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%
13 2-Isopropoxyethanol 2 1 l Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%
14 Diethylene glycol dimethy ether 2 1 l Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%
15 Kẹp gắp mẫu 2 cái - Vật liệu: Thép không gỉ - Dài: 23cm, bản to
16 Giấy NC (Nitrocellulose) membrane 1 hộp 135±15 µm on 2 mil polyester
17 Giấy NC (Nitrocellulose) dạng lớn 1 hộp 135±15 µm on 2 mil polyester
18 Cellulose Absorbent Sample Pads 2 hộp 135±15 µm on 2 mil polyester
19 Dây cho máy in (belt for printer) 1 cái Tương thích với loại máy in 10 hoặc 1 pl, 16 đầu in
20 Đầu in phun 2 hộp/10 cái Tương thích với loại máy in 10 hoặc 1 pl, 16 đầu in
21 Cái làm sạch đầu in (Cleaning pad) 2 hộp/10 cái Tương thích với loại máy in 10 hoặc 1 pl, 16 đầu in
22 Nước dùng cho sinh học phân tử (DNase/RNase-Free Distilled Water) 25 500 ml Hóa chất sử dụng trong sinh học phân tử, sinh học tế bào
23 Human chorionic gonadotropin, lyophilized powder 4 hộp/10 lọ Mol wt 37.9 kDa 2500 UI/lọ
24 NaCl 2 1 kg Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99,5%
25 Sodium dodecyl sulfate (SDS) 2 500 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 98,5%
26 KCl 2 500 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%
27 Na2HPO4 4 500 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%
28 ECL Western Blotting Substrate 4 500 ml Đủ tiêu chuẩn trong xét nghiệm và phân tích protein
29 ECL Plus Western Blotting Substrate 4 100 ml Đủ tiêu chuẩn trong xét nghiệm và phân tích protein
30 CL-XPosure Film, 5 x 7 in 5 100 sheet Đủ tiêu chuẩn trong xét nghiệm và phân tích protein
31 Bovine Serum Albumin (BSA) 4 50 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 96%
32 NBT-Blue Liquid Substrate System for Membranes 2 100 ml Đủ tiêu chuẩn dùng trong Western bloting
33 96-Well Microtiter Plates 15 Case 50 Đủ tiêu chuẩn sử dụng cho phản ứng ELISA
34 NaHCO3 3 500 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99,5%
35 NaN3 3 100 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99,5%
36 Tetramethylbenzidine (TMB) 2 100 tablets Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99%, 1 mg chất nền/tablet
37 p - Nitrophenyl phosphate 9 5 g Đủ tiêu chuẩn sử dụng cho phản ứng ELISA
38 NaOH 4 500 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 98%
39 o-Phenylenediamine dihydrochloride (OPD) substrate 3 50 tab Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99,9%, 1 mg chất nền/tablet
40 Alkaline phosphatase Conjugation Kit 1 1 mg Đủ tiêu chuẩn sử dụng cho phản ứng ELISA
41 AffiniPure Rabbit Anti-Mouse IgG (H+L) 1 2 mg Đủ tiêu chuẩn sử dụng cho phản ứng ELISA
42 Boric Acid 4 500g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥99,5%
43 Casein trong sữa (Casein from bovine milk, technical grade) 4 500 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 95%
44 Sucrose 4 250 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 99,5%
45 Kháng thể đa dòng anti-mouse IgG 6 1 mg Protein G purified
46 Kháng thể đơn dòng anti αHCG (anti-hCGα mAb) 5 0,5 mg Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 95%
47 Anti-hCG α subunit Monoclonal Antibody 5 lọ 100ug Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 95%
48 Anti-hCG mab 5 100 μl Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 95%
49 Anti-hCG β subunit Monoclonal Antibody 6 lọ 100ug Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 95%
50 Chất nền tạo màu BCIP/NBT (5-bromo-4-chloro-3'-indolyphosphate/nitro-blue tetrazolium chloride) 4 10 ml Sử dụng cho phản ứng ELISA
51 Tris HCl buffer 5 1000 ml Đủ tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử, sinh học tế bào
52 MgCl2 6 100 g Độ tinh khiết (ĐTK) ≥ 98%
53 Alkaline phosphatase - labeling kit 6 1 mg Sử dụng gắn IgG và hCG mAb trong kit ELISA
54 SU-8 developer 1 4 l - % rắn: 60,4 - độ nhớt: 340 cSt -khối lượng riêng: 1,106 g/ml.
55 SU-8 photoresist 1 500 ml Có khả năng develop (rửa ảnh) chất cản quang SU-8
56 hCG (Human chorionic gonadotropin) 1 5760 USP units Sử dụng cho thí nghiệm sinh học phân tử
57 hCG native protein 2 0,5 mg Sử dụng cho thí nghiệm sinh học phân tử
58 Human hCG / Chorionic Gonadotropin ELISA Kit 3 kit Đủ tiêu chuẩn kỹ thuật sử dụng cho kỹ thuật Sanwich ELISA
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->