Gói thầu: Vật tư sơn phục vụ thi công - dự án Sửa chữa kết cấu kim loại và phục hồi sơn chống ăn mòn hai giàn RC4 RC-ĐM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư sơn phục vụ thi công - dự án Sửa chữa kết cấu kim loại và phục hồi sơn chống ăn mòn hai giàn RC4 RC-ĐM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 15:58:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 627,218,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Option 1: Sử dụng vật liệu sơn PV | 1 | trọn gói | chi tiết hàng hóa của Option 1 như mô tả từ mục 2 đến mục 21 bên dưới | ||
| 2 | Epicon Zinc HB-2, Grey | 95 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 3 | Galvanite No200 Primer, white | 60 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 4 | Haipoxy Mastic, red | 230 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 5 | Haipoxy Mastic. light grey | 1.580 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 6 | Haiumeguard HB, red brown | 775 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 7 | Haiumeguard HB, light green | 30 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 8 | Haiumeguard HB, light grey | 1.075 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 9 | Galbon S-HB, grey | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 10 | Silicon HR silver | 20 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 11 | Haiuny finish, green | 310 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 12 | Haiuny finish, white | 430 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 13 | Haiuny finish, grey | 55 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 14 | Haiuny finish, red signal | 140 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 15 | Haiuny finish, yellow | 25 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 16 | Haipoxy Thinner | 375 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 17 | Hauny Thinner | 105 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 18 | Epoxy Thinner A | 20 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 19 | Galbon S-HB Thinner | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 20 | Silicon Thinner A | 10 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 21 | Dung môi tổng hợp (thông máy sơn) | 840 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 22 | Option 2: Sử dụng vật liệu sơn ADP | 1 | trọn gói | chi tiết hàng hóa của Option 2 như mô tả từ mục 23 đến mục 44 bên dưới | ||
| 23 | Metazinc EP 50, grey | 90 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 24 | Metapox GS 90, oxide red | 80 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 25 | Metapox HS 90, red | 210 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 26 | Metapox HS 90, light grey | 1.405 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 27 | Metapride, red | 835 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 28 | Metapride, light green | 30 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 29 | Metapride, light grey | 1.165 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 30 | Metazinc IS 75, grey | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 31 | Metatherm HR 600, undercoat, dark grey | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 32 | Metatherm HR 600, silver | 15 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 33 | Metathane Top 6000, green | 310 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 34 | Metathane Top 6000, white | 480 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 35 | Metathane Top 6000, grey | 60 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 36 | Metathane Top 6000, red signal | 115 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 37 | Metathane Top 6000, yellow | 30 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 38 | Thinner 099 ME | 210 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 39 | Thinner 088 PU | 110 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 40 | Thinner 066 EP | 180 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 41 | Thinner 044 EP | 15 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 42 | Thinner 055 IS | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 43 | Thinner 033 SA | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 44 | Dung môi tổng hợp (thông máy sơn) | 840 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 45 | Option 3: Sử dụng vật liệu sơn SIGMA | 1 | trọn gói | chi tiết hàng hóa của Option 3 như mô tả từ mục 46 đến mục 69 bên dưới | ||
| 46 | Sigmazinc 100, grey | 95 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 47 | SigmaCover 280, oxide red | 75 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 48 | SigmaShield 880, red | 220 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 49 | SigmaShield 880, light grey | 1.520 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 50 | SigmaCover 620, red brown | 795 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 51 | SigmaCover 620, light grey | 1.120 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 52 | SigmaCover 620, light green | 25 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 53 | Sigmazinc 158, grey | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 54 | Sigmatherm 540, aluminium | 10 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 55 | SigmaDur 188, green | 10 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 56 | SigmaDur 188, grey | 10 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 57 | SigmaDur 188, white | 45 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 58 | SigmaDur 188, yellow | 10 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 59 | SigmaDur 188, red signal | 95 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 60 | SigmaDur 550, green | 300 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 61 | SigmaDur 550, white | 405 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 62 | SigmaDur 550, grey | 50 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 63 | SigmaDur 550, red signal | 20 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 64 | SigmaDur 550, yellow | 20 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 65 | Sigmatherm 540, silver | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 66 | Sigma Thinner 91-92 | 200 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 67 | Sigma Thinner 90-53 | 250 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 68 | Sigma Thinner 21-06 | 55 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 69 | Dung môi tổng hợp (thông máy sơn) | 840 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 70 | Option 4: Sử dụng vật liệu sơn HEMPEL | 1 | trọn gói | chi tiết hàng hóa của Option 4 như mô tả từ mục 71 đến mục 90 bên dưới | ||
| 71 | Hempadur Zinc 17340, grey | 90 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 72 | Hempadur Zinc 15553, off white | 75 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 73 | Hempadur Multi-Strength GF 35870, red | 215 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 74 | Hempadur Multi-Strength GF 35870, light grey | 1.520 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 75 | Hempadur 15570, red | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 76 | Hempadur Mastic 45881, red | 755 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 77 | Hempadur Mastic 45881, light grey | 1.160 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 78 | Hempadur Mastic 45881, light green | 25 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 79 | Hempel's Galvosil 15780, grey | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 80 | Hempel's Silicon Aluminium 56910, silver | 15 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 81 | HempaThane Topcoat 55210, green | 310 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 82 | HempaThane Topcoat 55210, white | 450 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 83 | HempaThane Topcoat 55210, grey | 60 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 84 | HempaThane Topcoat 55210, red signal | 115 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 85 | HempaThane Topcoat 55210, yellow | 30 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 86 | Thinner 08450 | 200 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 87 | Thinner 99610 | 200 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 88 | Thinner 08080 | 105 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 89 | Thinner 8700 | 5 | lít | Theo YCKT kèm theo | ||
| 90 | Dung môi tổng hợp (thông máy sơn) | 840 | lít | Theo YCKT kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi