Gói thầu: Mua dụng cụ, chất chuẩn, vật tư hóa chất phục vụ công tác phân tích mẫu để duy trì chuẩn hóa phòng kiểm nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330572-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Mua dụng cụ, chất chuẩn, vật tư hóa chất phục vụ công tác phân tích mẫu để duy trì chuẩn hóa phòng kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200311667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 18:40:00 đến ngày 2020-03-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,313,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áo Blue dài tay 14 Cái Màu trắng, tay dài Cái
2 Áo Blue cộc tay 14 Cái Màu trắng, tay cộc Cái
3 Cốc plastic có mỏ 1000ml 2 Cái Dung tích: 1000ml Sử dụng cho phòng thí nghiệm Chịu được hóa chất, tiệt trung được ở 121 ° C Chiều cao: 148 mm Đường kính: 107mm Cái
4 Cây lau sàn nhà 7 Cái Inox, nhựa, sợi bông, có vắt xoay tay Cái
5 Chổi quét nhà 4 Cái Cán dài, chất liệu thân cây đót Cái
6 Chổi vệ sinh 10 Cái Chất liệu Nhựa, Sợi tổng hợp Cái
7 Bình định mức plastic 25ml 25 Cái Class A Dung tích: 25ml Dung sai: ± 0.03 ml Chiều cao: 110 mm Cổ: NS 10/19 Cái
8 Bình định mức plastic 50ml 25 Cái Class A Dung tích: 50ml Dung sai: ± 0.05 ml Chiều cao: 140 mm Cổ: NS 12/21 Cái
9 Bình định mức plastic 100ml 10 Cái Class A Dung tích: 100ml Dung sai: ± 0.08ml Chiều cao: 170 mm Cổ: NS 12/21 Cái
10 Bình định mức plastic 10ml 10 Cái Class A Dung tích: 10ml Dung sai: ± 0.02ml Chiều cao: 90mm Cổ: NS 10/19 Cái
11 Bình định mức plastic 5ml 10 Cái Class A Dung tích: 5ml Dung sai: ± 0.02ml Chiều cao: 70 mm Cổ: NS 10/19 Cái
12 Chai đựng hóa chất 20ml 100 Cái Chai thủy tinh nhỏ nhất 20ml, Màu nâu, Có nắp vặn, kích thước: 75.5 x 22.5mm Cái
13 Dép đi trong phòng thí nghiệm (mũi kín - sục) 38 Đôi Chất liệu nhựa, có bít đầu che mũi chân Đôi
14 Thùng rác 2 Cái Chất liệu nhựa có nắp, có chân đạp mở nắp Cái
15 Thìa cân 20 Cái Được sản xuất từ thép không gỉ AISI 304 chất lượng cao, chống hóa chất Bề mặt được đánh bóng mịn giúp làm sạch nhanh chóng và dễ dàng Sử dụng được 2 đầu Cái
16 Vỏ bình khí 10 Cái Loại: ISO9809-3 Thể tích 40 lít Chiều cao: 1260 mm Đường kính: 219 mm Khối lượng: 48 kg (+-5%) Áp suất làm việc: 150 bar =150 kg/cm2) Bề dày :5.7 mm Chất liệu: 30 CrMo Van đỉnh chai : QF-2C, QF-2A, QF-2D; QF-8 Cái
17 Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ nhỏ 12 Chiếc Sợi lông mềm Chiếc
18 Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ vừa 4 Chiếc Sợi lông mềm Chiếc
19 Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ to 12 Chiếc Sợi lông mềm Chiếc
20 Chủng chuẩn E. Coli 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 25922 Mỹ
21 Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 25923 Mỹ
22 Chủng chuẩn Salmonella typhimurium 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 14028 Mỹ
23 Chủng chuẩn Clos.perfringens 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 13124 Mỹ
24 Chủng chuẩn Vibrio Parahaemolyticus 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 17802 Mỹ
25 Chủng chuẩn Nấm men 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 10231 Mỹ
26 Chủng chuẩn Nấm mốc 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 16404 Mỹ
27 Chủng chuẩn Bacillus cereus 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 11778 Mỹ
28 Chủng chuẩn E.feacalis 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 29212 Mỹ
29 Listeria monocytogenes 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 19118 Mỹ
30 Chủng chuẩn Bacillus subtilis 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 6633 Mỹ
31 Listeria innocua 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 33090 Mỹ
32 Listeria ivanovii 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC BAA 139 Mỹ
33 Rhodoccus equi 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 6939 Mỹ
34 Chủng chuẩn Sacchammyces cerevisiae 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 9763 Mỹ
35 Chủng chuẩn Aspergillus restrictus 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 42693 Mỹ
36 Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 27853 Mỹ
37 Chủng chuẩn Staphylococus saprophyticus 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 15305 Mỹ
38 Chủng chuẩn Citrobacter freundrii 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 43864 Mỹ
39 Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis 1 Gói Theo tiêu chuẩn ATCC 12228 Mỹ
40 MS calibration solution, API; sodium iodide (2 μg/μL) and cesium iodide (50 ng/μL) in 50/50 2-propanol/water 1 Lọ Thể hiện (màu sắc) Không màu đến hơi vàng Thể hiện (Dạng) Chất lỏng Tỉ trọng D20/ 4 0.910 - 0.950. 30ml/ lọ, Sigma
41 ICP multi-element standard solution VIII(24 elements in dilute nitric acid) 100 mg/l: Al, B, Ba, Be, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Se, Sr, Te, Tl, Zn Certipur® 3 Lọ Nồng độ các thành phần 90 - 110 mg/ l 100 ml/chai, Merck
42 Antimony ICP standard traceable to SRM from NIST Sb₂O₃ in HCl 7% 1000 mg/l Sb Certipur® 1 Lọ Dung dịch chuẩn Antimon ICP 1000 mg/ l Nồng độ: 990 - 1010 mg / L 100ml/lọ, Merck
43 Molybdenum ICP standard traceable to SRM from NIST (NH₄)₆Mo₇O₂₄ in H₂O 1000 mg/l Mo Certipur® 1 Lọ Dung dịch chuẩn Molybdenum ICP 1000 mg/ l Nồng độ: 990 - 1010 mg / L 100ml/lọ, Merck
44 Boron standard solution traceable to SRM from NIST H₃BO₃ in H₂O 1000 mg/l B Certipur® 1 Lọ Dung dịch chuẩn Boron có thể truy nguyên theo SRM từ NIST H₃BO₃ trong H₂O 1000 mg/ l B 500ml/lọ, Merck
45 Gold ICP standard traceable to SRM from NIST H(AuCl₄) in HCl 7% 1000 mg/l Au Certipur® 1 Lọ Dung dịch chuẩn Vàng ICP 1000 mg/ l Nồng độ: 990 - 1010 mg / L 100ml/lọ, Merck
46 Arsenic (As) +3 1000µg/mL in 2%HCl 1 Lọ Arsenic (As) +3 1000 µg/ mL trong 2% HCl 100ml/lọ, ChemService- Mỹ
47 Internal Standard Mix 5%HNO3/tr HCL125mL 1 Lọ Sc: 50mg/ L Ga:20mg/ L Rh,Ir,Li6, Rh,Tb,Y: 10mg/ L phù hợp cho ICP-MS 125ml/lọ, Mỹ
48 Germanium 1000µg/mL H2O/.16%F Pure 125mL 1 Lọ Dùng cho ICP-MS 125ml/lọ, Mỹ
49 Chất chuẩn Benzoic acid 1 Lọ C (Carbon) 68,8 H (hydro) 5.0 O (Oxy) 26.2 Thích hợp để xác định C, H, O 5g/lọ, Supelco
50 Chất chuẩn Sorbic acid 2 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99% 1g/lọ, Supelco
51 Chất chuẩn Urea 2 Lọ Thể hiện (MÀU) Trắng Dạng Bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,5% Nước 0,5% 1g/lọ, Supelco
52 Chất chuẩn Acephate 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,73% 100mg/Lọ, LGC-Đức
53 Chất chuẩn Benalaxyl 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98% 250mg/Lọ, LGC-Đức
54 Chất chuẩn Carbaryl 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,94% 100mg/Lọ, LGC-Đức
55 Chất chuẩn Carbosulfan 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98% 100mg/Lọ, LGC-Đức
56 Chất chuẩn Clenbuterol. HCl 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98% 100mg/Lọ, LGC-Đức
57 Chất chuẩn Chlorotetracycline HCl 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 92,9% 250mg/Lọ, LGC-Đức
58 Chất chuẩn Chlorothalonil 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,5% 100mg/Lọ, LGC-Đức
59 Chất chuẩn Chlorpyrifos 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,61% 100mg/Lọ, LGC-Đức
60 Chất chuẩn Diazinon 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,53% 100mg/Lọ, LGC-Đức
61 Chất chuẩn Emamectin benzoate 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 95,6% 100mg/Lọ, LGC-Đức
62 Chất chuẩn Enrofloxacin 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,78% 100mg/Lọ, LGC-Đức
63 Chất chuẩn Ethoprophos 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,24% 100mg/Lọ, LGC-Đức
64 Chất chuẩn Fenitrothion 1 Chai Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,66% 100mg/Lọ, LGC-Đức
65 Chất chuẩn Florfenicol 1 Chai Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,9% 250mg/Lọ, LGC-Đức
66 Chất chuẩn Hexaconazole 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,7% 100mg/Lọ, LGC-Đức
67 Chất chuẩn Lamda cyhalothrin 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,69% 100mg/Lọ, LGC-Đức
68 Chất chuẩn Methamidophos 1 Chai Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99% 100mg/Lọ, LGC-Đức
69 Chất chuẩn Oxytetracycline HCl 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 96,02% 250mg/Lọ, LGC-Đức
70 Chất chuẩn Procloraz 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,17% 250mg/Lọ, LGC-Đức
71 Chất chuẩn Profenofos 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99% 250mg/Lọ, LGC-Đức
72 Chất chuẩn Solvent Yellow 34 Hydrochloride 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 79,53% 100mg/Lọ, LGC-Đức
73 Chất chuẩn Thiamethoxam 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,69% 100mg/Lọ, LGC-Đức
74 Chất chuẩn Tricyclazole 1 Lọ Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,49% 100mg/Lọ, LGC-Đức
75 Peptone from casein 2 Hộp Xuất hiện màu vàng nhạt đến nâu nhạt mịn. Đặc trưng, không thối mùi. Giá trị pH (5%; nước) 5.0 - 6.0 Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 13,8 - 15,8% Nitơ amin (N) 4,7 - 6,7% Tro sunfat (800 ° C) ≤ 5,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6,5% 500g/hộp
76 NaCl 4 Hộp Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu 1Kg/hộp
77 PCA (Plate count agar) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
78 TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) Agar 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
79 VRB (Violet Red Bile Lactose) Agar 2 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
80 BGBL (Brilliant - green bile Lactose) broth 1 Hộp Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Thành phần (g/l): Peptone from meet 10.0; Lactose 10.0; Ox bile dried 20.0; Brillant green 0.0133 500g/hộp
81 BP (Baird - Parker) agar 3 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến đục Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
82 BHI (Brain heart infusion) broth 1 Hộp Thể hiện (màu) nâu Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
83 Huyết tương thỏ (Bactident Coagulase Rabbit plasma) 26 Hộp Dạng đông khô; Dương tính với chủng Staphylococcus aureus ATCC 25923 6 lọx3 ml/hộp
84 Nước trứng quả (Egg yolk tellurite emulsion) 2 Hộp Thể hiện nhũ màu vàng nhạt; Được vô trùng Thành phần trong 1000ml : lòng đỏ trứng tiệt trùng 200 ml, NaCl 4,25g, Potassium tellurite 2,1g hòa vào nước cất 10lọx50 ml/hộp
85 Natri citrat (Tri-sodium citrate) 1 Hộp Hàm lượng (chuẩn độ axit perchloric) 99,0 - 101,0% Hàm lượng (chuẩn độ axit Perchloric, calci trên chất khan) 99,0 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 7.5 - 9.0 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,004% Nước 11,0 - 13,0% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu 500g/hộp
86 BPW (Buffered Peptone Water) 4 Hộp Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 và phương pháp hài hòa giữa EP, USP và JP. 500g/hộp
87 RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) tối màu Giá trị pH (25 ° C) 5.0 - 5.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
88 MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) đục với trầm tích Thể hiện (màu) xanh Giá trị pH (25 ° C) 7.8 - 8.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
89 XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar 3 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 500g/hộp
90 BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar) 3 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ sẫm Điểm hóa rắn 32 - 36 ° C Độ bền của gel (Xét nghiệm Gelomat) ≥ 50 g Giá trị pH (25 ° C) 6,7 - 7.1 500g/hộp
91 TSA (Tryptic soy agar) 2 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.1 - 7.5 Thành phần (g/l): Pancreatic digest of casein 15.0; Papaic digest of soya bean 5.0; Sodium chloride 5.0; Agar-Agar 15.0 500g/hộp
92 Kháng huyết thanh O 8 Lọ Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt 3ml/lọ
93 Kháng huyết thanh H 8 Lọ Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt 3ml/lọ
94 Kháng huyết thanh Vi 8 Lọ Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt 3ml/lọ
95 TSI agar (Triple sugar iron agar) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 500g/hộp
96 Urea broth 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ cam Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 500g/hộp
97 Thuốc thử Kovacs 6 Lọ Dương tính với chủng Escherichia coli ATCC 25922 100ml/lọ
98 Thuốc thử alpha - napton (1-Naphthol) 1 Hộp Hàm lượng (GC) 99,0% Nước (K. F.) ≤ 0,20% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Sắt (Fe) ≤ 0,001% Tro sunfat ≤ 0,05% 50g/hộp
99 KOH (Potasium hydroxide pellets) 1 Hộp Độ tinh khiết: ≥ 85.0 % Carbonate (theo K₂CO₃) ≤ 1.0 % Cl ≤ 0.005 %; PO₄ ≤ 0.0005 % SO₄ ≤ 0.0005 % Tổng N ≤ 0.0005 % Cu ≤ 0.0002 % Fe ≤ 0.0005 % Pb ≤ 0.0005 % 1 Kg/hộp
100 D(+)-Glucose monohydrate 1 Hộp Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Maltose (HPLC) ≤ 0,2% Nước 8 - 10% 500g/hộp
101 L - lysine monohydrochloride 1 Hộp Hàm lượng (chuẩn độ axit perchloric, tính trên chất khô) 99,0 - 101,0% Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppm Fe (Sắt) ≤ 5 ppm Zn (Kẽm) ≤ 5 ppm Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,4% Mất khi sấy (105 ° C; 3 h) ≤ 0,4% 100g/hộp
102 Yeast extract 1 Hộp Giá trị pH (2%; nước) 5,5 - 7,2 N (Nitơ) (tính trên chất khô) ≥ 10,5% Tro sunfat (600 ° C) 17,0% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% Mất khi sấy (50 ° C; 500g/hộp
103 Dầu khoáng 1 Lọ Thể hiện (Màu) Không màu Thể hiện (dạng) Chất lỏng Thể hiện (Độ đục) Rõ ràng Trọng lượng riêng 0,82 - 0,88 1000ml/ Lọ
104 Toluen 1 Lọ Độ tinh khiết (GC) 99,9% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0006 meq / g Benzen (GC) ≤ 0,005% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,03% 1000ml/ Lọ
105 ONPG (2-Nitrophenyl-ß-D-galactopyranoside) 1 Lọ Hàm lượng (HPLC) ≥ 98.0 % 1g/Lọ
106 Peptone from meat 1 Hộp Thể hiện hạt màu nâu nhạt. Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,0 - 14,0% Nitơ amin (dưới dạng N) 3.0 - 5.0% Giá trị pH (5%; nước) 6,5 - 7,5 Tro sunfat (800 ° C) 15,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6.0% 1 Kg/hộp
107 TCBS (Thiosulfat citrat Bile and succarose agar) 2 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) xanh-lam Giá trị pH (25 ° C) 8.4 - 8.8 500g/hộp
108 Muối mật số 3 (Bile Salts No.3) 1 Hộp Độ pH 7.3 - 9.0 100g/ hộp
109 Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride) 1 Lọ Hàm lượng ≥ 98% 10g/Lọ
110 Glucose Salt Teepol Broth (GSTB) 1 Hộp Part A: Peptic digest of animal tissue 10.0 g, Beef extract 3.0 g, Sodium chloride 30.0 g, Glucose 5.0 g, Methyl violet 0.002 g trong 1 lít Part B: Teepol 4.0 g trong 1 lít pH (tại 25°C) 8.8±0.2 500g/hộp
111 Wagatsuma agar 1 Hộp Thành phần: Peptic digest of animal tissue 10 (g/l), Yeast extract 3 (g/l), Natri clorua 70 (g/l), Dipotassium phosphate (g/l), Mannitol (g/l), Crystal violet (g/l), agar (g/l) PH (ở 25 ° C) 8,0 ± 0,2 500g/hộp
112 TSC (Tryptose sulfite cycloserine agar-base) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Giá trị pH (25 ° C) 7.4 - 7.8 Thành phần tiêu biểu (g/lít): Tryptose 15.0; Peptone từ sữa đậu nành 5.0; Chiết xuất men 5.0; Natri dusilfit 1.0; Sắt amoni (III) citrat 1.0; Thạch-thạch 12.0. Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. 500g/hộp
113 D- cycloserin 1 Hộp Thể hiện (Màu) Trắng sang Trắng Thể hiện (dạng) Bột Carbon 34,6 - 36,0% Nitơ 26,4 - 27,9% Độ tinh khiết (TLC)> 98% 5g/hộp
114 Fluid Thioglycolate medium 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng hoặc gần như rõ ràng Thể hiện (màu) hơi vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 và phương pháp hài hòa giữa EP, USP và JP. 500g/hộp
115 LS (Lactose sunfit broth) 1 Hộp Thành phần: Tryptone 5 g/l, Yeast extract 2.5 g/l, Natri clorua 2.50 g/l, Lactose 10 g/l, L-Cysteine hydrochloride 0.3 g/l. pH (ở 25°C) 7.1±0.2 500g/hộp
116 Na2S2O5 (Natrium disulfite/Sodium metabisulfite) 1 Hộp Hàm lượng (iốt) 98,0 - 100,5% Giá trị pH (5%; nước) 3,5 - 5,0 Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% 500g/hộp
117 Ammonium iron (III) citrate 1 Hộp Hàm lượng (iodometric, Fe tính trên chất khô) 17,1 - 18,9% pH (100 g/l, nước) 6.0 - 8.0 Clorua (Cl) ≤ 500 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 1,5% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 50 ppm As (Asen) ≤ 4 ppm As (Asen) (ICP)≤ 4 ppm Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6.0% 1000g/hộp
118 Giấy kị khí 23 Hộp Thuốc thử tạo môi trường yếm khí trong bình kỵ khí 10 tờ/hộp
119 MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. 500g/hộp
120 Nước trứng quả (Egg yolk emulsion sterile, for microbiology) 1 Hộp Được tiệt trùng Thành phần: lòng đỏ trứng tiệt trùng 500 ml; NaCl 4.25 g; nước cất sau khi hòa tan là 1000 ml Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. 10 lọ.x 50 ml/ hộp
121 Polymyxin B selective supplement 5 Hộp Cho phân lập chọn lọc của các vi sinh vật khác nhau. Thành phần (mỗi lọ, đủ cho 500 ml hoặc 1000 ml môi trường) Polymyxin B Sulphate 50'000 đơn vị 5 lọ/hộp
122 Thạch máu cừu 70 Hộp Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn 10 đĩa/hộp
123 VRBD (Violet Red Bile Dextrose) Agar 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Thành phần (g/lít): Peptone from gelatine 7.0; Yeast extract 3.0; Sodium chloride 5.0; D(+)Glucose 10.0; Bile salt mixture 1.5; Neutralred 0.03; Crystal violet 0.002; Agar-agar 13.0 500g/hộp
124 NA (Nutrient Agar) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. 500g/hộp
125 Glucose Agar 1 Hộp Thành phần: Tryptone 10 g/l, Yeast extract 1.5 g/l, Dextrose (Glucose) 10 g/l, Natri clorua 5 g/l, Bromocresol purple 0.015 g/l, Agar 15 g/l pH (tại 25°C) 7.0±0.2 500g/hộp
126 Oxidaza (Bactident Oxidase) 1 Hộp để phát hiện cytochrom oxydase ở vi sinh vật 50 test/hộp
127 DG 18 (Dichloran Glycerol Agar) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) hơi vàng Giá trị pH (25 ° C) 5,4 - 5,8 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. 500g/hộp
128 DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) hồng Giá trị pH (25 ° C) 5,4 - 5,8 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133 500g/hộp
129 Glycerol 1 Chai Hàm lượng ≥ 99 % 1000 ml/Chai
130 Teg 7 (Lactose TTC Agar mit Tergitol 7) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) xanh Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 500g/hộp
131 LT (lauryl sulfate broth) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. 500g/hộp
132 EC (Escherichia coli broth) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 500g/hộp
133 Cook meet medium 1 Hộp Thành phần: Heart muscle 454 g/l, Peptone 10 g/l, `Lab-Lemco’ powder 10 g/l, Natri clorua 5 g/l, Glucose 2 g/l, pH 7.2 ± 0.2 @ 25°C 500g/hộp
134 Buffer solution pH 9.21 1 Hộp pH-value (25 °C) 9.21 4 lọ x 250ml/ Hộp
135 Buffer solution pH 7 1 Lọ Thành phần: di-sodium hydrogen phosphate / potassium dihydrogen phophate pH value 6.99 – 7.01 ± 0.02 (20°C) Lọ
136 Buffer solution pH 4.00 1 Lọ Thành phần:citric acid / sodium hydroxide / hydrogen chloride pH value 3.99 – 4.01 ± 0.02 (20°C) Lọ
137 Bào tử (Sterikon plus Bioindicator) 2 Hộp Số lượng bào tử khả thi trên mỗi ống 5.0E+05 - 1.0E+07 Sinh vật: Geobacillus stearothermophilus ATCC 7953 (tối ưu hóa bào tử) Ống 2 ml. 15 ống/Hộp
138 Ethanol 12 Chai Hàm lượng ≥ 99,9% Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm Ag (Bạc) ≤ 0,000002% Al (Nhôm) ≤ 0,00005% As (Asen) ≤ 0,000002% Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% Co (Coban) ≤ 0,000002% Cr (Crom) ≤ 0,000002% Cu (đồng) ≤ 0,000002% Fe (Sắt) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,1% 1L/chai
139 Thuốc nhuộm tiêu bản gram 1 Bộ Sự phù hợp cho soi kính hiển vi Staphylococcus aureus màu xanh tím đậm E.coli hồng sang đỏ Bộ
140 Reagent 1, crystal violest solution 1 Chai Meck - Đức 111885.0001 Chai
141 Reagent 2, lugol's solution stabilised 1 Chai Meck - Đức 111885.0001 Chai
142 Readent 3, decolorization solution 1 Chai Meck - Đức 111885.0001 Chai
143 Readent 4, decolorization solution 1 Chai Meck - Đức 111885.0001 Chai
144 Readent 5, safranine solution 1 Chai Meck - Đức 111885.0001 Chai
145 Bromothymol blue 1 Lọ Phạm vi chuyển đổi pH 5,8 - pH 7,6 vàng - xanh Hấp thụ tối đa λ1 max tối đa. (đệm pH 5,8) 430 - 435nm Hấp thụ tối đa λ2 max tối đa. (đệm pH 7.6) 615 - 618nm 25g/Lọ
146 Paraffin 1 Chai Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0.830 - 0.870 Độ nhớt động lực (20 ° C) 25,0 - 80,0 mPa ∙ s Độ nhớt động học (40 ° C) 33,5 mm² / s Asen (As) ≤ 2 ppm Đáp ứng với Ph Eur, BP, NF, JP 1L/chai
147 Peptone from meat 1 Hộp Thể hiện hạt màu nâu nhạt. Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,0 - 14,0% Nitơ amin (dưới dạng N) 3.0 - 5.0% Giá trị pH (5%; nước) 6,5 - 7,5 Tro sunfat (800 ° C) 15,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6.0% 1Kg/hộp
148 Màng lọc Cellulose esters lỗ lọc 0.45 µm, chia ô, đóng gói tiệt trùng từng miếng lọc 1 Hộp Kích thước lỗ lọc 0.45 µm, đường kính lọc 47 Để đảm bảo năng suất và hiệu quả tối đa, mỗi màng được đóng gói riêng được bảo vệ bằng một tờ giấy màu xanh giữ cho màng không tiếp xúc với film. Tấm bảo vệ này ngăn chặn sự di chuyển của bất kỳ chất kết dính 600 miếng/hộp
149 Túi ủ mẫu (20x30cm) 12 Kg Màu trắng trong, chất liệu PE, kích thước 20 x 30cm Túi ủ mẫu (20x30cm)
150 Túi PE dập mẫu (20x30cm) 2 Túi Túi 400 ml không lọc chất liệu PE 500 chiếc/túi
151 Găng tay latex size S 20 Hộp Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. 100 chiếc/ hộp
152 Găng tay latex size M 10 Hộp Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. 100 chiếc/ hộp
153 Găng tay nilon 6 Hộp Chất liệu PE mỏng, màu trắng 100 cái /hộp
154 Khẩu trang 59 Hộp Thun đeo tai, 3 lớp, màu xanh 50 chiếc/ hộp
155 Nước rửa dụng cụ 5 Chai Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. 1L/chai
156 Nước sát khuẩn tay 5 Chai Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. 500 ml/chai
157 Găng tay rửa dụng cụ 24 Đôi Chất liệu cao su dày Đôi
158 Túi đựng rác 6 Kg Sức chứa 10kg/túi Kg
159 Túi nilon trắng đựng dụng cụ hấp thanh trùng 3 Kg Màu trắng trong, chất liệu PE, kích thước 20 x 30cm 20 x 30cm
160 Đầu tip 1- 200µl 1 Túi Chất liệu cao cấp - Các đầu tip làm bằng polypropylen tinh khiết có thể hấp tiệt trùng, không thấm nước. 1000 chiếc/Túi
161 Đầu tip 1000µl 2 Túi Dung tích hút lớn nhất: 1ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin 1000 cái/Túi
162 Đầu tip 5 ml 2 Túi Các đầu tip làm bằng polypropylen tinh khiết có thể hấp tiệt trùng, không thấm nước. 250 chiếc/Túi
163 Giấy chỉ thị hấp thanh trùng 2 Cuộn Cuộn chỉ thị rộng 19 mm, dài 50 m Cuộn
164 Giấy chỉ thị sấy tiệt trùng 2 Cuộn Cuộn chỉ thị rộng 19 mm, dài 50 m Cuộn
165 Bông thấm nước 3 Kg Bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao, nhanh Kg
166 Màng lọc Minisart 0.2 µm 3 Hộp Kích thước lỗ lọc 0.2µm, Đường kính lọc 25 mm 50chiếc/ hộp
167 Màng lọc Minisart 0.45 µm 3 Hộp Kích thước lỗ lọc 0.45µm, Đường kính lọc 25 mm 50chiếc/ hộp
168 Đĩa petri nhựa 3 Thùng Đường kính 90 mm Vật liệu: Crystal Polystyrene (PS) 700 chiếc /thùng
169 Ống Dulham 1 Kg Chất liệu thủy tinh, kích thước 6x50 mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất 1000 cái ~ 1kg
170 Que cấy nhựa 20 Túi 1 µL, chất liệu PS tiệt trùng 20 chiếc/túi
171 Giấy lọc Ø 11 1 Hộp Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. 100 chiếc/ hộp
172 Bấc đèn cồn 30 Cái Sợi bông tự nhiên 15 cm/cái
173 Băng keo trong dán mẫu (Băng dính giấy) 2 Cuộn Chất liệu giấy Cuộn
174 Giấy bạc 2 Cuộn Chất liệu nhôm mỏng Cuộn
175 Chun vòng 3 Túi Chất liệu cao su Túi
176 Giấy thấm 14 Hộp Giấy 2 lớp 100 tờ/hộp
177 Bút viết kính 15 Cái Bút 2 đầu, mực đậm, mầu mực xanh Cái
178 Xilanh hút hóa chất lọc loại 10ml 3 Hộp Chất liệu nhựa, thể tích hút 10 ml 100 chiếc/ hộp
179 Bộ lọc cho bơm tạo áp 1 Bộ Dùng cho máy nén khí BF-U370 Bộ, TQ
180 Bi cho bơm tạo áp 1 Bộ Dùng cho máy nén khí BF-U370 Bộ, TQ
181 Đầu típ handystep 1ml 2 Hộp Dung tích 1ml dùng cho multipipet plus hãng Eppendorf 100 cái/ Hộp Eppendorf-Đức
182 Đầu lọc PTFE (0.2 µm, d = 13mm) 7 hộp Màng lọc PTFE, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 43 mL/ min 1000 cái/ Hộp Merck-Đức
183 Đầu típ 1000µl 6 Túi Dung tích hút lớn nhất: 1ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ
184 Đầu típ 10µl 2 Túi Dung tích hút lớn nhất: 10µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ
185 Đầu típ 250µl 5 Túi Dung tích hút lớn nhất: 250µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ
186 Đầu típ 5000µl 5 Túi Dung tích hút lớn nhất: 5ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ
187 Đầu típ handystep 5ml 1 Hộp Dung tích 5ml dùng cho multipipet plus hãng Eppendorf 100 cái/ Hộp Eppendorf-Đức
188 Đầu lọc nylon (0.2 µm, d = 13mm) 1 Hộp Màng lọc Nylon, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 18 mL/ min 1000 cái/ Hộp Merck-Đức
189 Filter lọc cho chiller (33x36cm) 1 Cái Sử dụng cho máy làm mát polyScience, kích thước 14,25 inch rộng và 13 inch cao Cái PolyScience
190 Găng tay nilon 11 Hộp Chất liệu PE mỏng, màu trắng 100 chiếc/ Hộp VN
191 Găng tay rửa dụng cụ 6 Đôi Chất liệu cao su dày Đôi VN
192 Găng tay 11 Hộp Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. (size S và M) 100 chiếc/ Hộp VN
193 Giấy lọc Ø 11 63 Hộp Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. 100 cái/ Hộp TQ
194 Giấy thấm 3 Hộp Giấy 2 lớp 200 tờ/ Hộp VN
195 Giấy đo pH 6 Hộp Cuộn 4.8m với thang màu pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14 Hộp Merck - Đức
196 Giấy lọc Whatman Ø 15 3 Hộp Lọc nhanh, ít tro (0.007%), đường kính Φ 15 cm, chất liệu cotton cao cấp, 100 tờ/ Hộp Whatman-Anh
197 Insert vial 34 Hộp Vial insert, 250 µL, glass, conical 100 cái/ Hộp EU
198 Khẩu trang than hoạt tính 11 Hộp 4 lớp: 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn 50 chiếc/ Hộp VN
199 Kít thay thế cho máy sinh khí 4 Bộ Dùng cho máy Peak NM 32 LA và máy Peak NM 30 LA Bộ
200 Màng lọc nylon (0.2 µ, d = 47 mm) 3 hộp Kích thước lỗ 0.2µm ĐK 47mm, chất liệu Nylon, dùng để lọc nước và dung môi hữu cơ 100 cái/ Hộp Sartourius
201 Nắp vặn + septa 39 hộp Nắp vặn nhựa xanh, septa silicon trắng cho lọ thủy tinh 2ml, đường kính nắp 12 mm, cao 6,2 mm 100 cái/ Túi EU
202 Nước rửa dụng cụ 22 Chai Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. 1L/ Chai VN
203 Nước sát khuẩn tay 5 Chai Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. 500ml/ Chai VN
204 Ống effendorf 2 ml 4 Túi Vật liệu polypropylene không có kim loại nặng, dung tích 2 ml / ống 1000 cái/ Túi Đức
205 Ống nhựa ly tâm 15ml 68 Túi Thể tích: 15ml RCF max là 12500 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene 50 cái/ Túi Mỹ
206 Ống nhựa ly tâm 50ml 186 Túi Vật liệu polypropylene không có kim loại nặng, dung tích 2 ml / ống 25 cái/ Túi Mỹ
207 Ống teflon 8 Cái Dùng cho máy ly tâm Marc 6. Dung tích 110 mL, vật liệu TFM Cái CEM
208 Parafin (Giấy nến) 5 Cuộn Chất liệu màng nhiệt, chống ẩm, nhựa dẻo, 4 x 125 ich tự bít kín, giữ độ ẩm ở mức tối thiểu và bảo vệ cho các mẫu trong ống, bình, ống nuôi cấy, v.v. 4 x 125 inch/ Cuộn Merck
209 QuEChERS Liquid Extraction 26 Hộp Thành phần: ống 50ml chứa (EN 15662) 4 g MgSO4, 1 g NaCl, 0.5 g Na2HCitr•1.5H2O 1 g Na3Citrate•2H2O 50 cái/ Hộp Canada
210 Túi đựng mẫu 51 Túi Chất liệu nhựa có khóa zip cỡ 6, kích thước 0.04x170mmx120mm 100 cái/ Túi VN
211 Túi đựng rác 7 Kg Sức chứa 10kg/ túi Kg VN
212 Vial LC có nắp vặn 6 Hộp Kích thước 12x32mm có septa và nắp vặn 100 Cái/ Hộp TQ
213 Van hút đẩy cho bơm tạo áp 1 Bộ Dùng cho máy nén khí BF-U370 2 Cái/ Bộ TQ
214 Xà phòng bột 7 Kg Dạng bột chứa chất hoạt động bề mặt, chất tạo hương. Kg VN
215 Xy lanh tiêm 1ml 67 Hộp Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 1ml 100 cái/ Hộp VN
216 Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv 83 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0001 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) 20 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. 2.5L/ Chai Merck
217 Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv 8 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,8% Acetaldehyd ≤ 2 ppm Anhydrid axetic ≤ 100 ppm Cơ sở chuẩn độ ≤ 0,0004 meq / g Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppm Nước ≤ 0,2 Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu 2.5L/ Chai Merck
218 Acid acetic băng 1 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,8% Acetaldehyd ≤ 2 ppm Anhydrid axetic ≤ 100 ppm Cơ sở chuẩn độ ≤ 0,0004 meq / g Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppm Nước ≤ 0,2 Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu 2.5L/ Chai Merck
219 Acid formic 1 Chai Hàm lượng >= 98 % Tổng clorua (Cl) 1L/ Chai Merck
220 Acetone 12 Chai Hàm lượng (GC) ≥ 99,8% Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,790 - 0,793 Cyclohexane (dung môi dư) (GC) ≤ 0,01% Diacetone (GC) ≤ 0,02% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Aldehyd (dưới dạng formaldehyd) ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu 2.5L/ Chai Merck
221 L(+)-Ascorbic Acid 1 Lọ Hàm lượng 99,0 - 100,5% pH (50 g/ l nước không chứa CO₂) 2.1 - 2.6 Clorua (Cl) ≤ 50 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppm Cu (đồng) ≤ 5 ppm Fe (Sắt) ≤ 2 ppm Tro sunfat (600 ° C) ≤ 0,05% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,1% 100 g/ Lọ Merck
222 Axit citric 1 Hộp Hàm lượng 99,5 - 100,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 50 ppm Clorua (Cl) 5 ppm Phốt phát (PO₄) 10 ppm Sulfate (SO₄) 20 ppm Tro sunfat ≤ 200 ppm Nước (theo Karl Fischer) 7,5 - 8,8% Đáp ứng với ACS, ISO 6353/ 2, dược điển châu âu 500g/ Hộp Merck
223 Natri Azomethin H (C17H12NNaO8S2) 2 Hộp Độ hấp thụ A 1%/ 1cm (236 nm; 0.05 %; 1 cm; buffer solution pH 5.1) ≥ 1200 10g/ Hộp Merck
224 C18 7 Lọ Hạt nhồi: C18 (23%) Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Kích thức hạt: 40-63 μm; Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/ g) Đường kính lỗ hấp phụ :55 – 65 Å; Hàm lượng Carbon (C%) ≥ 20.7 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99.95 % 100g/ Lọ Canada
225 Cồn công nghiệp 1 Phi Dạng lỏng, nồng độ: 90% 200L/ Phi VN
226 CuSO4.5H2O 10 Hộp Hàm lượng (iốt) 99,0 - 100,5% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu 250g/ Hộp Merck
227 (CH3COO)2Zn.2H2O 1 Hộp Hàm lượng 99,5 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 6.0 - 7.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cd (Cadmium) ≤ 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Đáp ứng ACS 1000g/ Hộp Merck
228 Amonium acetate 3 Hộp Hàm lượng (axitimetric) ≥ 98,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 6,7 - 7,3 Đáp ứng với ACS, dược điển Châu Âu 500g/ Hộp Merck
229 CH3COONa.3H2O 1 Hộp Hàm lượng 99,0 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 7,5 - 9.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu 1000g/ Hộp Merck
230 D-Glucose 1 Hộp Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Maltose (HPLC) ≤ 0,2% Nước 8 - 10% 500g/ Hộp Merck
231 Diclometan (dichloromethane) 62 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% Axit chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Cloroform (GC) ≤ 0,005% Ethanol (GC) ≤ 0,02% Metanol (GC) ≤ 0,1% Zn (Kẽm) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,01% Ổn định với khoảng 50 ppm 2-Methyl-2-butene. 1L/ Chai Merck
232 Ethanol (cồn tuyệt đối) 2 Chai Hàm lượng ≥ 99,9% Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm Ag (Bạc) ≤ 0,000002% Al (Nhôm) ≤ 0,00005% As (Asen) ≤ 0,000002% Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% Co (Coban) ≤ 0,000002% Cr (Crom) ≤ 0,000002% Cu (đồng) ≤ 0,000002% Fe (Sắt) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,1% 1000ml/ Chai Merck
233 Ethylenediaminetetraacetic disodium salt (dehydrate) 1 Hộp Hàm lượng (hợp chất; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0% pH (50 g / l; nước) 4.0 - 5.5 Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003% Clorua (Cl) ≤ 0,004% Sunfat (SO₄) ≤ 0,01% Cyanide (CN) ≤ 0,001% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 0,0005% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,001% Axit nitrilotriacetic (HPLC) ≤ 0,05% Mất khi sấy (150 ° C; 6 h) 8,7 - 11,4% 1Kg/ Hộp Merck
234 H2SO4 98% 2 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 98,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,00001% Nitrat (NO₃) ≤ 0,00002% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,00005% Dư lượng khi đốt ≤ 0,0005% 1L/ Chai Merck
235 H3PO4 85% 1 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 85,0% Clorua (Cl) 2 ppm Florua (F) 1 ppm Nitrat (NO₃) 3 ppm 1L/ Chai Merck
236 HCl 37% 17 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) 37,0 - 38,0% Bromide (Br) 50 ppm Clo tự do (Cl) ≤ 0,4 ppm Phốt phát (PO₄) 0,5 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Sulfit (SO₃) ≤ 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 1 ppm As (Asen) ≤ 0,010 ppm Hg (Thủy ngân) ≤ 0,010 ppm Pb (Chì) ≤ 0,010 ppm Zn (Kẽm) ≤ 0,050 ppm 1L/ Chai Merck
237 HNO3 65% 7 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 65,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,2 ppm Phốt phát (PO₄) 0,2 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,2 ppm Thuốc thử ISO 2.5L/ Chai Merck
238 Iso propanol 3 Chai Độ tinh khiết (GC) 99,8% Acetone (GC) ≤ 0,01% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Isopropylether (GC) ≤ 0,01% Metanol (GC) ≤ 0,01% 1-Propylal Alcohol (GC) 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Đáp ứng ACS, ISO, dược điển châu âu 2.5L/ Chai Merck
239 Iso - octan 2 Chai Isooctane for gas chromatography ECD and FID Hàm lượng ≥ 99,8% Nước ≤ 0,01% 2.5L/ Chai Merck
240 K2Cr2O7 2 Lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Cl ≤ 0.001 %; SO₄ ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.002 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.001 %; Na ≤ 0.02 %; Pb ≤ 0.005 %; Phù hợp ACS,ISO, Dược điển Châu Âu 500g/ Lọ Merck
241 Khí Acetylen 6 Bình Độ tinh khiết tối thiểu từ 98.5 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN
242 Khí Argon 2 Bình Độ tinh khiết 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 Mpa ± 5% 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN
243 Khí nitơ 5 Bình Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 bar ±5% 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN
244 Khí Heli 5 Bình Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 bar ±5% 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN
245 Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O 3 Hộp Hàm lượng 99,5 - 103,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Cd (Cadmium) ≤ 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% K (Kali) 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,001% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu 500g/ Hộp Merck
246 Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 25 Hộp Hàm lượng (kiềm hóa) 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 7,0 - 8,5 Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu 500g/ Hộp Merck
247 K4Fe(CN)6.3H2O 2 Hộp Hàm lượng 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,002% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu 500g/ Hộp Merck
248 LaCl3.7H2O 21 Lọ Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0001% Chất không tan trong nước ≤ 0,1% 250g/ Lọ Merck
249 Magie sulfat (MgSO4) khan 14 Hộp Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98,0% Tổng nitơ (N) ≤ 0,004% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,0001% Fe (sắt) ≤ 0,001% Hao khi đốt (600 °C) ≤ 2% 1Kg/ Hộp Merck
250 Methanol for liquid chromatography LiChrosolv 18 Chai Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dư lượng bay hơi ≤ 3.0 mg / l Nước ≤ 0,03% Màu ≤ 10 Hazen Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. 2.5L/ Chai Merck
251 Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv 8 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Phù hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); (Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI positiv)) ≤ 2 ppb Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) ≤ 20 ppb Được lọc bằng bộ lọc 0,2µm.. 1L/ Chai Merck
252 N-Hexan 1 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm 2.5L/ Chai Merck
253 NaCl (Sodium chloride) 39 Hộp Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu 1000g/ Hộp Merck
254 Na2SO4 khan 62 Hộp Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan ≤ 0.01 %; pH (5 % trong nước 25 °C) 5.2 - 8.0 Cl ≤ 0.001 %; PO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0001 %; Ca ≤ 0.005 %; Fe ≤ 0.0005 %; K ≤ 0.002 %; Mg ≤ 0.001 %; Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển Châu âu 1Kg/ Hộp Merck
255 Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv 16 Chai Clorua (Cl) ≤ 10 ppb Nitrat (NO3) ≤ 10 ppb Phốt phát (PO₄) ≤ 10 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 10 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm 2.5L/ Chai Merck
256 NaH2PO4 1 Hộp Hàm lượng 99,0 - 100,5% Giá trị pH (1%, nước) 4.1 - 5.0 Giá trị pH (5%; nước) 4.2 - 4.5 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Florua (F) ≤ 0,001% Mg (Magiê) ≤ 0,005% Ni (Niken) ≤ 0,005% Pb (Chì) ≤ 0,0004% Zn (Kẽm) ≤ 0,025% Mất khi sấy (130 ° C) 21,5 - 24,0% Đáp ứng với dược điển châu âu 250g/ Hộp Merck
257 N-propanol 1 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,5% 2.5L/ Chai Merck
258 NaOH khan 3 Lọ Hàm lượng (axitimetric, NaOH) ≥ 99,0% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% As (Asen) ≤ 0,0001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Zn (Kẽm) ≤ 0,001% 1Kg/ Lọ Merck
259 PSA 13 Lọ Kích thước hạt: 40-63 μm Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/ g); Đường kính lỗ hấp phụ: 55 – 65 Å; Hàm lượng nitơ (N%) ≥ 3.57 Độ che phủ bề mặt (µmol/ m2) ≥ 2.56 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99 % 100g/ Lọ Canada
260 Xanh metylen 1 Lọ Hấp thụ tối đa λmax. (ethanol 50 %) 660 - 665 nm Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/ 1cm (λmax; 0.003 g/ l; ethanol 50 %) 2250 - 2750 10g/ Lọ Merck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->