Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 18:15:00 đến ngày 2020-03-26 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,096,521,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất IV | AB.11444 | 13,5 | m3 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | AF.11111 | 0,576 | m3 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,1792 | 100m2 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 4 | XS lắp đặt bu long móng M20x650 | TT | 32 | bộ | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình - Thep mạ kẽm | AI.11131 | 0,9676 | tấn | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 6 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | BA.21103 | 4 | 1 cột | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn cao áp | TT | 4 | bộ | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | BA.14405 | 500 | m | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 9 | Hệ thống treo cáp nổi | TT | 500 | m | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | 2,88 | m2 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | SA.11611 | 1,32 | m2 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | AK.21134 | 1,32 | m2 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84220 | 1,32 | m2 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 14 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | TT | 2,88 | m2 | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | |
| 15 | Camera chuyên dùng bắn tốc độ, chụp biển số xe | 6 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CHỤP BIỂN SỐ XE | |
| 16 | Ống kính | 6 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CHỤP BIỂN SỐ XE | |
| 17 | Đèn chớp ánh sáng trắng | 6 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CHỤP BIỂN SỐ XE | |
| 18 | Chân đế camera | 6 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CHỤP BIỂN SỐ XE | |
| 19 | Phần mềm bản quyền | 6 | License | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CHỤP BIỂN SỐ XE | |
| 20 | Camera quan sát cố định | 37 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ PHẦN CAMERA GIÁM SÁT CHUNG | |
| 21 | Camera quay quét 360 độ | 12 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ PHẦN CAMERA GIÁM SÁT CHUNG | |
| 22 | Server quản lý tập trung | 1 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 23 | Đầu ghi hình 32 kênh | 1 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 24 | Đầu ghi hình 16 kênh | 3 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 25 | Ổ cứng 8Tb (lưu trữ hình ảnh quan sát chung) | 18 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 26 | Switch PoE | 20 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 27 | Tivi | 6 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 28 | Dây mạng cat 6e | 2 | Hộp | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 29 | Bàn điều khiển camera | 1 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 30 | UPS 6KVA Online | 1 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 31 | Đèn Led chiếu sáng và bộ cảm biến | 20 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 32 | Tủ jack | 1 | Bộ | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 33 | Điều hòa nhiệt độ 12BTU | 1 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 34 | Máy tính | 3 | Chiếc | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ TRUNG TÂM QUẢN LÝ | |
| 35 | Thuê bao đường truyền internet tại các điểm (thời gian 12 tháng) | 20 | Gói | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THUÊ BAO INTERNET TẠI CÁC ĐIỂM, CÔNG AN HUYỆN VÀ THUÊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |
| 36 | Thuê bao đường truyền tại công an huyện (thời gian 12 tháng) | 3 | Gói | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THUÊ BAO INTERNET TẠI CÁC ĐIỂM, CÔNG AN HUYỆN VÀ THUÊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |
| 37 | Thuê điện tại các điểm (thời gian 12 tháng) | 20 | Gói | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THUÊ BAO INTERNET TẠI CÁC ĐIỂM, CÔNG AN HUYỆN VÀ THUÊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |
| 38 | Tủ đựng thiết bị treo cột | 20 | Hộp | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀ CÔNG LẮP ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |
| 39 | Giá treo camera | 26 | Điểm | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀ CÔNG LẮP ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |
| 40 | Thuê xe cẩu lắp đặt | 23 | Ngày | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀ CÔNG LẮP ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |
| 41 | Dây điện cadisun 2x2.5 ngoài trời và công kéo dây điện tại các điểm triển khai | 2.400 | mét | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀ CÔNG LẮP ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |
| 42 | Công tơ điện và công lắp đặt | 20 | Điểm | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀ CÔNG LẮP ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |
| 43 | Công lắp đặt và cấu hình thiết bị | 55 | Công | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀ CÔNG LẮP ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |
| 44 | Vật tư... sun, đinh ốc vít, hạt mạng, giá treo tivi….; | 1 | Gói | Theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀ CÔNG LẮP ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi