Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm mẫu swab, mẫu môi trường, điều tra ổ dịch và phân lập virut

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336894-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQLDA "Giám sát cúm gia cầm và các bệnh chung khác tại Việt Nam ở góc độ tương tác giữa người và động vật, giai đoạn 2017-2022"
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm mẫu swab, mẫu môi trường, điều tra ổ dịch và phân lập virut
Số hiệu KHLCNT 20200336844
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện trợ không hoàn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 17:49:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,624,326,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 * Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu 0 * Đơn vị * Mô tả hàng hóa
2 Ống eppendorf thường 1.7ml (500c/túi) HH01 73 túi 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 1.5ml ml đáy chóp côn (500c/túi) 2. Quy cách: - Không chứa human DNA, Rnase, Dnase, nội độc tố gây sốt. - Thể tích ống: 1.5 ml - Hấp khử trùng được 3. Bảo quản: 15-25 độ C
3 Ống eppendorf free RNA (500c/túi) HH02 13 túi 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 2.0ml ml đáy chóp côn (500c/túi) 2. Quy cách: - Không chứa human DNA, Rnase, Dnase, nội độc tố gây sốt. - Thể tích ống: 2.0 ml - Hấp khử trùng được 3. Bảo quản: 15-25 độ C
4 Kit chiết tách TACO (320 test/kit) HH03 19 kit 1. Mô tả: Bộ kít chiết tách DNA/RNA sử dụng công nghệ hạt từ (320 test/kit) 2. Quy cách: - Magnetic Bead - Lysis Buffer - Washing Buffer A1 - Washing Buffer B2 - Eluting Buffer 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
5 Kit chiết tách RNA (480 test/kit) HH04 5 kit 1. Mô tả: Bộ kit chiết tách RNA InviMag Virus RNA Kit/KF 96/KFflex 96 (480 test/ kit) 2. Bảo quản: 15 - 25 độ C
6 2.0 ml Deep Well Plate (50 cái/hộp) HH05 2 hộp 1. Mô tả: Plate 96 giếng, đáy sâu, thể tích 2,0 ml 2. Bảo quản: 15 - 25 độ C
7 200 μL Elution Plate (48 cái/hộp) HH06 2 hộp 1. Mô tả: Đĩa 96 dùng chứa dung dịch thu hồi mẫu, thể tích 200 ul 2. Bảo quản: 15 - 25 độ C
8 KF96 Tip Combs (10 cái/hộp) HH07 2 hộp 1. Mô tả: Lược tip 96 cái dùng cho máy tách chiết tự động 2. Bảo quản: 15 - 25 độ C
9 Kít chiết tách RNA từ mẫu mô và mẫu dịch Qiagen, 250 phản ứng/bộ HH08 2 kit 1. Mô tả: bộ kit chiết tách RNA 2. Quy cách: Thành phần gồm Rnesay Mini Spin Columns, Collection Tubes (1.5 ml and 2 ml), Rnase-free Reagent, Bufers. 3. Bảo quản: 15-25oC 4. Hạn sử dụng: >= 8 tháng
10 Quanta Bio (500 test/kit) HH09 57 kit 1. Mô tả: Kít chạy phản ứng nhân gen định lượng một bước mix sẵn 2. Quy cách: Một ống dung dịch trộn sẵn, nồng độ 2X (2X concentrated One-Step Master Mix) bao gồm: Đệm phản ứng 2X gồm dATP, dCTP, dGTP, dTTP, magnesium chloride, qScript XLT reverse transcriptase, RNase inhibitor protein, hot-start DNA polymerase, AccuVue blue qPCR dye, và chất bảo quản. Đóng gói: 500 x 20 ul/ phản ứng 3. Bảo quản: 15-25oC 4. Hạn sử dụng: >= 8 tháng
11 Ống PCR 0,2 ml nhân gen (nắp đi kèm ống) (125/hộp) HH10 15 hộp 1.Mô tả: Ống PCR dạng dãy 8 ống, nắp đính kèm từng ống, thể tích 0.2 ml 2.Quy cách - Thể tích 0.2 ml - Vật liệu được làm bằng polypropylene, trong suốt, thành mỏng. - Với nắp phẳng, sử dụng cho realtime PCR - Chứng nhận Không chứa Dnase, Rnase,protease, human DNA, không chứa nội độc tố gây sốt. - Có thể khử trùng bằng hơi nước - Xuất xứ: Mỹ 3. Bảo quản: 15-25 độ C
12 Đầu tip có lọc 1000 ul (768/hộp) HH11 24 hộp 1. Mô tả: Đầu côn có lọc, thể tích 1000ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase/ Protease/ATP. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Chứng nhận hàm lượng kim loại dạng vết cực thấp - Đạt tiêu chuẩn CE-IVD - Đã khử trùng ( Sterile) - Đầu côn và hộp đựng có thể khử trùng hơi nước lại ở 122oC trong 1 phút. Vật liệu và bao gói đạt chuẩn tiêu chuẩn theo dược điển Mỹ (USP) 2. Đóng gói: 96 cái/hộp, 8 hộp/Thùng
13 Đầu tip có lọc 200 ul (960/hộp) HH12 22 hộp 1. Mô tả: Đầu côn có lọc, thể tích 200ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase/ Protease/ATP. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Chứng nhận hàm lượng kim loại dạng vết cực thấp - Đạt tiêu chuẩn CE-IVD - Đã khử trùng ( Sterile) - Đầu côn và hộp đựng có thể khử trùng hơi nước lại ở 122oC trong 1 phút. Vật liệu và bao gói đạt chuẩn tiêu chuẩn theo dược điển Mỹ (USP) 2. Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/Thùng
14 Đầu tip có lọc 20 ul (960/hộp) HH13 16 hộp 1. Mô tả: Đầu côn có lọc, thể tích khả dụng 20ul - 40 ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase/ Protease/ATP. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Chứng nhận hàm lượng kim loại dạng vết cực thấp - Đạt tiêu chuẩn CE-IVD - Đã khử trùng ( Sterile) - Đầu côn và hộp đựng có thể khử trùng hơi nước lại ở 122oC trong 1 phút. Vật liệu và bao gói đạt chuẩn tiêu chuẩn theo dược điển Mỹ (USP) 2. Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/Thùng
15 Đầu tip thường 200 ul (1000/túi) HH14 24 túi 1. Mô tả: Đầu côn thường, thể tích 200ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Đầu côn có thể khử trùng hơi nước ở 122oC 2. Đóng gói: 1000 c/túi
16 Ethanol 100% , 2.5l/chai HH15 22 chai 1. Mô tả: Dung dịch Ethanol tinh khiết > 100% dùng cho phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
17 Hộp lưu mẫu (100 ống x 50 hộp/thùng) HH16 14 thùng 1. Mô tả: Hộp lưu mẫu bằng bìa carton; 100 vị trí, 50 hộp/thùng 2. Bảo quản: 15-25oC
18 Primers và probe M (2000 test/kit) HH17 10 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer 1: Sequence: GAC CRA TCC TGT CAC CTC TGA C + Reverse primer 1 Sequence: AGG GCA TTY TGG ACA AAK CGT CTA + Probe 1 Sequence: FAM-TGC AGT CCT CGC TCA CTG GGC ACG-BHQ1 + Forward primer 2 Sequence: AGA TGA GYC TTC TAA CCG AGG TCG + Reverse primer 2 Sequence: TGC AAA NAC ATC YTC AAG TCT CTG + Probe 2 Sequence: FAM - TCA GGC CCC CTC AAA GCC GA – BHQ1 - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên. - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
19 Primers và probe H5 (2000 test/kit) HH18 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer Sequence: ACATATGACTACCCACARTATTCAG + Reverse primer 1 Sequence: AAACCAGCCACTATGATTGC + Reverse primer 2 Sequence: AGACCAGCTAYCATGATTGC + Probe Sequence: FAM-TCAACAGTGGCGAGTTCCCTAGCA-BHQ1 - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
20 Primers và probe H7 (2000 test/kit) HH19 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer: AGAAATGAAATGGCTCCTGTCAA + Reverse primer 1: GGTTTTTTCTTGTATTTTTATATGACTTAG + Reverse primer 2: AGATAATGCTGCATTCCCGCAGATG + Probe sequence: FAM-AGATAATGCTGCATTCCCGCAGATG - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
21 Primers và probe N1 (2000 test/kit) HH20 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer 1 Sequence: TGG ACT AGT GGG AGC AGC AT + Reverse primer 1 Sequence: TGT CAA TGG TTA AGG GCA ACT C + Probe 1 Sequence: FAM-TGG TCT TGG CCA GAC GGT GC-BHQ1 - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
22 Primers và probe N6 (2000 test/kit) HH21 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer Sequence: CCCCACCAATGGGAACTG + Reverse primer Sequence: TCTAGGAATGCAAACCCTTTTACC + Probe Sequence: (FAM)-CCAATAACAGGAGGGAGCCCAGACCC-(BHQ1) - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
23 Primers và probe N9 (2000 test/kit) HH22 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward Primer (N9-1F_CNIC) TGGCAATGACACACACTAGTCAGT + Reverse Primer (N9-1R_CNIC): ATT ACC TGG ATA AGG GTC ATT ACA CT + Probe (N9-1P_CNIC): AGACAATCCCCGACCGAATGACCC - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
24 Đĩa 96 giếng đáy V (96-well microtiter plate V-bottom, 100/case) HH23 2 8 mẫu/đĩa 1. Mô tả: Đĩa 96 giếng đáy chữ V làm ngưng kết hồng cầu (96-well microtiter plate V-bottom) (100/case) 2. Quy cách: -Đĩa 96 giếng/ đĩa -Đã khử trùng, không chứa Dnase/Rnase 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
25 50ml centrifuge tube (50 cái/túi x 10 túi/thùng) HH24 2 1c/mẫu 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 50ml (500cái/thùng) 2. Quy cách: - Đã khử trùng - Nắp có gioăng sillicon chống rò rỉ mẫu khi vận chuyển - Ly tâm tối đa: 20.000 RCF - Không chứa Dnase, Rnase, human DNA, nội độc tố gây sốt và ATP - Đạt chuẩn CE/IVD - Chứng nhận nhựa an toàn trong y tế. - Xuất xứ: Mỹ 3. Bảo quản: 15-25 độ C
26 15ml centrifuge tube (500/case) HH25 2 1c/mẫu 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 15ml (500cái/thùng) 2. Quy cách: - Đã khử trùng - Nắp có gioăng sillicon chống rò rỉ mẫu khi vận chuyển - Không chứa Dnase, Rnase, human DNA, nội độc tố gây sốt và ATP - Đạt chuẩn CE/IVD - Chứng nhận nhựa an toàn trong y tế. - Xuất xứ: Mỹ 3. Bảo quản: 15-25 độ C
27 Spin-X centrifuge tube filters (96/case) HH26 2 1c/mẫu 1. Mô tả: Dung dịch muối đệm Phosphat (Phosphate-bufferered saline) (100 viên/hộp) 2. Quy cách: Dạng viên nén 3. Bảo quản: 15-25oC, khô, thoáng gió
28 PBS tablet (100 tablets/box) HH27 2 1 hộp 1. Mô tả: Dung dịch muối đệm Phosphat (Phosphate-bufferered saline) (100 viên/hộp) 2. Quy cách: Dạng viên nén 3. Bảo quản: 15-25oC, khô, thoáng gió
29 Bơm tiêm 1ml (100c/hộp) HH28 6 2c/mẫu PL 1. Mô tả: Bơm tiêm thể tích 1ml (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
30 Kim tiêm 23G (100c/hộp) HH29 6 2c/mẫu PL 1. Mô tả: Kim tiêm 23G (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
31 Bơm tiêm 5ml (100c/hộp) HH30 6 4c/mẫu PL 1. Mô tả: Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
32 Kim tiêm 18G (100c/hộp) HH31 6 4c/mẫu PL 1. Mô tả: Kim tiêm 18G (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
33 Găng tay Latex, không bột, cỡ S (50 đôi/hộp) HH32 43 hộp 1. Mô tả: Găng tay y tế không bột dùng trong xét nghiệm, cỡ S 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
34 Găng tay Latex, không bột, cỡ M (50 đôi/hộp) HH33 126 hộp 1. Mô tả: Găng tay y tế không bột dùng trong xét nghiệm, cỡ M 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
35 Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp) HH34 58 hộp 1. Mô tả: Khẩu trang loại dùng 1 lần 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
36 Khẩu trang N95 (20 chiếc/hộp) HH35 52 hộp 1. Mô tả: Khẩu trang phòng dịch 3M-N95 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
37 Mũ chùm đầu (100 cái/túi) HH36 60 túi 1. Mô tả: Mũ chùm đầu dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
38 Áo choàng vô trùng Tyvex HH37 340 cái 1. Mô tả: Áo choàng vô trùng dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
39 Cồn 96 (500ml/chai) HH38 64 chai 1. Mô tả: Dung dịch cồn 96o 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
40 Nước cất 2 lần (1 lít/chai) HH39 64 chai 1. Mô tả: Nước cất dùng trong pha chế môi trường 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
41 Thuốc sát trùng VIRKON S (500g/hộp) HH40 71 hộp 1. Mô tả: Vikon S dạng bột 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
42 Bông y tế (100g/túi) HH41 64 túi 1. Mô tả: Bông y tế (100g/túi) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
43 Bút đánh dấu cố định có 2 đầu viết (10 cái/hộp) HH42 11 hộp 1. Mô tả: Bút đánh dấu dùng cho phòng thí nghiệm (permanent marker pen), có 2 đầu viết (10 cái/hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
44 Plastic bag, zipper (100c/túi) HH43 8 túi 1. Mô tả: Túi nhựa mép dính 24x34 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
45 Túi đựng rác thải y tế 10kg (1kg/túi) HH44 8 túi 1. Mô tả: Túi đựng rác thải y tế loại 10kg, màu đen (1kg/túi) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
46 Túi đựng rác thải y tế 5kg (1kg/túi) HH45 8 túi 1. Mô tả: Túi đựng rác thải y tế loại 10kg, màu trắng (1kg/túi) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->