Gói thầu: Mua thiết bị âm thanh ánh sáng, loa truyền thanh không dây huyện phục vụ công tác truyên truyền Đại hội Đảng bộ các cấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị âm thanh ánh sáng, loa truyền thanh không dây huyện phục vụ công tác truyên truyền Đại hội Đảng bộ các cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 5849/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 của Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:50:00 đến ngày 2020-03-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa line array 2x10 in và 2 tép, có tủ case | 6 | Chiếc | - Giải tần âm thanh: 60hz - 18khz - Góc phủ âm thanh: 90 độ (H) x 10 độ ( V ) - Công suất: 600 - 1200w - Trở kháng loa: 8 ohm - Độ nhạy âm thanh: 105 - 125 db - Loa gồm : 2 loa bass 10" và 2 loa treble 2" - Kết cấu : Thùng loa được làm bằng chất liệu gỗ MDF , sử dụng công nghệ cao trong sản xuất thùng loa, cấu tạo góc phóng âm thanh tam giác cho góc phủ âm thanh rộng và phóng đi được xa sơn chống trầy + Các loa được kết nối với nhau bằng các thanh nhôm định hình có nhiều lỗ để tạo các góc phóng âm thanh cho loa khác nhau để phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau ( trong nhà hoặc hoặc ngoài trời ) + Loa có kèm theo case ( thùng bảo quản và vận chuyển ) thuận tiện cho việc bảo quản và vận chuyển loa khi cần đi lưu động. - Kích thước loa mm: 899(H) x 296(W) x 400(D) | ||
| 2 | Loa siêu trầm gồm 2 loa bass 18" | 2 | Chiếc | - Giải tần âm thanh 30hz x 250hz - Trở kháng loa 4 ohm - Công suất âm thanh 2000w - 4000w - Độ nhạy loa 105 - 130db - Thùng loa được làm bằng chất liệu gỗ MDF , sử dụng công nghệ cao trong sản xuất thùng loa, cấu tạo với phương nằm ngang cho góc phủ âm thanh rộng và phóng đi được xa sơn chống trầy. Phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau ( trong nhà hoặc hoặc ngoài trời ) - Kích thước loa mm: 750(H) x 1140(W) x 700(D) | ||
| 3 | Loa kiểm tra sân khấu | 2 | Chiếc | - Loa được thiết kế để thẳng đứng làm loa full hay đặt nằm ngang để làm loa kiểm tra - Loa có lỗ và vít để có thể treo loa lên cao theo nhu cầu sử dụng - Trọng lượng 26.5 kg tương đối nhẹ thuận tiện cho mang vác, bố trí sử dụng. - Thùng loa được làm bằng chất liệu gỗ MDF , sử dụng công nghệ cao trong sản xuất thùng loa, cấu tạo góc phóng âm thanh tam giác cho góc phủ âm thanh rộng và phóng đi được xa sơn chống trày - Dải tần số âm thanh 50Hz-20KHz - Góc phóng âm thanh H100°×V55° - Trở kháng loa 8 ohms Công suất liên tục (RMS) 800W - Công suất cực đại ( Power Peak ) 1600W - Độ nhạy loa 102dB - Độ nhạy trong điều kiện lý tưởng 138dB - Giắc kết nối 2×NL 4 speakon - Kích thước loa ( H×W×D ) 680×420×365mm - Đường kính loa bass 15 IN×1(380mm) - Đường kính loa treble 3 IN×1(75mm) - Trọng lượng loa 26.5kg | ||
| 4 | Công suất nguồn biến áp 4 kênh | 2 | Chiếc | - Công suất 900w/8ohm - Công suất 1300w/4ohm - Giải tần số âm thanh 20hz - 20 khz ( ± 0.5 db ) - Độ nhạy đầu vào 0.775v - Mạch đầu ra loại H nâng cao, đảm bảo điều kiện chất lượng âm thanh hoàn hảo, công suất và hiệu suất cao hơn so với mạch loại AB thông thường. - Trở kháng đầu vào 20 KΩ blalanced,10 KΩ un blalanced - Tỉ số tạp âm S/N ratio ≥ 102 db - Tỉ số méo ≤ 0.02 db - Hệ số damping > 200 - Điện áp làm việc 220v/50hz | ||
| 5 | Công suất nguồn biến áp 2 kênh | 1 | Chiếc | - Công suất 1800w/8ohm - Công suất 2200w/4ohm - Giải tần số âm thanh 20hz - 20 khz ( half power ) - Độ nhạy đầu vào 0.77v - Trở kháng đầu vào 100dB - Tỉ số méo > 0.1%/450W - Hệ số damping>300 - Điện áp làm việc 220v/50hz | ||
| 6 | Mixer 16 line input, effect, usb, aux, bux | 1 | Chiếc | - 16 đường vào line/mic - 2 Group Out + 1 Stereo Output - 3 Auxiliary sends + 1 Stereo return - Responsive 3 band EQ - 9 brand EQ on main output 256/24-Bit DSP multi-effect processor, 48KHz sampling frequency, 14 effect mode, more than 100 kinds parameter memory. - Tích hợp đọc, ghi USB hiển thị thông tin trên màn LCD - Led hiển thị tín hiệu vào ra/mute - Parametric EQ 6 dải tần | ||
| 7 | Crossover digital | 1 | Chiếc | - 2 in 6 out - 96KHz sampling frequency, 32-bit DSP processor, 24-bit A/D and D/A converter - Kết nối máy tính qua cáp USB - Hiển thị trên lcd | ||
| 8 | Micro không dây bộ đôi cầm tay | 4 | Bộ | - 200 kênh tần số - Tự động dò tìm tần số micro có báo pin, báo sóng - Tích hợp bộ sạc pin trong bộ nhận tín hiệu, hiển thị trên màn LCD | ||
| 9 | Micro Sennheiser cài tai | 5 | Chiếc | - Dải tần số: 740-776MHZ, 786-822MHZ, 830-866MHZ - Thời lượng Pin hoạt động:> 8h - Low: 5dBμ V - Mid: 15dBμ V - Hi: 25dBμ V - Dòng tiêu thụ: ~ 130mA - Nguồn cung cấp: DC 2.4V - Độ nhạy: 65 dB - Jack kết nối XLR & 6mm | ||
| 10 | Micro cổ ngỗng để phát biểu đầu micro : điện dung cho độ nhạy cao | 2 | Cái | - Đáp ứng tần số: 30Hz-20KHz - Trở kháng đầu ra (ohms): 75Ω - Độ nhạy : -45dB - Điện áp cung cấp điện: Phantom 48V ( Phantom) có đèn led báo hoạt động của micro | ||
| 11 | Dây loa | 200 | Mét | |||
| 12 | Dây tín hiệu điều khiển | 16 | Sợi | |||
| 13 | Jack loa | 20 | Chiếc | |||
| 14 | Tủ máy | 1 | Chiếc | |||
| 15 | Đèn par led 54x3w màu RGB 3in 1 | 12 | Chiếc | - Đèn: Đèn LED độ sáng cao 54 chiếc × 3W - RGB 3in1 - Chế độ điều khiển: DMX512, Master / Slave và - âm thanh hoạt động (Màn hình kỹ thuật số) - Kênh: 6CHS - Góc chùm: 38 ° (tiêu chuẩn) tùy chọn - Công suất định mức: 200W - Bao bì đầy màu sắc - Tuổi thọ bóng đèn:> 100 nghìn giờ - Màu sắc: Màu RGB có thể được trộn với hơn 16,7 triệu loại màu - Điều khiển: DMX512, Master-Slave, độc lập, âm nhạc Kích hoạt - Kênh: 6 CH - Tính năng: Vỏ nhôm đúc màu đen, ứng dụng đẹp và rộng, ít tiêu thụ điện năng, - Độ sáng cao, hiệu suất ổn định, tuổi thọ cao - Chức năng: Thay đổi kết hợp màu sắc của công nghệ lai mới nhất và tuyệt vời chương trình tích hợp, Dần dần, chuyển tiếp và các hiệu ứng khác | ||
| 16 | Đèn par led 54x3w màu 3200k ( ánh sáng vàng halogen ) | 10 | Chiếc | - Điện áp: AC 90V-245V / 50-60Hz - Công suất: 200W - Cầu chì: 3A - Đèn: 54 pcs 3W đèn LED trắng ấm - Góc chùm: 15 ~ 45 độ (có thể lựa chọn) - Tuổi thọ đèn: > 100 ngàn giờ - Điều khiển: DMX512, Master-slave, độc lập, nhạc Kích hoạt - Kênh DMX: 6CH - Tín hiệu DMX: Đầu vào / Đầu ra: XLR 3 chân - Tính năng: Vỏ nhôm, tiết kiệm điện, độ sáng cao, ổn định, tuổi thọ cao | ||
| 17 | Bàn điều khiển đèn | 1 | Chiếc | - Scene: Available to save 60 scenes, up to 10 scenes can be running simultaneously; - Max number of Fixtures: 96 Units freely patched to Intelligent Fixtures; Each scanner maximum available control channels: 40 master channels+ 40 fine tuning channels; - The total number of steps in a multi-step scenario: 600; Scene of time control: fade in, fade out, LTP sliding; - Graphics can be stored for each scene: 5; - Graphics Generator: generate Dimmer, P / T, RGB, CMY, Color, Gobo, Iris, Focus Graphics; - Graphics can be run simultaneously Quantity: 10; Master Fader: Global, Repeat, Lamps; - U disk reads: Supports FAT32 format; - Fixtures re-connected with the address code: Support; - Lighting horizontal and vertical exchange: Support; - Lighting Channel inverting output: Support; - Lighting Channel sliding mode switch: Support; - Fader start and dimming scene: Support; - Interlock Scene: Support; - Point control scenarios: Support; - Now Black: Support; - Adjust the channel fader values: Support; - Putter Dimming: Support; - With air box, sent to work , 4GU disc , manual , instructional CD , dust cloth cover | ||
| 18 | Tủ đựng đèn par led (1 tủ đựng 8 đèn) | 2 | Cái | |||
| 19 | Chân đèn có tay quay 2 tầng | 2 | Chiếc | |||
| 20 | Giá treo đèn cố định | 2 | Chiếc | |||
| 21 | Dây tín hiệu điều khiển | 200 | Mét | |||
| 22 | Dây cấp nguồn điện 2x2.5 | 200 | Mét | |||
| 23 | Bộ thu FM không dây tự động kỹ thuật số RDS | 50 | Chiếc | - Tần số thu: 54-108 (MHz) - Công suất bộ thu: 50W ( 25W x 2 cổng) có thể chọn 100W (50W x 2 cổng) - Sử dụng Card giải mã trong bộ RDS tiên tiến tích hợp trong bộ thu - Tích hợp khuếch đại Micro. | ||
| 24 | Loa nén 25W | 50 | Chiếc | - Trở kháng 16Ω - Công suất danh định 25W - Công suất đỉnh 40W | ||
| 25 | Dây loa | 500 | Mét | |||
| 26 | Chi phí vận chuyển nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ hướng dẫn sử dụng và bảo hành. | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi