Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt tủ hút trang bị cho các phòng thí nghiệm thuộc Trung tâm Phân tích Thí nghiệm và Văn phòng Viện Dầu khí Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt tủ hút trang bị cho các phòng thí nghiệm thuộc Trung tâm Phân tích Thí nghiệm và Văn phòng Viện Dầu khí Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 11:54:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ hút khí độc loại 1,2 mét có bồn (1.200B) | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Tủ hút khí độc loại 1,5 mét có bồn (1.500B) | 10 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Tủ hút khí độc loại 1,8 mét có bồn (1.800B) | 6 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Tủ hút khí độc loại 2,4 mét có bồn (2.400B) | 5 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Tủ hút hơi acid (1.800 XLHF) | 3 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Tủ hút khí độc cho người đứng thao tác (CPSE 1.500) | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Tủ hút phòng Nhiên liệu sinh học PVPro (đã có tủ hút) | 3 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Quạt cho chụp hút máy ICP - VPILabs | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 | 4.700 | mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | 160 | mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Cáp CU/PVC 1Cx10mm2 | 125 | mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Ống luồn cứng PVC chống cháy D20 | 100 | mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Ống ruột gà PVC chống cháy D20 | 200 | mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | MCB 2P-32A/6KA | 17 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | MCB 3P-40A/6KA | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Vật tư phụ lắp đặt điện | 1 | Lô | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt co uPVC D200 | 45 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt co uPVC D300 | 3 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Lắp đặt giảm uPVC D350/250 | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt giảm uPVC D300/250 | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt giảm uPVC D300/200 | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt giảm uPVC D250/200 | 3 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D200 | 4 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt tê giảm uPVC D300/200 | 3 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Lắp đặt tê giảm uPVC D250/200 | 4 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt tê giảm uPVC D350/250 | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt nối uPVC D250 | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt nối uPVC D200 | 8 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt van gió 1 chiều D200 (vật liệu chịu acid) | 34 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt van chặn lửa D300 (vật liệu chịu acid, chịu nhiệt) | 4 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt van chặn lửa D250 (vật liệu chịu acid, chịu nhiệt) | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt van chặn lửa D200 (vật liệu chịu acid, chịu nhiệt) | 1 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bằng nhựa uPVC D300 | 0,24 | 100 mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bằng nhựa uPVC D250 | 0,24 | 100 mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bằng nhựa uPVC D200 | 1,62 | 100 mét | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Lắp đặt giá treo/cùm ống 300 | 11 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt giá treo/cùm ống 250 | 10 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt giá treo/cùm ống 200 | 78 | Cái | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Vật tư phụ (Tắt kê, keo dán ống, vít ...) | 1 | Lô | Tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi