Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 11:09:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Meat extract | 4 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 2 | Yeast extract | 4 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 3 | Glucose | 12 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 4 | Poly Sorbate | 12 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 5 | K2HPO4 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 6 | MnSO4.7H2O | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 7 | Pepton | 4 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 8 | Agar | 8 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 9 | Fe2O3 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối | 14 | chai 1 lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 11 | ZnO | 1 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 12 | MgO | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 13 | CaCl2 khan | 12 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 14 | NaOH | 4 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 15 | Ống chuẩn NaOH 0,01N | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 16 | Silicagen | 8 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 17 | Mg (NO3)2.6H2O | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 18 | Fe(NO3)3.9H2O | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 19 | H2SO4 | 12 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 20 | Nước cất 2 lần | 80 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 21 | Alginat | 4 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 22 | Methylen blue | 3 | lọ 25g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 23 | (NH4)2HPO4 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 24 | C20H14O4 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 25 | K2Cr2O7 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 26 | n-Hexan | 4 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 27 | C6H12O2 (Butyl axetat) | 4 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 28 | C3H6O (Acetone) | 20 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 29 | CH2O 37% (Formaldehyd) | 10 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 30 | Cao thịt bò | 5 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 31 | Ống chuẩn Na2S2O3 | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 32 | Ống chuẩn (I2 +KI) | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 33 | Ống chuẩn dung dịch NH4SCN 0,1 N | 3 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 34 | HCl | 10 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 35 | HNO3 | 6 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 36 | Al2O3 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 37 | CaCO3 | 10 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 38 | Giống vi sinh vật | 4 | chủng | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 39 | AgNO3 | 1 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 40 | MgO | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 41 | MnO2 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 42 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 2 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 43 | Cr2O3 | 2 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 44 | Ống chuẩn H2SO4 0,01N | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 45 | Ống chuẩn H2SO4 0,1N | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 46 | Ống chuẩn KIO3 0,1N | 3 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 47 | Ống chuẩn KOH 0,1N | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 48 | Ống chuẩn Na2-EDTA.2H2O 0,1 mol/lít | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 49 | Ống chuẩn KMnO4 0,01N | 5 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 50 | Ống chuẩn HCl 0,01N | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 51 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 4 | ống | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 52 | NH4Mo7O24 | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 53 | C4H6O3 | 2 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 54 | KI | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 55 | Na2S2O3 | 4 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 56 | C2H5NO2 | 4 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 57 | C7H6O6S | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 58 | Ag2SO4 | 2 | chai 25g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 59 | CoCl2 | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 60 | Casein hydrolyase | 3 | chai 1kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 61 | C4H7N3O | 3 | chai 25g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 62 | C6H12O6 | 2 | chai 25g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 63 | Bình nón 500ml | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 64 | Bình nón 250ml | 20 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 65 | Ống đong 250ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 66 | Cốc 1000ml chịu nhiệt | 4 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 67 | Cốc 500ml chịu nhiệt | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 68 | Cốc 250ml chịu nhiệt | 4 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 69 | Đũa thủy tinh | 20 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 70 | Giấy pH | 4 | hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 71 | Găng tay chịu hóa chất | 4 | hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 72 | Khẩu trang | 80 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 73 | Bảo hộ lao động rẻ tiền mau hỏng | 10 | bộ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 74 | Găng tay chịu nhiệt | 12 | đôi | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 75 | Zoăng cao su chịu áp | 7 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 76 | Thìa lấy mẫu | 9 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 77 | Chổi rửa các loại | 20 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 78 | Khóa kẹp | 13 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 79 | Giấy phenolphtalein | 12 | hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 80 | Giấy lọc | 10 | hộp 100 tờ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 81 | Màng lọc | 6 | hộp 50 tờ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 82 | Cốc thủy tinh 25ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 83 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 84 | Cốc thủy tinh 100ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 85 | Cốc thủy tinh 150ml | 4 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 86 | Cốc thủy tinh 2000ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 87 | Lọ nhỏ giọt màu trắng 30ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 88 | Lọ nhỏ giọt màu nâu 30ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 89 | Bình tia nước cất 500ml | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 90 | Ống thu mẫu khí impinger 35ml | 4 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 91 | Hộp lồng petri phi 10 | 40 | hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 92 | Bình cầu đáy bằng nhám 34/35, 1000ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 93 | Bình cầu đáy bằng nhám 34/35, 2000ml | 9 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 94 | Bình cầu đáy tròn nhám 29/32, 500ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 95 | Bình cầu ba cổ nhám 19/26, 29/32, 1000ml | 6 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 96 | Bình cầu ba cổ nhám 19/26, 1000ml | 6 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 97 | Lamen 22x22 | 40 | hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 98 | Bình định mức nút nhựa 25ml | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 99 | Bình định mức nút nhựa 50ml | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 100 | Bình định mức nút nhựa 100ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 101 | Bình định mức nút nhựa 250ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 102 | Bình định mức nút nhựa 500ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 103 | Bình định mức nút nhựa 1000ml | 8 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 104 | Ống ly tâm có nút 15ml | 80 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 105 | Ống ly tâm có nút 50ml | 80 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 106 | Ống nghiệm phi 12 | 91 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 107 | Ống nghiệm có nắp phi 16 | 30 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 108 | Phễu thủy tinh phi 6,5 | 40 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 109 | Phễu thủy tinh phi 10 | 40 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 110 | Phễu chiết quả lê khóa nhựa 250ml | 4 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 111 | Pipet 1ml độ chính xác 0,01 | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 112 | Pipet 5ml độ chính xác 0,05 | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 113 | Pipet 2ml độ chính xác 0,01 | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 114 | Pipet 10ml độ chính xác 0,05 | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 115 | Pipet 25ml độ chính xác 0,1 | 12 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV | ||
| 116 | Chai đựng mẫu | 40 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi