Gói thầu: Mua sắm cáp thép các loại triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp thép các loại triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 15:15:00 đến ngày 2020-03-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,626,079,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp dây co fi10 | 10.439 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ10: 9,52mm ± 0,3mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 3,05mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 6,85 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ10: 9,6mm ± 0,24mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 3,2mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 7,61 tấn. F7 | ||
| 2 | Cáp dây co fi12 | 99.028 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ12: 12,7mm ± 0,5mm. - Loại 19 sợi, đường kính 1 sợi 2,54mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Mật độ lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 11,87 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ12: 12,5mm ± 0,4mm. - Loại 19 sợi, đường kính 1 sợi 2,5mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Mật độ lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 12,3 tấn. | ||
| 3 | Cáp dây co fi8 | 15.620 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ8: 7,94mm ± 0,3mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 2,64mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 4,98 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ8: 7,8mm ± 0,24mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 2,6mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 5,02 tấn. | ||
| 4 | Cáp dây co fi10 | 1.802 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ10: 9,52mm ± 0,3mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 3,05mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 6,85 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ10: 9,6mm ± 0,24mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 3,2mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 7,61 tấn. F7 | ||
| 5 | Cáp dây co fi12 | 25.500 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ12: 12,7mm ± 0,5mm. - Loại 19 sợi, đường kính 1 sợi 2,54mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Mật độ lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 11,87 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ12: 12,5mm ± 0,4mm. - Loại 19 sợi, đường kính 1 sợi 2,5mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Mật độ lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 12,3 tấn. | ||
| 6 | Cáp dây co fi8 | 1.760 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ8: 7,94mm ± 0,3mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 2,64mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 4,98 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ8: 7,8mm ± 0,24mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 2,6mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 5,02 tấn. | ||
| 7 | Cáp dây co fi10 | 10.256 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ10: 9,52mm ± 0,3mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 3,05mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 6,85 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ10: 9,6mm ± 0,24mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 3,2mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 7,61 tấn. F7 | ||
| 8 | Cáp dây co fi12 | 129.890 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ12: 12,7mm ± 0,5mm. - Loại 19 sợi, đường kính 1 sợi 2,54mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Mật độ lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 11,87 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ12: 12,5mm ± 0,4mm. - Loại 19 sợi, đường kính 1 sợi 2,5mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Mật độ lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 12,3 tấn. | ||
| 9 | Cáp dây co fi8 | 4.840 | m | - Đường kính danh nghĩa cáp Φ8: 7,94mm ± 0,3mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 2,64mm ± 0,1mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn ASTM A475-03. - Cáp thuộc cấp bền EHS (Extra High Strength, Lực kéo đứt ≥ 4,98 tấn. Hoặc - Đường kính danh nghĩa cáp Φ8: 7,8mm ± 0,24mm. - Loại 7 sợi, đường kính 1 sợi 2,6mm ± 0,08mm. - Sản xuất theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Khối lượng lớp mạ đạt chuẩn class A theo tiêu chuẩn YB/T 5004:2001. - Cáp thuộc cấp bền 1470MPa, Lực kéo đứt ≥ 5,02 tấn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi