Gói thầu: Mua sắm tăng đơ, khóa cáp, lót cáp, ma ní triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339933-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel
Tên gói thầu Mua sắm tăng đơ, khóa cáp, lót cáp, ma ní triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200318557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 16:44:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,744,367,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khóa cáp Fi12 25.318 Bộ - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=12,5mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi bulông khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 80 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
2 Khóa cáp Fi10 9.088 Bộ - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=10mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi Bulong khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 50 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
3 Lót cáp dây co Fi12 5.080 Bộ - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123.
4 Lót cáp dây co Fi8 2.272 Bộ - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123.
5 Ma ní 16 + chốt 22 2.272 Bộ - Thân maní Φ16: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M20: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M18. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
6 Ma ní 22 + chốt 25 5.080 Bộ - Thân maní Φ22: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M25: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 :1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M22. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
7 Tăng đơ Fi18 1.136 Bộ - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M18: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
8 Tăng đơ Fi24 2.540 Bộ - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M24: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
9 Khóa cáp Fi12 6.552 Bộ - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=12,5mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi bulông khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 80 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
10 Khóa cáp Fi10 1.024 Bộ - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=10mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi Bulong khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 50 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
11 Lót cáp dây co Fi12 1.360 Bộ - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123.
12 Lót cáp dây co Fi8 256 Bộ - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123.
13 Ma ní 16 + chốt 22 256 Bộ - Thân maní Φ16: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M20: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M18. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
14 Ma ní 22 + chốt 25 1.360 Bộ - Thân maní Φ22: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M25: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 :1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M22. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
15 Tăng đơ Fi18 128 Bộ - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M18: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
16 Tăng đơ Fi24 680 Bộ - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M24: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
17 Khóa cáp Fi12 33.376 Bộ - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=12,5mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi bulông khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 80 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
18 Khóa cáp Fi10 2.816 Bộ - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=10mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi Bulong khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 50 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
19 Lót cáp dây co Fi12 6.880 Bộ - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123.
20 Lót cáp dây co Fi8 704 Bộ - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123.
21 Ma ní 16 + chốt 22 704 Bộ - Thân maní Φ16: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M20: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M18. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
22 Ma ní 22 + chốt 25 6.880 Bộ - Thân maní Φ22: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M25: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 :1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M22. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
23 Tăng đơ Fi18 352 Bộ - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M18: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
24 Tăng đơ Fi24 3.440 Bộ - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M24: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->