Gói thầu: Mua sắm tăng đơ, khóa cáp, lót cáp, ma ní triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | Mua sắm tăng đơ, khóa cáp, lót cáp, ma ní triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 16:44:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,744,367,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khóa cáp Fi12 | 25.318 | Bộ | - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=12,5mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi bulông khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 80 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 2 | Khóa cáp Fi10 | 9.088 | Bộ | - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=10mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi Bulong khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 50 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 3 | Lót cáp dây co Fi12 | 5.080 | Bộ | - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. | ||
| 4 | Lót cáp dây co Fi8 | 2.272 | Bộ | - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. | ||
| 5 | Ma ní 16 + chốt 22 | 2.272 | Bộ | - Thân maní Φ16: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M20: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M18. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 6 | Ma ní 22 + chốt 25 | 5.080 | Bộ | - Thân maní Φ22: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M25: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 :1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M22. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 7 | Tăng đơ Fi18 | 1.136 | Bộ | - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M18: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 8 | Tăng đơ Fi24 | 2.540 | Bộ | - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M24: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 9 | Khóa cáp Fi12 | 6.552 | Bộ | - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=12,5mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi bulông khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 80 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 10 | Khóa cáp Fi10 | 1.024 | Bộ | - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=10mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi Bulong khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 50 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 11 | Lót cáp dây co Fi12 | 1.360 | Bộ | - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. | ||
| 12 | Lót cáp dây co Fi8 | 256 | Bộ | - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. | ||
| 13 | Ma ní 16 + chốt 22 | 256 | Bộ | - Thân maní Φ16: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M20: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M18. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 14 | Ma ní 22 + chốt 25 | 1.360 | Bộ | - Thân maní Φ22: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M25: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 :1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M22. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 15 | Tăng đơ Fi18 | 128 | Bộ | - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M18: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 16 | Tăng đơ Fi24 | 680 | Bộ | - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M24: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 17 | Khóa cáp Fi12 | 33.376 | Bộ | - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=12,5mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi bulông khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 80 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 18 | Khóa cáp Fi10 | 2.816 | Bộ | - Thân khóa cáp + đai ốc: + Đường kính thân:D=10mm + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo TCVN 1916-1995. + Sử dụng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vai khóa cáp dùng mác thép C20 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S20C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 20 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). - Mỗi Bulong khóa cáp có 4 đai ốc. - Lực xiết ê cu = 50 N.m đảm bảo không bị cháy ren. - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân hoặc vai khóa cáp. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 19 | Lót cáp dây co Fi12 | 6.880 | Bộ | - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. | ||
| 20 | Lót cáp dây co Fi8 | 704 | Bộ | - Dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. | ||
| 21 | Ma ní 16 + chốt 22 | 704 | Bộ | - Thân maní Φ16: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M20: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M18. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 22 | Ma ní 22 + chốt 25 | 6.880 | Bộ | - Thân maní Φ22: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Bulong chốt M25: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 :1999). + Bulong có đủ 1 đai ốc và ren trong thân tai ma ní bắt đai ốc tương ứng M22. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc, bulông được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân maní, chốt. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 23 | Tăng đơ Fi18 | 352 | Bộ | - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M18: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 5 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 24 | Tăng đơ Fi24 | 3.440 | Bộ | - Thép tấm dùng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Thân bulông tăng đơ M24: + Dùng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051:1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699:1999). + Bulong có đủ 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc của tăng đơ: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Thân tăng đơ: Thép tròn trơn dùng thép mác CT38 (tiêu chuẩn TCVN 1765:1975) hoặc mác SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc mác CB240T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008). - Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tăng đơ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Lực thử tải: 12 tấn. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân tăng đơ. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi