Gói thầu: Mua sắm móng cột anten triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340440-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel
Tên gói thầu Mua sắm móng cột anten triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200318557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 18:18:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,548,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bản đệm (10x220x456,4) 22 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
2 Bản đệm (10x230x456,4) 117 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
3 Bản đệm (10x300x300) 15 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
4 Bản đệm (5x500x500) 13 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
5 Bản đệm (6x500x500) 71 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
6 Móc neo Fi20 dài 2400 2.032 Bộ - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 250mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế
7 Móc neo fi16 dài 1020 1.136 Bộ - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 200mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế
8 Bu lông neo M12 dài 625 1.136 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ14 – M12 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
9 Bu lông neo M22 dài 890 45 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ22 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulông có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
10 Bu lông neo loại M22 dài 1240 1.251 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ25 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
11 Bu lông neo M24 dài 600 52 Bộ - Thân bulông: Thép tròn ϕ26 – M24 + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
12 Bu lông ramset M10x95 1.944 Bộ - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất.
13 Vít nở Ramset Fix II M16x125 88 Bộ - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất.
14 Bản đệm (10x220x456,4) 8 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
15 Bản đệm (10x230x456,4) 26 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
16 Bản đệm (5x500x500) 1 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
17 Bản đệm (6x500x500) 8 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
18 Móc neo Fi20 dài 2400 544 Bộ - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 250mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế
19 Móc neo fi16 dài 1020 128 Bộ - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 200mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế
20 Bu lông neo M12 dài 625 128 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ14 – M12 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
21 Bu lông neo loại M22 dài 1240 306 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ25 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
22 Bu lông neo M24 dài 600 4 Bộ - Thân bulông: Thép tròn ϕ26 – M24 + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
23 Bu lông ramset M10x95 288 Bộ - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất.
24 Vít nở Ramset Fix II M16x125 8 Bộ - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất.
25 Bản đệm (10x220x456,4) 20 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
26 Bản đệm (10x230x456,4) 162 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
27 Bản đệm (10x300x300) 60 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
28 Bản đệm (5x500x500) 51 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
29 Bản đệm (6x500x500) 22 Bộ - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
30 Móc neo Fi20 dài 2400 2.752 Bộ - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 250mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế
31 Móc neo fi16 dài 1020 352 Bộ - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 200mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế
32 Bu lông neo M12 dài 625 352 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ14 – M12 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
33 Bu lông neo M22 dài 890 180 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ22 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulông có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
34 Bu lông neo loại M22 dài 1240 1.638 Bộ -Thân Bulong: Thép tròn ϕ25 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
35 Bu lông neo M24 dài 600 204 Bộ - Thân bulông: Thép tròn ϕ26 – M24 + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế.
36 Bu lông ramset M10x95 1.800 Bộ - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất.
37 Vít nở Ramset Fix II M16x125 56 Bộ - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->