Gói thầu: Mua sắm móng cột anten triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | Mua sắm móng cột anten triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 18:18:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,548,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bản đệm (10x220x456,4) | 22 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 2 | Bản đệm (10x230x456,4) | 117 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 3 | Bản đệm (10x300x300) | 15 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 4 | Bản đệm (5x500x500) | 13 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 5 | Bản đệm (6x500x500) | 71 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 6 | Móc neo Fi20 dài 2400 | 2.032 | Bộ | - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 250mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Móc neo fi16 dài 1020 | 1.136 | Bộ | - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 200mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Bu lông neo M12 dài 625 | 1.136 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ14 – M12 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 9 | Bu lông neo M22 dài 890 | 45 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ22 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulông có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 10 | Bu lông neo loại M22 dài 1240 | 1.251 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ25 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 11 | Bu lông neo M24 dài 600 | 52 | Bộ | - Thân bulông: Thép tròn ϕ26 – M24 + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 12 | Bu lông ramset M10x95 | 1.944 | Bộ | - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 13 | Vít nở Ramset Fix II M16x125 | 88 | Bộ | - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 14 | Bản đệm (10x220x456,4) | 8 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 15 | Bản đệm (10x230x456,4) | 26 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 16 | Bản đệm (5x500x500) | 1 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 17 | Bản đệm (6x500x500) | 8 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 18 | Móc neo Fi20 dài 2400 | 544 | Bộ | - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 250mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Móc neo fi16 dài 1020 | 128 | Bộ | - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 200mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Bu lông neo M12 dài 625 | 128 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ14 – M12 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 21 | Bu lông neo loại M22 dài 1240 | 306 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ25 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 22 | Bu lông neo M24 dài 600 | 4 | Bộ | - Thân bulông: Thép tròn ϕ26 – M24 + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 23 | Bu lông ramset M10x95 | 288 | Bộ | - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 24 | Vít nở Ramset Fix II M16x125 | 8 | Bộ | - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 25 | Bản đệm (10x220x456,4) | 20 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 26 | Bản đệm (10x230x456,4) | 162 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 27 | Bản đệm (10x300x300) | 60 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 28 | Bản đệm (5x500x500) | 51 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 29 | Bản đệm (6x500x500) | 22 | Bộ | - Bằng thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt thép bản. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 30 | Móc neo Fi20 dài 2400 | 2.752 | Bộ | - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 250mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Móc neo fi16 dài 1020 | 352 | Bộ | - Bằng thép tròn mác thép CB300-T (tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008) - Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công - Mạ kẽm nhúng nóng 200mm phần nhô lên khỏi mặt đất theo tiêu chuẩn ASTM A123 - In chìm tên nhà sản xuất lên thân móc neo (in tại vị trí dễ kiểm tra sau khi lắp dựng) - Kích thước theo bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Bu lông neo M12 dài 625 | 352 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ14 – M12 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 33 | Bu lông neo M22 dài 890 | 180 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ22 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulông có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 34 | Bu lông neo loại M22 dài 1240 | 1.638 | Bộ | -Thân Bulong: Thép tròn ϕ25 – M22 + Bằng mác thép C45 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 (1979) hoặc 45 (tiêu chuẩn GB/T 699 (1999). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. -Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 6.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 35 | Bu lông neo M24 dài 600 | 204 | Bộ | - Thân bulông: Thép tròn ϕ26 – M24 + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Sử dụng công nghệ uốn nóng khi gia công. + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 3 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Mạ kẽm nhúng nóng khoảng cách 150mm từ trên xuống theo tiêu chuẩn ASTM A153 (bao gồm cả thân bulông và đai ốc). - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên thân bulông. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 36 | Bu lông ramset M10x95 | 1.800 | Bộ | - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 37 | Vít nở Ramset Fix II M16x125 | 56 | Bộ | - Bulong đạt cấp độ bền 5.6. - Cấu tạo: Bộ phận giãn nở gồm 3 chân và 6 điểm tì, tăng khả năng liên kết. - Mạ kẽm, mạ điện phân hoặc Inox A4/SS316 - Bulong có đầy đủ ecu, đệm phẳng theo tiêu chuẩn sản xuất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi