Gói thầu: Mua hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giảm cấp do tiền lương cơ cấu vào giá dịch vụ bảo hiểm y tế từ năm 2016 - 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 17:06:00 đến ngày 2020-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (với công nghệ hiệu chỉnh nền bằng Zeeman) gồm: máy chính | 1 | Hệ thống | Hệ thống bao gồm: Phần ngọn lửa, phần lò Graphite với công nghệ Zeeman, phần hoá hơi Hydride và các phụ kiện kèm theo. Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt đô: 100C đến ≥350C; độ ẩm: tối đa≥90% Đáp ứng các tiêu chuẩn: ISO9001, Các tiêu chuẩn EMC và CE Sản xuất: 2019 trở đi Hiệu chỉnh đường nền bằng đèn D2 cho ngọn lửa và Zeeman cho lò Graphite. Hiệu ứng Zeeman với bộ điều khiển từ trường “Thế hệ thứ ba”, hệ thống điều khiển bằng máy tính PC ngoài, với 8 đèn trên turet, tự động chuyển đèn. Hệ thống có chế độ gia nhiệt ống Graphite theo phương ngang Có khả năng nâng cấp để phân tích trực tiếp mẫu rắn Nguyên tử hóa kép cho phép chuyển đổi nhanh giữa các kỹ thuật đo mà không cần tác động cơ học Có khả năng kết nối với bộ phân tích các nguyên tố As, Hg trực tiếp trên Lò Graphite | ||
| 2 | Hệ thống quang học | 1 | Hệ | Hệ thống quang học phản xạ với các bộ phận quang được bảo vệ và che kín bằng nắp chắn sáng đặt biệt Phần đơn sắc: Thiết kế Czerny-Turner cho năng lượng tối ưu với ≥2 độ dài tiêu cự, tự động lựa chọn bước sóng, peak và khe đo Chế độ phân tích 2 chùm tia thực với tỉ lệ 80:20 Dễ dàng chọn chế độ phân tích một và hai chùm tia trong chế độ ngọn lửa và chế độ hydride. Bộ phân cực thạch anh với lớp phủ không phản xạ giúp tối ưu hóa việc dẫn truyền bước sóng vùng UV Khoảng bước sóng: 185 –900nm Cách tử: ≥1800 vạch/mm Độ dài tiêu cự: ≥279.7 mm Khe đo: Tự động chọn khe đo Độ rộng khe đo ở : ≤0.2 đến ≥1.2 nm Hệ quang: gắn chắc chắn và gọn lắp trên khuôn nhôm đúc cho sự vận hành mạnh mẽ và ổn định với bộ phận nắp bảo vệ tránh bụi, hơi và ẩm thâm nhập vào. | ||
| 3 | Detector | 1 | Cái | Ống nhân quang điện tiêu chuẩn, nhạy với tia UV | ||
| 4 | Hệ thống mâm đèn | 1 | Hệ | Đèn: mâm 8 đèn với nguồn đèn độc lập cho từng đèn với 2 mạch đốt nóng cho đèn trước khi vận hành máy. Có khả năng lắp đèn đa nguyên tố (một đèn đo nhiều nguyên tố) và đèn siêu mức. Có thể ghi nhân loại đèn, nguyên tố, thời gian sử dụng, dòng hoạt động…thông qua RFID-Tool. Tối ưu hóa chùm tia hội tụ cho hiệu suất truyền sáng cai nhất | ||
| 5 | Hiệu chỉnh đường nền | 1 | Bộ | Chế độ bổ chính nền bằng đèn Deuterium :Hiệu chỉnh đường nền cực nhanh sử dụng đèn D2 với tần số cao (300Hz) Điều chỉnh cơ sở cho sự bù đường nền lên tới 3 Abs với tỷ lệ S/N cao hơn Chế độ bổ chỉnh với hiệu ứng Zeeman-BGC cho chế độ lò Graphite: Hiệu chỉnh nền bằng kỹ thuật Zeeman Hệ thống cung cấp một từ trường lưỡng cực sắp xếp theo phương ngang với hai chế độ điều chỉnh Thế hệ thứ 3 kiểm soát từ trường biến đổi, đưa ra một phương pháp mới trong hiệu chỉnh đường nền Kỹ thuật 2 field: Cường độ từ trường điều chỉnh trong dải 0.1 – 1.0 Tesla Kỹ thuật 3 field:Cường độ từ trường điều chỉnh trong dải0.05 – 1.0 Tesla Hoàn toàn tự động tối ưu hoá cường độ trường điện từ. Cấu hình thiết kế ghép nối tiếp cho phép tự động chuyển đổi nhanh giữa 2 chế độ ngọn lửa và lò graphít thông qua phần mềm (không sử dụng cơ) | ||
| 6 | Hệ thống ngọn lửa | 1 | Hệ | Hệ thống đầu đốt – phun: Chế tạo từ titan, có thể lắp đặt được : 1 khe dài 10cm cho hỗn hợp không khí/acetylene hoặc 1 khe dài 5cm cho hỗn hợp C2H2/N2O và không khí/C2H2 của chế độ ngọn lửa với chế độ tự động nhận dạng. Sử dụng dạng khe rộng để bảo vệ vỏ và dễ dàng thay đổi. Hệ thống có thể dễ dàng tháo lắp, nhận diện đầu đốt tự động. Có khả năng lắp phụ kiện bộ rửa tự động khi sử dụng với mẫu có nồng độ muối cao, acid cao…(Lựa chọn thêm) Tự động làm sạch đầu đốt 5 cm nếu trang bị thêm bộ làm sạch đầu đốt tự động (Lựa chọn thêm) Buồng phun: Buồng phun PPS thích hợp cho dung dịch vô cơ, dung dịch hữu cơ chịu được hóa chất Nebulizer: Sử dụng hạt bắn phá (Impact bead) trong buồng trộn mẫu để tạo thể sol khí; Đầu tạo sol khí Nebulizer có thể điều chỉnh với ống mao quản trơ Pt/Rh Điều khiển khí: Điều khiển khí tự động Hệ thống điều khiển khí tự động đặt tốc độ dòng khí oxi hoá và dòng khí nhiên liệu để kiểm soát tỉ lệ dòng khí không đổi và ổn định Điều khiển đánh lửa tự động và tự động thêm khí bù cho mẫu loại dung môi hữu cơ Hệ thống kiểm soát và bảo vệ an toàn: Điều khiển bằng sensor đảm bảo cho sử dụng chính xác đầu đốt, kiểm tra hệ thống siphon, mức nước. Đảm bảo áp suất khí vận hành chính xác được duy trì Đối với trường hợp quá áp của buồng phun, không dò thấy ngọn lửa hoặc nguồn của hệ thống bị lỗi thì hệ thống sẽ tự động ngắt khí cung cấp. | ||
| 7 | Hệ thống lò Graphite | 1 | Hệ | Tích hợp điều khiển trên máy tính chế độ gia nhiệt ngang trên lò Graphite Chế độ gia nhiệt ngang đảm bảo nhiệt độ phân bố đều trên chiều dài ống Graphite và giảm nhiễu Điều khiển ký độc lập với dòng khí bên ngoài và bên trong ống cho phép loại bỏ dễ dàng các thành phần dễ bay hơi trong khi bảo vệ ống chống lại nhiễm từ không khí bên ngoài vào kết hợp với khí bên trong do đó tăng tuổi thọ ống. Thay đổi từ chế độ ngọn lửa sang lò hoặc ngược lại là vô cùng dễ dàng và cơ cấu đóng mở hệ khí nén của lò cho phép thay đổi dễ dàng các ống hoặc điện cực Cho phép lập trình tới 20 bước gia nhiệt, dễ dàng thiết lập và điều chỉnh linh hoạt các tham số quan trọng Chương trình nhiệt độ: Từ nhiệt độ phòng đến 3000°C, bước chuyển là 1°C. Tốc độ gia nhiệt tối đa 3000°C/s Dòng khí Ar trong và ngoài với 4 mức tốc độ từ 0 -> 2 L/phút có thể lập trình. Có chức năng giám sát ống graphite Cung cấp kèm theo:Hộp ≥5 ống Graphite cho phân tích lò | ||
| 8 | Bộ phận làm mát cho lò | 1 | Bộ | Sử dụng nước tuần hoàn để làm mát lò giúp tiết kiệm & đảm bảo an toàn cho hệ thống lò Chức năng làm mát với nhiệt độ khoảng 380C Lưu lượng: ≥3L/ phút | ||
| 9 | Bơm mẫu lỏng tự động cho lò | 1 | Bộ | Số vị trí: ≥108 vị trí mẫu(với các vị trí đặc biệt cho đặt chất nền và chất pha loãng) Tự động thêm, pha loãng lên đến 5 chất modifier khác nhau, linh hoạt để thực hiện tiêm nhiều lần vào ống nóng hoặc lạnh, sẵn sàng cho phương pháp thêm chuẩn Thể tích bơm mẫu:1 – ≥50ul; bước tăng 1ul Có 100 vị trí 2ml; có 8 vị trí 5ml Các bộ phận được tráng rửa theo chương trình nhằm bảo vệ khỏi sự nhiễm bẩn chéo khi sử dụng Hệ thống cung cấp việc hiệu chỉnh tự động lên tới 65 điểm từ 1 hoặc nhiều dung dich chuẩn và hoà loãng bằng việc giảm thể tích hoặc pha loãng, toàn bộ quy trình được điều khiển tự động và qua máy tính | ||
| 10 | Phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Phần mềm tiện dụng và tổ hợp cho phân tích tất cả các nguyên tố trên các kỹ thuật đo như: ngọn lửa, lò graphite và kỹ thuật hóa hơi lạnh Tương thích với Windows XP, Vista, WIN 7, Win 8 (32 và 64 bit) Tích hợp thư viện chuẩn cung cấp các phương pháp phân tích cơ bản cho tất cả các nguyên tố Tự động tối ưu hóa chế độ ngọn lửa để có độ nhậy cao nhất bao gồm các thông số: chiều cao đầu đốt và tỷ lệ phối trộn khí. Tự động tối ưu hóa nhiệt độ nhiệt phân và nhiệt độ nguyên tử hóa trong kỹ thuật lò graphite. | ||
| 11 | Bộ phân tích hóa hơi lạnh & phân tích HG | 1 | Bộ | Được kiểm soát hoàn toàn bằng phần mềm và PC Kết nối với bộ đưa mẫu tự động Tối ưu hóa quá trình vận chuyển chất lỏng – khí, giảm thiểu tối đa sự nhiễm bẩn Phân tích As, Bi, Sb, Se, Sn, Te, Hg Hoạt động ở chế độ không liên tục (Batch) Cell unit được gia nhiệt bằng điện, mang lại giới hạn phát hiện tốt nhất cho Hg. Nguyên tử hóa (atomizer): gia nhiệt bằng điện 600 – 950ºC Kích thước cell thạch anh: dài 140mm, đường kính 15mm ID | ||
| 12 | Cell thạch anh và cửa sổ cho kỹ thuật Hydride | 1 | Cái | Cell thạch anh và cửa sổ cho kỹ thuật Hydride | ||
| 13 | Cell phân tích Hg | 1 | Cái | Cell phân tích Hg | ||
| 14 | Đầu đốt | 1 | Chiếc | 5cm phù hợp cho các loại khí Acetylene/không khí và N2O/acetylene | ||
| 15 | Hóa chất cho hệ hóa hơi Hydrid | 1 | Bộ | NaBH4 300g NaOH 100g Acid ascobic 300g KI 300g | ||
| 16 | Hóa chất cho Lò graphite | 1 | Bộ | Pd(NO3)2 2g Mg(NO3)2 500g NH4H2PO4 500g | ||
| 17 | Vật tư tiêu hao cho kỹ thuật ngọn lửa | 1 | Bộ | Vật tư tiêu hao cho kỹ thuật ngọn lửa | ||
| 18 | Vật tư tiêu hao cho lò Graphite | 1 | Bộ | Vật tư tiêu hao cho lò Graphite | ||
| 19 | Vật tư tiêu hao cho hệ thống Hydride | 1 | Bộ | Vật tư tiêu hao cho hệ thống Hydride | ||
| 20 | Bình khí C2H2 và đồng hồ điều áp cho máy AAS | 1 | Bộ | Bình khí C2H2 và đồng hồ điều áp cho máy AAS | ||
| 21 | Bình khí N2O và đồng hồ điều áp cho máy AAS | 1 | Bộ | Bình khí N2O và đồng hồ điều áp cho máy AAS | ||
| 22 | Bình khí Argon và đồng hồ điều áp cho máy AAS | 1 | Bộ | Bình khí Argon và đồng hồ điều áp cho máy AAS | ||
| 23 | Máy nén khí phù hợp với máy chính | 1 | Bộ | Máy nén khí phù hợp với máy chính | ||
| 24 | Máy tính PC, máy in | 1 | Bộ | Cấu hình máy tính tối thiểu: 1 Bộ Win bản quyền CPU core i5 DDRII 2GB HDD 1000GB SATA Cung cấp kèm theo: Chuột, bàn phím, màn hình LCD 21”; Cấu hình máy in: In Laser trắng đen khổ A4, độ phân giải 600 dpi, USB2.0, Bộ nhớ: 8Mb. Tốc độ in: 18ppm, Wireless. | ||
| 25 | Chụp hút khí thải và ống dẫn khí | 1 | Bộ | Tiếng ồn nhỏ Hình dáng thiết kế đẹp Ống hút làm bằng vật liệu Inox chịu nhiệt, acid. Công suất hút khí cho chế độ ngọn lửa: 8-10 m3/phút, chế độ lò graphite: 1m3/phút | ||
| 26 | Đèn cathode HCL cho 15 nguyên tố | 1 | Bộ | As; Hg; Cu; Pb; Cr; Mn; Fe; Zn; Ni; Cd, Al, Ba, Sb, Na, Se | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn (1000 ppm) cho 10 nguyên tố trên | 1 | Bộ | Nồng độ 1chai: 1000 ppm, dung tích 500ml/chai/nguyên tố. | ||
| 28 | Hướng dẫn sử dụng và đào tạo | 1 | Bộ | Giới thiệu tổng quát về thiết bị và làm quen với phần mềm Hướng dẫn các phương pháp phân tích Hướng dẫn thiết lập đường chuẩn và tối ưu hóa phương pháp Hướng dẫn công việc bảo trì và các vấn đề kỹ thuật liên quan Đào tạo sử dụng thiết bị và phân tích theo qui trình của hãng với các chỉ tiêu trên. Đào tạo dựa trên nền mẫu thật (mẫu nước..) với các chỉ tiêu trên | ||
| 29 | Bộ cột lọc trao đổi ION | 1 | Bộ | bao gồm 2 cục lọc anion và cation |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi