Gói thầu: Mua phân bón, hóa chất, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ thực hiện đề tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển lúa lai |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, hóa chất, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ thực hiện đề tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320296 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 17:48:00 đến ngày 2020-03-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,337,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 5.405 | kg | Chất hữu cơ 15% Axit humic: 2,5% Ca: 1% Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^6 | ||
| 2 | Đạm ure | 3.044 | Kg | - Hàm lượng nitơ ≥ 46,3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% | ||
| 3 | Supe Lân | 4.906,5 | Kg | - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% | ||
| 4 | Kali Clorua | 2.585 | Kg | - Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0,35% | ||
| 5 | GA3 | 1.590 | Gam | Ga3 là chất bột kết tinh màu trắng hay vàng nhạt, hòa tan trong eetanol và hơi hòa tan trong nước. Công thức: C19H22O6 | ||
| 6 | MET | 2,5375 | Kg | MET là chất bột kết tinh màu vàng nhạt, hòa tan trong etanol và hơi hòa tan trong nước. Hoạt chất: paclobutrazol | ||
| 7 | KH2PO4 | 10 | Kg | – Các tên gọi của hóa chất này là : Hóa chất MonoPotassium Phosphate MKP , Hóa chất Mono Kali Phosphate MKP, Phân MKP – Công Thức: KH2PO4 | ||
| 8 | Thuốc Hakivil 5SC | 70 | chai | * Tên hoạt chất: Hexaconazole * Tên thương phẩm: Hakivil 5SC * Đối tượng phòng trừ: Bệnh khô vằn, vàng lá, lem lép hạt 2. Hàm lượng Hexaconazote 5% 3. Thời gian cách ly: 7 ngày 4- Khối lượng tịnh: 480ml | ||
| 9 | Thuốc Haeuro 125WG | 408 | Gói | * Tên hoạt chất: Emamectin benzoate 125 g/kg * Tên thương phẩm: Haeuro 125WG * Đối tượng phòng trừ: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu đục quả * Thành phần: - Emamectin benzoate 125 g/kg - Phụ gia vừa đủ 875g/kg * Thời gian cách ly: 7 ngày * Khối lượng tịnh: 9g/ gói | ||
| 10 | Tilsuper | 570 | Cốc | * Tên hoạt chất: Difenoconazole+ Propiconazole * Đối tượng phòng trừ: Trừ nấm bệnh phổ rộng , thấm sâu nhanh và lưu dẫn mạnh , kiểm soát bệnh lem lép hạt, vàng lá , đốm vàng . * Hàm lượng 150g/l Difenoconazole +150g/l Propiconazole * Thời gian cách ly: 14 ngày * Khối lượng tịnh: 20ml/ cốc | ||
| 11 | Bảng thí nghiệm | 4 | Chiếc | Chất liệu micamica trắng loại 3mm Khung và cây cắm bằng sắt hộp loại: 25x25x1,4mm. Có lẹp nhôm bọc cạnh. Chữ được làm bằng Decal PP màu xanh, cỡ chữ 10x5 cm | ||
| 12 | Nilon che mạ | 317,5 | kg | Chất liệu nion nhựa dẻo, chiều rộng từ 1m-1,5m | ||
| 13 | Thẻ thí nghiệm | 3.091 | Chiếc | Chất liệu bằng tre, độ dày 1-2cm | ||
| 14 | Cọc tre chống chuột | 1.135 | Chiếc | Chất liệu: bằng tre, độ dày từ 10-20cm | ||
| 15 | Cọc quây cách ly | 280 | Chiếc | Chất liệu: bằng tre, độ dày từ 1-2cm | ||
| 16 | Bạt quây cách ly | 1.047 | M2 | Bạt dứa dày 3-5mm, màu xanh đậm | ||
| 17 | Bình bơm thuố sâu | 13 | Chiếc | Bình bơm tay mini | ||
| 18 | Bao đựng giống (80x120cm) | 610 | Cái | - Kích thước: 80x120cm Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 19 | Bao đựng giống (30x50cm) | 120 | Cái | - Kích thước: 30x50cm Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 20 | Bao đựng giống (50x80cm) | 559 | Cái | - Kích thước: 50x80cm Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 21 | Xô chậu | 84 | cái | Nhựa dẻo, màu xanh đen, quai sắt | ||
| 22 | Panh kéo | 4 | Bộ | Dùng trong phòng thí nghiệm, khử đực, lai tạo | ||
| 23 | Giấy can | 7 | Cuộn | Giấy pha nilon | ||
| 24 | Dây buộc | 25 | Cuộn | Bằng nilon màu vàng | ||
| 25 | Liềm | 27 | Chiếc | Liềm sắt, chuôi gỗ | ||
| 26 | Cuốc | 13 | Chiếc | Chuôi gỗ, cán sắt, dài 1m x0,15m | ||
| 27 | Nia | 63 | cái | Chất liệu nứa, đường kính 50cm | ||
| 28 | Mẹt | 101 | cái | Chất liệu nứa, đường kính 15-20cm | ||
| 29 | Bẫy chuột | 68 | cái | Bẫy chuột làm bằng sắt | ||
| 30 | Mồi bẫy chuột | 38,66 | kg | Mồi bẫy từ gạo, khoai và thính |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi