Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339908-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200339485
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách SNKH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 08:57:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,149,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Polymethylhydrosiloxan 150 lọ 250 g Theo Mục 2, Chương V
2 Tetraethylorthosiliate 50 lọ 100 ml Theo Mục 2, Chương V
3 Trimetyl thiếc clorua 30 lọ 50g Theo Mục 2, Chương V
4 Ete dầu hỏa 100 lít Theo Mục 2, Chương V
5 NaOH 20 kg Theo Mục 2, Chương V
6 SiO2 300 g Theo Mục 2, Chương V
7 TiO2 500 g Theo Mục 2, Chương V
8 Dietyl ete 250 lít Theo Mục 2, Chương V
9 Thủy tinh quang học (PA) 50 kg Theo Mục 2, Chương V
10 Ống nhòm 10 bộ Theo Mục 2, Chương V
11 Bông (1) 5 kg Theo Mục 2, Chương V
12 Bông (2) 5 kg Theo Mục 2, Chương V
13 Methyltrimethoxysilane 50 lít Theo Mục 2, Chương V
14 Trimethylsilane 40 lít Theo Mục 2, Chương V
15 Titan n-butoxide 40 lít Theo Mục 2, Chương V
16 Methyltriethoxysilane 20 lít Theo Mục 2, Chương V
17 Triclosilane 50 lít Theo Mục 2, Chương V
18 Tetra iso propoxy silane 50 lít Theo Mục 2, Chương V
19 Tridimethyl amino silane 30 lít Theo Mục 2, Chương V
20 1,1,1,3,3,3-hexamethyldisilazane 30 lít Theo Mục 2, Chương V
21 Nhựa chét 10 kg Theo Mục 2, Chương V
22 Mỡ phòng bụi 10 kg Theo Mục 2, Chương V
23 Mỡ bít kín 10 kg Theo Mục 2, Chương V
24 Giấy chỉ thị pH 10 tệp Theo Mục 2, Chương V
25 Axit sunfuric 20 lít Theo Mục 2, Chương V
26 Axit clohidric 20 lít Theo Mục 2, Chương V
27 Cồn tuyệt đối 10 lít Theo Mục 2, Chương V
28 Axeton 20 lít Theo Mục 2, Chương V
29 Hexane 100 lít Theo Mục 2, Chương V
30 Ethanol 100 lít Theo Mục 2, Chương V
31 Toluen 100 lít Theo Mục 2, Chương V
32 Amoniflorua 150 kg Theo Mục 2, Chương V
33 Butadiol 1,4 50 lít Theo Mục 2, Chương V
34 Nhôm hợp kim 150 kg Theo Mục 2, Chương V
35 Inox 304 300 kg Theo Mục 2, Chương V
36 Bình phản ứng (1) 1 bình Theo Mục 2, Chương V
37 Phụ kiện lắp đặt 1 bộ Theo Mục 2, Chương V
38 Bình phun sương 50 cái Theo Mục 2, Chương V
39 Bình phản ứng (2) 20 cái Theo Mục 2, Chương V
40 Bình phản ứng (3) 20 cái Theo Mục 2, Chương V
41 Ống Sinh hàn 5 cái Theo Mục 2, Chương V
42 Nhiệt kế 20 cái Theo Mục 2, Chương V
43 Bộ que khuấy kín 20 bộ Theo Mục 2, Chương V
44 Bình tam giác (1) 50 cái Theo Mục 2, Chương V
45 Ống đong (1) 50 cái Theo Mục 2, Chương V
46 Ống đong (2) 20 cái Theo Mục 2, Chương V
47 Cốc thủy tinh (1) 50 cái Theo Mục 2, Chương V
48 Lọ lưu mẫu 1.000 cái Theo Mục 2, Chương V
49 Bình tam giác (2) 10 cái Theo Mục 2, Chương V
50 Bình tam giác (3) 10 cái Theo Mục 2, Chương V
51 Cốc thủy tinh (2) 10 cái Theo Mục 2, Chương V
52 Giấy lọc 5 hộp Theo Mục 2, Chương V
53 Ống đong (3) 5 cái Theo Mục 2, Chương V
54 Pipet 5 cái Theo Mục 2, Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->