Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, thuê thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu, tư vấn và chuyển giao công nghệ máy thủy khí |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, thuê thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 11:09:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gỗ mỡ làm mộc mẫu các chi tiết đúc | 1 | M3 | Gỗ mỡ làm mộc mẫu các chi tiết đúc | ||
| 2 | Thép hợp kim (SCS13) dùng để đúc các chi tiết chính (Buồng xoắn, bánh công tác, miệng hút…) cho máy bơm chìm ly tâm (dự kiến đúc thử 01 lần và 01 lần chính thức) | 600 | Kg | Thép hợp kim (SCS13) dùng để đúc các chi tiết chính (Buồng xoắn, bánh công tác, miệng hút…) cho máy bơm chìm ly tâm (dự kiến đúc thử 01 lần và 01 lần chính thức) | ||
| 3 | Động cơ điện chìm N=22kW/ 1450v/ph | 1 | Cái | Động cơ điện chìm N=22kW/ 1450v/ph | ||
| 4 | Gang đúc dùng để đúc các chi tiết khác (Hệ thống khớp lắp ráp tự động, bệ đỡ bơm, đai ốc đầu trục...) (dự kiến đúc thử 01 lần và 01 lần chính thức) | 400 | Kg | Gang đúc dùng để đúc các chi tiết khác (Hệ thống khớp lắp ráp tự động, bệ đỡ bơm, đai ốc đầu trục...) (dự kiến đúc thử 01 lần và 01 lần chính thức) | ||
| 5 | Nikel làm nguyên liệu đúc thép chịu ăn mòn và mài mòn cao | 60 | Kg | Nikel làm nguyên liệu đúc thép chịu ăn mòn và mài mòn cao | ||
| 6 | Fero Crom các bon thấp làm nguyên liệu đúc thép chịu ăn mòn và mài mòn cao | 40 | Kg | Fero Crom các bon thấp làm nguyên liệu đúc thép chịu ăn mòn và mài mòn cao | ||
| 7 | Thép các loại (tấm dày (5 - 15)mm, hình (U80, V50, V80…) dùng chế tạo các chi tiết khác (đường ống xả, giá đỡ ống xả, đồ gá gia công, lắp ráp…) | 500 | Kg | Thép các loại (tấm dày (5 - 15)mm, hình (U80, V50, V80…) dùng chế tạo các chi tiết khác (đường ống xả, giá đỡ ống xả, đồ gá gia công, lắp ráp…) | ||
| 8 | Vòng làm kín cơ khí chuyên dụng cho tổ bơm chìm công suất 22 kW | 4 | Bộ | Vòng làm kín cơ khí chuyên dụng cho tổ bơm chìm công suất 22 kW | ||
| 9 | Hệ thống điện điều khiển phòng nổ cho tổ máy bơm công suất 22kW ( Tủ điều khiển, dây cáp lực...) | 1 | HT | Hệ thống điện điều khiển phòng nổ cho tổ máy bơm công suất 22kW ( Tủ điều khiển, dây cáp lực...) | ||
| 10 | Bu lông, êcu, đai ốc đầu trục, vòng đệm các loại ... | 1 | Lô | Bu lông, êcu, đai ốc đầu trục, vòng đệm các loại ... | ||
| 11 | Ma tít, sơn, gioăng cao su | 1 | Lô | Ma tít, sơn, gioăng cao su | ||
| 12 | Que hàn | 120 | Kg | Que hàn | ||
| 13 | Gaz | 200 | Kg | Gaz | ||
| 14 | Ôxy | 15 | Chai | Ôxy | ||
| 15 | Sơn trang trí | 15 | Kg | Sơn trang trí | ||
| 16 | Vật liệu khác ( Mỡ bôi trơn, dầu bôi trơn, làm mát) | 5 | % | Vật liệu khác ( Mỡ bôi trơn, dầu bôi trơn, làm mát) | ||
| 17 | Đá mài | 150 | Viên | Đá mài | ||
| 18 | Giấy giáp | 561 | tờ | Giấy giáp | ||
| 19 | Giẻ lau | 100 | Kg | Giẻ lau | ||
| 20 | Máy cưa | 6 | Ca | Máy cưa | ||
| 21 | Máy cưa vòng | 4 | Ca | Máy cưa vòng | ||
| 22 | - Hệ thống lò đúc kim loại | 5 | Ca | - Hệ thống lò đúc kim loại | ||
| 23 | - Lò tôi (ủ) | 4 | Ca | - Lò tôi (ủ) | ||
| 24 | - Hệ thống phun bi bề mặt đúc | 2 | Ca | - Hệ thống phun bi bề mặt đúc | ||
| 25 | Máy tiện đứng M1525 (Nga) | 5 | Ca | Máy tiện đứng M1525 (Nga) | ||
| 26 | Máy cưa cần | 3 | Ca | Máy cưa cần | ||
| 27 | Máy mài phẳng | 2 | Ca | Máy mài phẳng | ||
| 28 | Máy xọc | 2 | Ca | Máy xọc | ||
| 29 | Máy mài tay | 4 | Ca | Máy mài tay | ||
| 30 | Máy hàn | 6 | Ca | Máy hàn | ||
| 31 | Máy tiện ngang (cỡ lớn) | 4 | Ca | Máy tiện ngang (cỡ lớn) | ||
| 32 | Thiết bị cân bằng bánh công tác (cân bằng tĩnh, cân bằng động) | 5 | Ca | Thiết bị cân bằng bánh công tác (cân bằng tĩnh, cân bằng động) | ||
| 33 | Thiết bị đo lưu lượng | 5 | Ngày | Thiết bị đo lưu lượng | ||
| 34 | Thiết bị đo cột áp | 10 | Ngày | Thiết bị đo cột áp | ||
| 35 | Thiết bị đo rung động | 10 | Ngày | Thiết bị đo rung động | ||
| 36 | Thiết bị đo độ ồn | 10 | Ngày | Thiết bị đo độ ồn | ||
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển tổ máy bơm và các thiết bị liên quan trong quá trình gia công chế tạo, thử nghiệm của các đơn vị tham gia (5 chuyến x 50km/chuyến x 10.000 đ/km) | 5 | Chuyến | Bốc xếp, vận chuyển tổ máy bơm và các thiết bị liên quan trong quá trình gia công chế tạo, thử nghiệm của các đơn vị tham gia (5 chuyến x 50km/chuyến x 10.000 đ/km) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi