Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất cho Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất cho Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu BHYT, viện phí, dịch vụ và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:19:00 đến ngày 2020-04-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 661,438,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | URS-10 | 10 | Hộp | Xét nghiệm 10 chỉ số: pH, BLO, SG, KET, BIL, LEU, NIT, URO, PRO, GLU. Bảo quản ở nhiệt dộ phòng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. Được sử dụng trong chẩn đoán invitro (IVD). Hộp 100 test | |
| 2 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số Combur test M | Combur-10-M 100 Str | 40 | Hộp | . Thanh thử nước tiểu xét nghiệm các chỉ số : pH, Glu, Ket, Leu, Nit, Pro, Ery , Hb, UBG, Bil, BLD.Hộp ≤ 100 que. - Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485. | |
| 3 | Thanh chuẩn nước tiểu Control Test M | Control-Test M (50 Strips) | 4 | Hộp | Thanh chuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu Cobas U411.Hộp ≤ 50 que. - Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485. | |
| 4 | Cloroform | Cloroform HPLC | 1 | Chai | Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008;Đặc tính kỹ thuật: Độ chính xác PA, chai 2,5 lít | |
| 5 | Diethyl ether | 1.009211E9 | 1 | Chai | Độ tinh khiết : ≥ 99.7 % CTHH: (C2H5)2O CTPT: 74.12g/mol | |
| 6 | Ethyl acetate | 1060182500 | 1 | Chai | Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % CTHH: CH3OH CTPT: 32.04g/mol | |
| 7 | Methanol | Methanol ( 1060182005) | 1 | Chai | Tiêu chuẩn ISO , ACF, đặc tính kỹ thuật : độ chính xác PA | |
| 8 | Ammonia solution | 1054321000 | 1 | Chai | Độ tinh khiết : 25.0 - 30.0 % CTHH: NH3 CTPT: 17.03g/mol | |
| 9 | Isopropyl alcohol | 1096341000 | 1 | Chai | Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % CTHH: CH₃CH(OH)CH₃ CTPT: 60.10g/mol | |
| 10 | Bản mỏng đế nhôm TLC silica gel 60 F254 20* 10cm | TLC Silica gel 60 F254 ( 1057290001); kích thước: 20x10cm ; | 2 | Hộp | Kích thước: 20x10cm Silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254. | |
| 11 | Acid acetic 3% | Acid acetic 3% | 2 | Chai | Thành phần: acid acetic 3 % tá dược vừa đủ chai 500 ml | |
| 12 | Giấy đo độ pH | 1.09535001E8 | 1 | Cuộn | Dải đo pH từ 1-14. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 13 | Ống nghiệm nhựa có nắp | Ống nghiệm có nắp PS/PP | 1.000 | Cái | Được sản xuất bằng chất liệu nhựa y Tế chịu nhiệt. Phù hợp với phòng thí nghiệm, xét nghiệm. Kích thước 1x70mm | |
| 14 | Ông chống đông EDTA K2 | Tube Edta | 6.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa trung tính có nắp, sử dụng chất kháng đông EDTA (Ethylene Diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào luôn ở trạng thái tách rời trong thời gian từ 6-8 giờ. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 100 ống | |
| 15 | Ống chống đông heparin | Tube heparin | 6.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa trung tính có nắp chứa chất kháng đông. Dùng tách huyết tương để làm các xét nghiệm ion đồ như Na+, Ca+, Ca2+, Cl-, ...trừ Li+. Sử dụng trong các xét nghiệm sinh hóa. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hộp 100 ống | |
| 16 | Ống Eppendorf | Ống Eppendorf | 1.000 | Ống | Ống ependor đựng mẫu chạy nội kiểm, Thể tích 1,5 ml hoặc 2 ml. Túi 1000 cái | |
| 17 | Lọ đựng nước tiểu 50ml | Lọ mẫu bệnh phẩm | 6.000 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PS. Dung tích ≥ 40ml. Có nắp vặn màu đỏ. Có nhãn để ghi thông tin. | |
| 18 | Hộp đựng vật sắc nhọn | Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm đã sử dụng | 300 | Cái | Vật liệu giấy, hộp đựng hình trụ, có nắp. Kích thước sau lắp ráp: 160mmx125mmx275mm. Đạt tiêu chuẩn chất lương ISO 13485:2003. Hộp 1 cái | |
| 19 | Băng keo thử nhiệt hấp khô | 3M1226 | 5 | Cuộn | Được dùng để đánh giá quá trình tiệt trùng hơi nước; Kích cỡ: 13 mm (1/2″) ~ 25 mm (1″) x 55 m (60 yards) | |
| 20 | Huyết áp kế đồng hồ | ALPK2 (No.500-V) | 30 | Cái | Máy bền có độ chính xác cao. . Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (không bị lệch điểm không). Hệ thống ống dẫn khí và quả bóp bằng chất liệu cao su cao cấp chống oxy hoá và có độ bền cao. Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg; Nhịp tim: ±5 nhịp; Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. Phụ kiện kèm theo: Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ. Hộp 1 cái | |
| 21 | Đầu côn vàng 10 - 200 ul | Đầu côn vàng 10 - 200 ul | 1.000 | Túi | Bằng nhựa PP chuyên dụng cho ngành Y tế thích hợp với các loại Micropipet, trung tính không phản ứng với hóa chất. Dung tích hút từ 10 đến 200µl. Đạt tiêu chuẩn ISO. Túi 1000 cái | |
| 22 | Đầu côn xanh 100 - 1000 ul | Đầu côn xanh 100 - 1000 ul | 3.000 | Túi | Bằng nhựa PP chuyên dụng cho ngành Y tế thích hợp với các loại Micropipet, trung tính không phản ứng với hóa chất. Dung tích hút từ 200 đến 1.000µl. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Túi 1000 cái | |
| 23 | Đầu côn 1-10µL | Đầu côn 1-10µL | 1.000 | Cái | Bằng nhựa PP chuyên dụng cho ngành Y tế thích hợp với các loại Micropipet, trung tính không phản ứng với hóa chất. Dung tích hút tối đa 10 µl. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Túi 1000 cái | |
| 24 | Giấy in kết quả siêu âm | SM110S | 30 | Cuộn | Loại giấy in nhiệt, tương thích với máy in Sony Digital graphic printer UP-D897. Kích cỡ 110mm x 20m. Số bản in: khoảng 215 bản. Đạt tiêu chuẩn ISO Túi 1 cuộn | |
| 25 | Giấy in nhiệt 7cm | Giấy in nhiệt 7cm | 50 | Cuộn | Giấy in nhiệt, kiểu cuộn, kích thước 70mm x 30m,. Túi 10 cuộn | |
| 26 | Giấy in nhiệt 5,5cm | Giấy in nhiệt 5,5cm | 50 | Cuộn | Giấy in nhiệt, kiểu cuộn, kích thước 58mm x 30m, . Túi 10 cuộn | |
| 27 | Giấy in nhiệt 10cm | Giấy in nhiệt 10cm | 20 | Cuộn | Giấy in nhiệt, kiểu cuộn, kích thước 100mm x 30m, . Túi 10 cuộn | |
| 28 | Gel siêu âm | STAR SONOG | 25 | Lít | Dẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế, Độ ẩm thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt sóng siêu âm, Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da | |
| 29 | Giấy điện tim | NK 110140/14S | 130 | Tập | Giấy in nhiệt kiểu xấp, kích thước 110mm x 140mm , ,túi 1 tệp x 143sheet. Tiêu chuẩn CE hoặc ISO. Túi 1 thếp | |
| 30 | Băng dán giữ kim truyền | DEC-NWDP5370 | 1.500 | Cái | Kích thước 53x70mm .Chất liệu vải không dệt, chất keo là oxit kẽm không dùng dung môi, không gây kích ứng các vết thương, da. Có bao chứa an toàn đi kèm, có gạc. Hộp 50 miếng | |
| 31 | Băng dán giữ kim truyền cánh bướm | DEC-NWDP1009 | 1.500 | Cái | Kích thước 100x90mm .Chất liệu vải không dệt, chất keo là oxit kẽm không dùng dung môi, không gây kích ứng các vết thương, da. Có bao chứa an toàn đi kèm, có gạc. Hộp 50 miếng | |
| 32 | Test HIV | HIV 1/2 | 300 | Test | Hóa chất dùng để phát hiện virut HIV . Hộp 50 test. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 33 | Test HBsAg | HBsAg | 1.500 | Test | Dùng trong xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên vi rút Viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương. Hộp50 test, Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 34 | Giấy lọc (11cm) | Filter paper size Around 60 cm | 5 | Hộp | Dùng lọc mẫu trong định lượng, đường kính 11 cm. Hộp 100 tờ | |
| 35 | Đè lưỡi gỗ | Đè lưỡi gỗ | 1.000 | Cái | Đã tiệt trùng, không gây độc, không gây kích thích, dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. | |
| 36 | Giấy lọc loại dày (60*60cm) | Filter paper size Around 11 cm | 2 | Hộp | Dùng lọc mẫu trong định lượng, đường kính 60 cm. Hộp 100 tờ | |
| 37 | Kit thử test nhanh 05 chất gây nghiện trong nước tiểu | Nano – Check™ DAT 5M | 1.000 | Test | Kit dùng cho xét nghiệm định tính 5 chất gây nghiện trong nước tiểu • Tiêu chuẩn: ISO và FDA • Phân tích định tính bằng máy đọc Nano – Checker™ 710 cho kết quả chính xác và có thể in trực tiếp kết quả xét nghiệm từ máy. Lưu kết quả, gửi kết quả xét nghiệm qua email trực tiếp từ máy cho bệnh nhân, kết nối vào hệ thống LIS của bệnh viện. • Ngưỡng cut off: THC: 50 ng/ml; MET: 1000 ng/ml; MDMA: 1000 ng/ml; OPI: 300 ng/ml; AMP: 1000 ng/ml | |
| 38 | Kit thử test nhanh 10 chất gây nghiện trong nước tiểu | Nano – Check™ DAT 10M | 1.000 | Test | Kit dùng cho xét nghiệm định tính 10 chất gây nghiện trong nước tiểu • Tiêu chuẩn: ISO và FDA • Phân tích định tính bằng máy đọc Nano – Checker™ 710 cho kết quả chính xác và có thể in trực tiếp kết quả xét nghiệm từ máy. Lưu kết quả, gửi kết quả xét nghiệm qua email trực tiếp từ máy cho bệnh nhân, kết nối vào hệ thống LIS của bệnh viện. • Ngưỡng cut off: THC: 50 ng/ml; MET: 1000 ng/ml; AMP: 1000 ng/ml; OPI: 300 ng/ml; MDMA: 500 ng/ml; K2: 25 ng/ml; Ketamin: 1000 ng/ml; COC: 300ng/ml; PCP: 25 ng/ml; MDN: 300 ng/ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi