Gói thầu: Mua Vật tư y tế tiêu hao năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư y tế tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn xã hội hóa khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:40:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 712,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tiêm nhựa 10cc + Kim 23G " 1/2 (Vô trùng) - (Hộp 100 cái) | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 5cc + Kim 23G " 1/2 (Vô trùng) - (Hộp 100 cái) | 8.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 1cc + Kim 26G*1/2 (Vô trùng) - (Hộp 100 cái) | 5.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 20cc + Kim 25G " 1/3 (Vô trùng) - (Hộp 50 cái) | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Catheter 18G (Kim luồn TM, Gói 1 cái vô trùng) - (Hộp 50 cái) | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chỉ Chromic Catgut 4/0 (Chỉ tan chậm tự nhiên 4.0 có kim vô trùng, liếp 1 sợi) - (Hộp 24 sợi) | 500 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chỉ không tiêu nylon 5.0 (Có kim, liếp 1 sợi vô trùng) - (Hộp 24 sợi) | 24 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chỉ không tiêu nylon 6.0 (Chỉ không tiêu có kim vô trùng, liếp 1 sợi) - (Hộp 24 sợi) | 24 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chỉ Polyglactin 4.0 có kim vô trùng - liếp 1 sợi (Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu Vicryl 4-0 (W9113) - Polyglactin 910) - (Hộp 12 sợi) | 96 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chỉ polyglactin 5.0, có kim liếp 1 sợi vô trùng (Chỉ Vicryl 5.0) - (Hộp 12 sợi) | 24 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chỉ Silk 4.0 có kim liếp 1 sợi vô trùng (Chỉ không tan tự nhiên) - (Hộp 24 sợi) | 500 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chloramin B - 25 % (bột) - (Thùng 35 kg) | 280 | Kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cồn 70 độ có can - (Can 5 lít) | 10 | Lít | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cồn 90 độ có can - (Can 30 lít) | 300 | Lít | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây chuyền dịch vô trùng - (Túi 01 cái) | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | DD Cellpack dùng cho máy huyết học Sysmex (Thùng = 20 Lít) -máy có sẵn | 12 | Thùng | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | DD Javel (Chai 500ml) | 12 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | DD Stromalyser WH dùng cho máy huyết học Sysmex (Chai 500ml)-máy có sẵn | 12 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% - (Chai 500ml) | 3 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chlorhexidine Gluconate 2.5% trong cồn 70 độ) - (Chai 500ml) | 20 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng Kích thước 5x5cm - 08 lớp - (Gói 10 miếng) | 1.000 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Găng khám rời các cỡ số - (Hộp 50 đôi) | 5.000 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Găng tay vô trùng số 6.5 - (Gói 01 đôi) | 500 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Găng tay vô trùng số 7.0 - (Gói 01 đôi) | 500 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy in máy huyết học CT 100 Kích thước 58mm*30m – Hộp = 10 cuộn | 40 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hóa chất Creatinin - (Hộp 04 lọ x 125ml) | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hóa chất máy sinh hóa bán tự động Glucose - (Hộp 06 lọ x 250ml) | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hóa chất SGOT - (Hộp 5 lọ x 50ml) | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hóa chất SGPT - (Hộp 5 lọ x 50ml) | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hóa chất tạo bông, keo tụ (Poly Aluminium Chloride) – (Bao = 25 kg) | 300 | Kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hóa chất Ure - (Hộp 5 lọ x 50ml) | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp đựng vật sắt nhọn (Hộp an toàn theo mẫu quy định) - | 80 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB)/ Bộ thử nhóm máu ABO - (Bộ = 03 Chai) | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hydrogen peroxide 30% (OXY GIÀ) – (Chai = 500ml) | 3 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khẩu trang giấy y tế 3 lớp thun đeo tai (Hộp 100 cái) | 15.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kim chích máu bằng tay (Lancet), được tiệt trùng - (Hộp 200 cái) | 2.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kim sạc thuốc G18 vô trùng - (Hộp 100 cái) | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lam kính Kích cỡ: 25.4 x 76.2 mm (1" x 3"); dày 1mm - 1.2 mm - (Hộp 72 cái). Đạt Tiêu chuẩn chất lượng CE | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lưỡi dao 11 - (Hộp 100 cái) | 2.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nước Oxy già 3% - (Chai 60 ml) | 100 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống nghiệm EDTA K2 (Ống nghiệm EDTA MDS hoặc tương đương. Kích thước >= 12 mm x 75 mm. Hóa chất chứa bên trong là Ethylenediaminetetra Acid. Chịu được lực quay ly tâm >= 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 -10 phút) - (100 ống/ Hộp). Đạt tiêu chuẩn ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế | 4.500 | Ống | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống nghiệm nhựa không nắp - (Túi 500 cái) | 1.500 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phim in phun (Phim chụp X-quang) Kích thước 203x254mm/ (8*10 inch) - Hộp/100 cái | 2.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Săn mổ giấy vô trùng Kích thước 60 cm x 80 cm - (Gói = 01 Cái) | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Surgicel Hemostat 0.5in*2in (Oxidized regenerated Cellolose) - (Gói 1 miếng) | 5 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Test nhanh HBsAg - (Hộp 50 test) | 100 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Test thử nước tiểu 10 thông số - (Hộp 100 test) | 3 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tets đường huyết dùng cho máy Easygluco - (Hộp 2 lọ x 25 test) | 50 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vaselin 50g - (Lọ 50g) | 45 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Viên nén khử khuẩn Presept 2.5g - (Hộp 100 viên) | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Alginate (Hương vị xoài) (Tropicalgin) - (Gói/453g) | 5 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Axit N-Etch - Etching răng dạng gel 37% axit phosphoric - (hương vị xoài) | 30 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ Kit khuôn trám cổ răng (Blue) - (Bộ gồm: 115 khuôn trám các loại, 01 dụng cụ đặt khuôn, 01 dụng cụ tách nướu) | 8 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ khuôn trám Matrices Kit - (Bộ gồm: 01 cây kềm, Supergingival: 140 miếng, Matrix nhựa: 40 miếng, Que dính: 03 cái, Matrix silicon: 60 miếng, vòng cách ly: 06 cái) | 10 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bột Calcium Hydroxide - Hộp = 50g | 4 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cầm máu (Spongel) – (Gói 1 liếp 6 miếng) | 200 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cao su nhẹ Silagum - 1 cặp/ hộp 180ml | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cao su nặng Silagum - 01 cặp/ hộp 524ml | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Carvene (Gutapercha solvent) - (Lọ / 10ml) | 1 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chỉ co nướu 000 – (Lọ 254cm) | 3 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Chổi đánh bóng inox - Hộp 144 cái | 200 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cention N (Vật liệu trám thay) (Hộp 15g Bột + 4g nước) | 24 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Côn phụ A - Hộp 6 ống | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Côn phụ C - Hộp 6 ống | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Côn phụ D - Hộp 6 ống | 30 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Gutta Percha points số 20 - Hộp 6 ống | 48 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Gutta Percha points số 25 - Hộp 6 ống | 20 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chất gắn tạm (Xi măng gắn tạm gồm 1 Base Paste 36g, 1 Catalyst 16g, 1 Mixing Pad) - Hộp gồm: 01 ống Base 36g; 01 ống Catalyst 16g và giấy trộn. | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đai kim loại (Đai Matrix) - Gói/ 12 miếng | 5 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | C-File số 8, dài 21mm - (Vĩ 6 cây) | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | C-File số 8, dài 25mm - (Vĩ 6 cây)- (Vĩ 6 cây) | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | C-File số 10, dài 21mm - (Vĩ 6 cây) | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | C-File số 10, dài 25mm - (Vĩ 6 cây) | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | H-Files số 15, L21mm - Hộp 6 cây | 6 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | H-Files số 20, L21mm - Hộp 6 cây | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | K-File số 10, dài 21mm - Hộp 6 cây | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | K-File số 10, dài 25mm - Hộp 6 cây | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | K-File số 8, dài 21mm - Hộp 6 cây | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | K-File số 8, dài 25mm - Hộp 6 cây | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | K- File số15 dài 21mm - Hộp 6 cây | 15 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | K-File số 15, dài 25mm - Hộp 6 cây | 15 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | K -file số 20, dài 21mm - Hộp 6 cây | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | K-File số 20, dài 25mm - Hộp 6 cây | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | K -file số 25 dài 21mm - Hộp 6 cây | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | K-File số 25, dài 25mm - Hộp 6 cây | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Eugenol Prevest Denpro Limited (Chai 30 ml) | 5 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Fuji IX GC GP Extra 15g Bột, 8g Dịch Lỏng) A3, A3.5 – Hộp 15g bột+ 8g dịch lỏng | 40 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Fuji Plus - (Hộp/8g bột + 07 ml nước) | 3 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Fuji I 15g bột+ 8g dịch lỏng - - Hộp =15g bột+ 8g dịch lỏng | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Giấy cắn màu xanh và màu đỏ, kích thước 0,03mm x 120mm - Hộp/ 10 xấp | 50 | Xấp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Khăn giấy sát khuẩn tay khoan - Hộp/ 1 cuộn/ 160 tờ | 17 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Glyde (Kết hợp EDTA và ure peroxide dưới dạng Gel, Bôi trơ ống tủy) - Ống =3ml | 80 | Ống | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Keo 3 in 1 ml (Bond Singer Univers dán nano 3 in 1) - Lọ/ 5ml | 20 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kim nha dài 27Gx13/16 .0,40x30 - Hộp/100 cái | 20 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Kim nha ngắn 27Gx13/16 .0,40x21 - Hộp/100 cái | 30 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Lentulo số 25 dài 21 - (Hộp/4 cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mũi khoan kim cương đỏ bầu dục Pro-3F - (Vỹ/ 05 Cây) | 60 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mũi khoan kim cương trụ min to Pro-2EF - (Vỹ/ 05 Cây) | 60 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mũi khoan kim cương xanh bờ vai TF-S21 - (Vỹ/ 05 Cây) | 60 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mũi khoan kim cương xanh bờ vai TF-S22 - (Vỹ/ 05 Cây) | 60 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mũi khoan kim cương trụ đỏ TR-21F - (Vỹ/ 05 Cây) | 60 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mũi khoan kim cương trụ mịn TR-13F - (Vỹ/ 05 Cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mũi khoan kim cương trụ đầu bằng TR-25C (Vỹ/ 05 Cây) | 100 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Mũi khoan kim cương thuôn mịn TR-24C - (Vỹ/ 05 Cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Mũi khoan kim cương thuôn mịn TR-11 - (Vỹ/ 05 Cây) | 20 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mũi khoan kim cương nhám nhọn TR-11C - (Vỹ/ 05 Cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Mũi khoan kim cương chóp cụt SI-48 - (Vỹ/ 05 Cây) | 30 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mũi khoan kim cương tròn to BC-32 - (Vỹ/ 05 Cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Mũi khoan kim cương tròn trung bình BC - 43 - (Vỹ/ 05 Cây) | 20 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mũi khoan kim cương tròn nhỏ BR - 49 – (Vỹ/ 05 Cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Mũi khoan tròn vừa BR – 46 - (Vỹ/ 05 Cây) | 40 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Mũi khoan ngọn lửa mịn CE - 15EF (Vỹ/ 05 Cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Mũi khoan kim cương đầu nhọn TC - 72C – (Vỹ/ 05 Cây) | 50 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Mũi khoan cắt xương 26mm - (Vỹ/ 05 Cây) | 100 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Mũi khoan endo mở tủy số 3 - Hộp/1 cái | 50 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nước súc rửa ống tủy (NaCl 0.9%) - Chai 1000ml | 100 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Reamer 15-40 L25 mm - Hộp 06 cây | 20 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Reamer 15-40 L31 mm - Hộp 06 cây | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sò đánh bóng - Hộp / 200 cái | 400 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Trâm máy Sc - Pro (Protaper máy) - Vỹ /06 cây | 100 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tê bôi Chứa 20% benzocaine - (Tuble 30g) | 2 | Tuble | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi