Gói thầu: Mua Vật tư y tế tiêu hao năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331392-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
Tên gói thầu Mua Vật tư y tế tiêu hao năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200330940
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn xã hội hóa khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 14:40:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 712,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm tiêm nhựa 10cc + Kim 23G " 1/2 (Vô trùng) - (Hộp 100 cái) 100 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bơm tiêm nhựa 5cc + Kim 23G " 1/2 (Vô trùng) - (Hộp 100 cái) 8.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bơm tiêm nhựa 1cc + Kim 26G*1/2 (Vô trùng) - (Hộp 100 cái) 5.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bơm tiêm nhựa 20cc + Kim 25G " 1/3 (Vô trùng) - (Hộp 50 cái) 100 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Catheter 18G (Kim luồn TM, Gói 1 cái vô trùng) - (Hộp 50 cái) 20 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Chỉ Chromic Catgut 4/0 (Chỉ tan chậm tự nhiên 4.0 có kim vô trùng, liếp 1 sợi) - (Hộp 24 sợi) 500 Sợi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Chỉ không tiêu nylon 5.0 (Có kim, liếp 1 sợi vô trùng) - (Hộp 24 sợi) 24 Sợi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Chỉ không tiêu nylon 6.0 (Chỉ không tiêu có kim vô trùng, liếp 1 sợi) - (Hộp 24 sợi) 24 Sợi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Chỉ Polyglactin 4.0 có kim vô trùng - liếp 1 sợi (Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu Vicryl 4-0 (W9113) - Polyglactin 910) - (Hộp 12 sợi) 96 Sợi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Chỉ polyglactin 5.0, có kim liếp 1 sợi vô trùng (Chỉ Vicryl 5.0) - (Hộp 12 sợi) 24 Sợi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Chỉ Silk 4.0 có kim liếp 1 sợi vô trùng (Chỉ không tan tự nhiên) - (Hộp 24 sợi) 500 Sợi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Chloramin B - 25 % (bột) - (Thùng 35 kg) 280 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cồn 70 độ có can - (Can 5 lít) 10 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cồn 90 độ có can - (Can 30 lít) 300 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dây chuyền dịch vô trùng - (Túi 01 cái) 20 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16 DD Cellpack dùng cho máy huyết học Sysmex (Thùng = 20 Lít) -máy có sẵn 12 Thùng Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17 DD Javel (Chai 500ml) 12 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18 DD Stromalyser WH dùng cho máy huyết học Sysmex (Chai 500ml)-máy có sẵn 12 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% - (Chai 500ml) 3 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chlorhexidine Gluconate 2.5% trong cồn 70 độ) - (Chai 500ml) 20 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Gạc phẫu thuật tiệt trùng Kích thước 5x5cm - 08 lớp - (Gói 10 miếng) 1.000 Gói Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Găng khám rời các cỡ số - (Hộp 50 đôi) 5.000 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Găng tay vô trùng số 6.5 - (Gói 01 đôi) 500 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Găng tay vô trùng số 7.0 - (Gói 01 đôi) 500 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Giấy in máy huyết học CT 100 Kích thước 58mm*30m – Hộp = 10 cuộn 40 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Hóa chất Creatinin - (Hộp 04 lọ x 125ml) 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Hóa chất máy sinh hóa bán tự động Glucose - (Hộp 06 lọ x 250ml) 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Hóa chất SGOT - (Hộp 5 lọ x 50ml) 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Hóa chất SGPT - (Hộp 5 lọ x 50ml) 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Hóa chất tạo bông, keo tụ (Poly Aluminium Chloride) – (Bao = 25 kg) 300 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Hóa chất Ure - (Hộp 5 lọ x 50ml) 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Hộp đựng vật sắt nhọn (Hộp an toàn theo mẫu quy định) - 80 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB)/ Bộ thử nhóm máu ABO - (Bộ = 03 Chai) 1 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Hydrogen peroxide 30% (OXY GIÀ) – (Chai = 500ml) 3 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Khẩu trang giấy y tế 3 lớp thun đeo tai (Hộp 100 cái) 15.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Kim chích máu bằng tay (Lancet), được tiệt trùng - (Hộp 200 cái) 2.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Kim sạc thuốc G18 vô trùng - (Hộp 100 cái) 100 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lam kính Kích cỡ: 25.4 x 76.2 mm (1" x 3"); dày 1mm - 1.2 mm - (Hộp 72 cái). Đạt Tiêu chuẩn chất lượng CE 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lưỡi dao 11 - (Hộp 100 cái) 2.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Nước Oxy già 3% - (Chai 60 ml) 100 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ống nghiệm EDTA K2 (Ống nghiệm EDTA MDS hoặc tương đương. Kích thước >= 12 mm x 75 mm. Hóa chất chứa bên trong là Ethylenediaminetetra Acid. Chịu được lực quay ly tâm >= 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 -10 phút) - (100 ống/ Hộp). Đạt tiêu chuẩn ISO. Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế 4.500 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ống nghiệm nhựa không nắp - (Túi 500 cái) 1.500 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Phim in phun (Phim chụp X-quang) Kích thước 203x254mm/ (8*10 inch) - Hộp/100 cái 2.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Săn mổ giấy vô trùng Kích thước 60 cm x 80 cm - (Gói = 01 Cái) 100 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Surgicel Hemostat 0.5in*2in (Oxidized regenerated Cellolose) - (Gói 1 miếng) 5 Gói Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Test nhanh HBsAg - (Hộp 50 test) 100 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Test thử nước tiểu 10 thông số - (Hộp 100 test) 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tets đường huyết dùng cho máy Easygluco - (Hộp 2 lọ x 25 test) 50 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Vaselin 50g - (Lọ 50g) 45 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Viên nén khử khuẩn Presept 2.5g - (Hộp 100 viên) 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Alginate (Hương vị xoài) (Tropicalgin) - (Gói/453g) 5 Gói Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Axit N-Etch - Etching răng dạng gel 37% axit phosphoric - (hương vị xoài) 30 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Bộ Kit khuôn trám cổ răng (Blue) - (Bộ gồm: 115 khuôn trám các loại, 01 dụng cụ đặt khuôn, 01 dụng cụ tách nướu) 8 Bộ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bộ khuôn trám Matrices Kit - (Bộ gồm: 01 cây kềm, Supergingival: 140 miếng, Matrix nhựa: 40 miếng, Que dính: 03 cái, Matrix silicon: 60 miếng, vòng cách ly: 06 cái) 10 Bộ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Bột Calcium Hydroxide - Hộp = 50g 4 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Cầm máu (Spongel) – (Gói 1 liếp 6 miếng) 200 Gói Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Cao su nhẹ Silagum - 1 cặp/ hộp 180ml 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Cao su nặng Silagum - 01 cặp/ hộp 524ml 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Carvene (Gutapercha solvent) - (Lọ / 10ml) 1 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Chỉ co nướu 000 – (Lọ 254cm) 3 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Chổi đánh bóng inox - Hộp 144 cái 200 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Cention N (Vật liệu trám thay) (Hộp 15g Bột + 4g nước) 24 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Côn phụ A - Hộp 6 ống 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Côn phụ C - Hộp 6 ống 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Côn phụ D - Hộp 6 ống 30 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Gutta Percha points số 20 - Hộp 6 ống 48 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Gutta Percha points số 25 - Hộp 6 ống 20 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Chất gắn tạm (Xi măng gắn tạm gồm 1 Base Paste 36g, 1 Catalyst 16g, 1 Mixing Pad) - Hộp gồm: 01 ống Base 36g; 01 ống Catalyst 16g và giấy trộn. 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Đai kim loại (Đai Matrix) - Gói/ 12 miếng 5 Gói Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
70 C-File số 8, dài 21mm - (Vĩ 6 cây) 6 Vỹ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
71 C-File số 8, dài 25mm - (Vĩ 6 cây)- (Vĩ 6 cây) 6 Vỹ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
72 C-File số 10, dài 21mm - (Vĩ 6 cây) 6 Vỹ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
73 C-File số 10, dài 25mm - (Vĩ 6 cây) 6 Vỹ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
74 H-Files số 15, L21mm - Hộp 6 cây 6 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
75 H-Files số 20, L21mm - Hộp 6 cây 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
76 K-File số 10, dài 21mm - Hộp 6 cây 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
77 K-File số 10, dài 25mm - Hộp 6 cây 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
78 K-File số 8, dài 21mm - Hộp 6 cây 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
79 K-File số 8, dài 25mm - Hộp 6 cây 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
80 K- File số15 dài 21mm - Hộp 6 cây 15 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
81 K-File số 15, dài 25mm - Hộp 6 cây 15 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
82 K -file số 20, dài 21mm - Hộp 6 cây 12 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
83 K-File số 20, dài 25mm - Hộp 6 cây 12 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
84 K -file số 25 dài 21mm - Hộp 6 cây 12 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
85 K-File số 25, dài 25mm - Hộp 6 cây 12 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Eugenol Prevest Denpro Limited (Chai 30 ml) 5 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Fuji IX GC GP Extra 15g Bột, 8g Dịch Lỏng) A3, A3.5 – Hộp 15g bột+ 8g dịch lỏng 40 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Fuji Plus - (Hộp/8g bột + 07 ml nước) 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Fuji I 15g bột+ 8g dịch lỏng - - Hộp =15g bột+ 8g dịch lỏng 1 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Giấy cắn màu xanh và màu đỏ, kích thước 0,03mm x 120mm - Hộp/ 10 xấp 50 Xấp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Khăn giấy sát khuẩn tay khoan - Hộp/ 1 cuộn/ 160 tờ 17 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Glyde (Kết hợp EDTA và ure peroxide dưới dạng Gel, Bôi trơ ống tủy) - Ống =3ml 80 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Keo 3 in 1 ml (Bond Singer Univers dán nano 3 in 1) - Lọ/ 5ml 20 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Kim nha dài 27Gx13/16 .0,40x30 - Hộp/100 cái 20 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Kim nha ngắn 27Gx13/16 .0,40x21 - Hộp/100 cái 30 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Lentulo số 25 dài 21 - (Hộp/4 cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Mũi khoan kim cương đỏ bầu dục Pro-3F - (Vỹ/ 05 Cây) 60 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Mũi khoan kim cương trụ min to Pro-2EF - (Vỹ/ 05 Cây) 60 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Mũi khoan kim cương xanh bờ vai TF-S21 - (Vỹ/ 05 Cây) 60 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Mũi khoan kim cương xanh bờ vai TF-S22 - (Vỹ/ 05 Cây) 60 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Mũi khoan kim cương trụ đỏ TR-21F - (Vỹ/ 05 Cây) 60 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Mũi khoan kim cương trụ mịn TR-13F - (Vỹ/ 05 Cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Mũi khoan kim cương trụ đầu bằng TR-25C (Vỹ/ 05 Cây) 100 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Mũi khoan kim cương thuôn mịn TR-24C - (Vỹ/ 05 Cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Mũi khoan kim cương thuôn mịn TR-11 - (Vỹ/ 05 Cây) 20 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Mũi khoan kim cương nhám nhọn TR-11C - (Vỹ/ 05 Cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Mũi khoan kim cương chóp cụt SI-48 - (Vỹ/ 05 Cây) 30 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Mũi khoan kim cương tròn to BC-32 - (Vỹ/ 05 Cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Mũi khoan kim cương tròn trung bình BC - 43 - (Vỹ/ 05 Cây) 20 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Mũi khoan kim cương tròn nhỏ BR - 49 – (Vỹ/ 05 Cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Mũi khoan tròn vừa BR – 46 - (Vỹ/ 05 Cây) 40 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Mũi khoan ngọn lửa mịn CE - 15EF (Vỹ/ 05 Cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Mũi khoan kim cương đầu nhọn TC - 72C – (Vỹ/ 05 Cây) 50 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Mũi khoan cắt xương 26mm - (Vỹ/ 05 Cây) 100 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Mũi khoan endo mở tủy số 3 - Hộp/1 cái 50 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Nước súc rửa ống tủy (NaCl 0.9%) - Chai 1000ml 100 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Reamer 15-40 L25 mm - Hộp 06 cây 20 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Reamer 15-40 L31 mm - Hộp 06 cây 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
119 Sò đánh bóng - Hộp / 200 cái 400 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Trâm máy Sc - Pro (Protaper máy) - Vỹ /06 cây 100 Vỹ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Tê bôi Chứa 20% benzocaine - (Tuble 30g) 2 Tuble Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->