Gói thầu: USTH 16 Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho đề tài USTH.WEO.01 19-20 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 16 Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho đề tài USTH.WEO.01 19-20 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:29:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,840,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Diclofenac-D4 | 1 | lọ | Chất nội chuẩn, dạng bột, độ tinh khiết ≥98%, lọ 1mg | ||
| 2 | Acetonitrile | 4 | Chai 4L | Sử dụng cho sắc ký lỏng, độ tinh khiết ≥99.9%, đóng gói thủy tinh màu nâu 4L | ||
| 3 | Methanol | 4 | Chai 2.5L | Tinh khiết phân tích > 95%, sử dụng cho sắc ký lỏng, đóng gói chai thủy tinh màu nâu 2.5L | ||
| 4 | Dichloromethane | 4 | Chai 2.5L | Tinh khiết phân tích ≥99.5%, sử dụng cho sắc ký lỏng, đóng gói chai thủy tinh màu nâu 2.5L | ||
| 5 | Acetone | 2 | bottle 2.5L | Tinh khiết phân tích > 99%, đóng gói chai thủy tinh màu nâu 2.5L | ||
| 6 | Ethyl Acetate | 2 | bottle 2.5L | Tinh khiết phân tích > 99%, đóng gói chai thủy tinh màu nâu 2.5L | ||
| 7 | Formic acid | 1 | bottle 1L | Tinh khiết phân tích, 98 - 100%, đóng gói chai 1L | ||
| 8 | Acetic acid | 1 | bottle 2,5L | Axit acetic băng, siêu tinh khiết, đóng gói chai thủy tinh màu nâu 2.5L | ||
| 9 | HLB SPE column, 200mg, 6cc | 150 | cột | Cột chiết pha rắn HLB, 6cc, 200mg, đóng gói 30 hoặc 50 cột/hộp | ||
| 10 | MCX SPE column, 60mg, 3cc | 200 | cột | Cột chiết pha rắn MCX, 3cc, 60mg, đóng gói 100 cột/hộp | ||
| 11 | Vial injection with pre-slit septum | 2 | Hộp 100 cái | Vical đựng mẫu phân tích cho LCMSMS, kích cỡ 12x32mm, có nắp vặn với septum bằng PTFE/silicone, preslit, 2mL, thủy tinh trong suốt, màu trắng | ||
| 12 | Glass tube with screw 20mL - Màu trắng | 1 | Hộp 100 cái | lọ thủy tinh màu nâu có nắp vặn, thể tích 20mL | ||
| 13 | Glass bottle 1L | 1 | Hộp 10 cái | Chai thủy tinh borosilicate trong suốt có nắp vặn, thể tích chứa 1L | ||
| 14 | Glass bottle 250mL | 3 | Hộp 10 cái | Chai thủy tinh borosilicate trong suốt có nắp vặn, thể tích chứa 250mL | ||
| 15 | Gloves powder free | 1 | Thùng 10 hộp | Găng tay cao su không bột, size M, | ||
| 16 | GF/A membranes | 4 | Hộp 100 màng | Màng lọc thủy tinh, GF/A, kích cỡ lỗ 1.6um, đường kính màng lọc 47mm, đóng hộp 100 cái/hộp | ||
| 17 | GF/F membranes | 4 | Hộp 100 màng | Màng lọc thủy tinh, GF/F, kích cỡ lỗ 0.7um, đường kính màng lọc 47mm, đóng hộp 100 cái/hộp | ||
| 18 | cellulose acetate membranes for syringe, 0.2 μm, 21 mm | 2 | Hộp 100 màng | Màng lọc syringe, kích cỡ lỗ lọc 0.2μm, đường kính >21mm | ||
| 19 | Dispenser 0.1 - 15mL; 0.1 – 25mL | 2 | Cái | Phân phối dung môi, thể tích có thể điều chỉnh dễ dàng từ 0 - 25mL, không bị nhỏ giọt khi đóng van. Có nắp dậy sau khi sử dụng | ||
| 20 | Micropipette 10-100µL | 1 | Cái | Micropipet 1 kênh, thể tích có thể điều chỉnh từ 10-100µL, độ chính xác cao (sai số | ||
| 21 | Micropipette 100-1000µL | 1 | pcs | Micropipet 1 kênh, thể tích có thể điều chỉnh từ 100-1000µL, độ chính xác cao (sai số | ||
| 22 | Micropipette 500-5000µL | 1 | pcs | Micropipet 1 kênh, thể tích có thể điều chỉnh từ 500-5000µL, độ chính xác cao (sai số | ||
| 23 | Micropipette tips 200µL | 1 | Hộp 1000 cái | Đầu tip cho micropipet sử dụng cho micropipet 10 - 100µL và 20 - 200 µL | ||
| 24 | Micropipette tips 1000µL | 1 | Hộp 1000 cái | Đầu tip cho micropipet sử dụng cho micropipet 100 - 1000µL | ||
| 25 | Micropipette tips 5000µL | 1 | Hộp 1000 cái | Đầu tip cho micropipet sử dụng cho micropipet 500 - 5000µL | ||
| 26 | plastic storage bottle 500 ml with cap | 50 | cái | Chai đựng mẫu bằng nhựa polyethylen tỉ trọng cao (HDPE), miệng rộng, thể tích 500mL, màu trắng đục | ||
| 27 | plastic storage bottle 250 ml with cap | 50 | cái | Chai đựng mẫu bằng nhựa polyethylen tỉ trọng cao (HDPE), miệng rộng, thể tích 250mL, màu trắng đục | ||
| 28 | PSA/C18 Tube, | 2 | Hộp 100 ống | Dispersive SPE (dSPE), SupelQuE, PSA/C18 tube, sử dụng cho chiết QuEChERS, đóng gói 100 ống/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi