Gói thầu: Mua sắm cột tự đứng trên mái triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | Mua sắm cột tự đứng trên mái triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 18:45:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,915,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bu lông M16x50 (2 êcu + 2 long đen) | 1.200 | Bộ | - Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 2 đai ốc. - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên đầu tán bulong | ||
| 2 | Bu lông M20x80 (2 êcu + 2 long đen) | 225 | Bộ | - Thân bulông: + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Toàn bộ chi tiết được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên đầu tán bulong. | ||
| 3 | Cột tự đứng monopole 9m (đồng bộ thân cột, bulong nối đốt, kim thu sét) | 14 | Bộ | Bao gồm: - 01 thân cột 9m (5 đốt), gá anten, gá RRU, thanh cáp -12 Bu lông M20x80 -12 Bu lông M20x70, - 12 Bu lông M16x50 -12 Bu lông M12x50 -01 Kim thu sét cột 9m | ||
| 4 | Chi tiết bắt cầu cáp vào thân cột (cột 9m) | 14 | Bộ | - Thép hình dùng mác thép CT38 (tiêu chuẩn 1765:1975) hoặc SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010). Kích thước, dung sai, đặc tính mặt cắt theo TCVN 7571:2006 (nếu là CT38) hoặc theo JIS G3192:2008 (nếu là SS400). - Thép hình được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Thân bulông + đai ốc liên kết: + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. + Thân bulông vòng dùng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vòng đệm phẳng bulông: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulong vòng có đủ 2 đệm phẳng, 4 đai ốc - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. - 1 bộ bao gồm 01 bulong vòng M18 và 01 thanh V L63x6x630 | ||
| 5 | Chi tiết bắt cầu cáp vào thân cột (cột tháp) | 5 | Bộ | - Thép hình dùng mác thép CT38 (tiêu chuẩn 1765:1975) hoặc SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010). Kích thước, dung sai, đặc tính mặt cắt theo TCVN 7571:2006 (nếu là CT38) hoặc theo JIS G3192:2008 (nếu là SS400). - Thép hình được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Thân bulông + đai ốc liên kết: + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. + Thân bulông vòng dùng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vòng đệm phẳng bulông: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulong vòng có đủ 2 đệm phẳng, 4 đai ốc - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 6 | Đốt nối cột tháp 3 chân từ 12m lên 15m | 5 | Bộ | - Thanh cánh, thanh giằng dùng mác thép STK 400, class 2 (tiêu chuẩn JIS G3444) hoặc HFW4/HFS4 (tiêu chuẩn BS6323-3). - Mặt bích đốt cột, gân gia cường, bản mã chế tạo bằng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Toàn bộ đốt cột được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt trên của mặt bích đốt cột hoặc thanh cánh hoặc thanh giằng. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. - Bao gồm cả chi tiết thang cáp | ||
| 7 | Thân cột tháp 12m - 3 chân (đồng bộ cả kim thu sét + mặt bích bịt đầu cột chưa bao gồm bu lông nối cột) | 5 | Cột | Bao gồm: -01 thân cột anten tự đứng H=12m, 3 chân, gá anten, tai trèo, thang cáp -01 Kim thu sét cột tự đứng 12m | ||
| 8 | Bu lông M16x50 (2 êcu + 2 long đen) | 4.800 | Bộ | - Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 2 đai ốc. - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên đầu tán bulong | ||
| 9 | Bu lông M20x80 (2 êcu + 2 long đen) | 900 | Bộ | - Thân bulông: + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). + Bulong có đủ 2 đệm phẳng, 2 đai ốc. + Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Đai ốc: đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Toàn bộ chi tiết được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên đầu tán bulong. | ||
| 10 | Cột tự đứng monopole 9m (đồng bộ thân cột, bulong nối đốt, kim thu sét) | 51 | Bộ | Bao gồm: - 01 thân cột 9m (5 đốt) -12 Bu lông M20x80 -12 Bu lông M20x70, - 12 Bu lông M16x50 -12 Bu lông M12x50 -01 Kim thu sét cột 9m | ||
| 11 | Chi tiết bắt cầu cáp vào thân cột (cột 9m) | 51 | Bộ | - Thép hình dùng mác thép CT38 (tiêu chuẩn 1765:1975) hoặc SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010). Kích thước, dung sai, đặc tính mặt cắt theo TCVN 7571:2006 (nếu là CT38) hoặc theo JIS G3192:2008 (nếu là SS400). - Thép hình được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Thân bulông + đai ốc liên kết: + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. + Thân bulông vòng dùng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vòng đệm phẳng bulông: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulong vòng có đủ 2 đệm phẳng, 4 đai ốc - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 12 | Chi tiết bắt cầu cáp vào thân cột (cột tháp) | 20 | Bộ | - Thép hình dùng mác thép CT38 (tiêu chuẩn 1765:1975) hoặc SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010). Kích thước, dung sai, đặc tính mặt cắt theo TCVN 7571:2006 (nếu là CT38) hoặc theo JIS G3192:2008 (nếu là SS400). - Thép hình được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - Thân bulông + đai ốc liên kết: + Cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. + Thân bulông vòng dùng công nghệ uốn nóng để gia công. - Vòng đệm phẳng bulông: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulong vòng có đủ 2 đệm phẳng, 4 đai ốc - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. - 1 bộ bao gồm 02 bulong vòng M12 | ||
| 13 | Thân cột tháp 12m - 3 chân (đồng bộ cả kim thu sét + mặt bích bịt đầu cột chưa bao gồm bu lông nối cột) | 20 | Cột | Bao gồm: -01 thân cột anten tự đứng H=12m, 3 chân, gá anten, tai trèo, thang cáp -01 Kim thu sét cột tự đứng 12m | ||
| 14 | Đốt nối cột tháp 3 chân từ 12m lên 15m | 20 | Bộ | - Thanh cánh, thanh giằng dùng mác thép STK 400, class 2 (tiêu chuẩn JIS G3444) hoặc HFW4/HFS4 (tiêu chuẩn BS6323-3). - Mặt bích đốt cột, gân gia cường, bản mã chế tạo bằng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Toàn bộ đốt cột được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt trên của mặt bích đốt cột hoặc thanh cánh hoặc thanh giằng. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. - Bao gồm cả chi tiết thang cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi