Gói thầu: Mua hóa chất, bông băng gạc sử dụng thường xuyên năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, bông băng gạc sử dụng thường xuyên năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, BHYT, kinh phí sự nghiệp đã giao trong dự toán ngân sách năm 2020 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 08:53:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,756,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid Boric | 0,5kg/lọ | 40 | kg | Bột kết tinh trắng, không màu hòa tan trong nước, Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 2 | Acid Citric | 0,5kg/lọ | 800 | kg | Bột kết tinh trắng hoặc tinh thể không màu, dễ tan trong nước Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 3 | Aseptanios | 5 lít/can | 5 | can | Thành phần Fomaldehyd. Khử trùng bề mặt của các thiết bị y tế trước đó được làm sạch bằng không khí (khử trùng đầu cuối). Đạt TCCS | |
| 4 | Băng bó bột 12,5*460cm | 72 cuộn/thùng | 3.096 | cuộn | Nguyên liệu: Bông với thạch cao. Đạt TCCS | |
| 5 | Băng bó bột 15*460cm | 73 cuộn/thùng | 3.240 | cuộn | Nguyên liệu: Bông với thạch cao. Đạt TCCS | |
| 6 | Băng chun xốp 3 móc 10cm*1,2m | 50 cuộn/túi | 18.000 | cuộn | Băng ngoài vết thương ở tay, chân, Làm từ sợi Cotton se tròn kết hợp với sợi cao su thiên nhiên có sự co dãn đàn hồi tốt Đạt TCCS. | |
| 7 | Băng cuộn 10cm*5m | 10 cuộn/túi | 18.000 | cuộn | Gạc trắng và sạch, khả năng thấm hút cao, mềm mịn, không gây kích ứng da. Đạt TCCS. | |
| 8 | Băng cuộn 5cm*2.5m | 10 cuộn/túi | 2.000 | cuộn | Gạc trắng và sạch, khả năng thấm hút cao, mềm mịn, không gây kích ứng da .Đạt TCCS. | |
| 9 | Băng dính lụa 5cm*5m | 216 cuộn/thùng | 17.280 | cuộn | Nền bằng vải lụa, keo Oxyd kẽm, ít gây kích ứng, keo có độ dính lâu dài, không có chất tẩy rửa, có lỗ thoát khí giúp da khô thoáng. | |
| 10 | Băng ép sọ não 1,5*5cm | 10g/gãi | 200 | cái | Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O), Được làm từ vải không dệt, Có sợi cản quang, nên dễ dàng đặt vào và lấy ra sau khi đã sử dụng. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Bề mặt mịn màng, mềm mại. An toàn, không có phản ứng đào thải.Thân thiện môi trường.Đạt TCCS. | |
| 11 | Băng ép sọ não 4*5 cm | 10g/gãi | 200 | cái | Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O), Được làm từ vải không dệt, Có sợi cản quang, nên dễ dàng đặt vào và lấy ra sau khi đã sử dụngKhả năng thấm hút cao và nhanh Bề mặt mịn màng, mềm mại.An toàn, không có phản ứng đào thải.Thân thiện môi trường . Đạt TCCS. | |
| 12 | Bông cắt 2*2cm | 10g/gói | 54.000 | Gói | Sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên mịn, sạch, không lẫn tạp chất, thấm hút cao, không có hóa chất tẩy rửa. Đạt TCCS | |
| 13 | Bông gạc băng mắt đã tiệt trùng 5*7 cm | 5 cái/gói | 5.000 | cái | Vải không dệt,hoặc gạc tẩy trắng, bọc ngoài lớp bông ép chặt và dập xung quanh. Mềm mại, độ thấm hút cao, không có hóa chất tẩy rửa, không gây kích ứng da. Đạt TCCS | |
| 14 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 15*20 cm | 50 cái/gói | 15.000 | cái | Gạc hút nước 2 lớp đệm bông. Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O). Khả năng thấm hút cao và nhanh .Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Thích hợp khi được dùng để thay băng thường xuyên.Đạt TCCS. | |
| 15 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 6*15 cm | 50 cái/túi | 15.000 | cái | Gạc hút nước 2 lớp đệm bông. Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O).Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da.Thích hợp khi được dùng để thay băng thường xuyên.Đạt TCCS. | |
| 16 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 6*20 cm | 50 cái/túi | 40.000 | cái | Gạc hút nước 2 lớp đệm bông. Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O).Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da.Thích hợp khi được dùng để thay băng thường xuyên.Đạt TCCS. | |
| 17 | Bông hút | 1 kg/túi | 48 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiênKhả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da, không chất tẩy rửa, Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 18 | Bông mỡ | 1 kg/túi | 24 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất.Kết cấu mịn màng và mềm mại.Không thấm nước. Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 19 | Cồn 90 | 30 lít/can | 5.000 | lít | Hàm lượng: không dưới 90% Ethanol. | |
| 20 | Carbondioxid absorbent (vôi xô đa) | 4,5kg/can | 450 | kg | Bột màu trắng ngà hoặc kết tinh dạng hạt. Đạt Tiêu chuẩn DĐ Mỹ hoặc TCCS. | |
| 21 | Cidex OPA | 5 lít/can | 350 | can | Hoạt chất: Ortho-Phthaldehyde: 0,55% và thành phần trơ: 99,45%. Đạt TCCS. | |
| 22 | Clorhexidine Digluconate + Ethanol (0,5+73)% | 1 lít/chai | 700 | chai | Dùng để sát khuẩn. Thành phần chứa Clorhexidine Digluconate 0,5% và Ethanol 73%. Đạt TCCS. | |
| 23 | Clorhexidine Digluconate 1% | 1 lít/chai | 300 | chai | Chất lỏng không màu, hoặc có màu vàng nhạt, tan trong nước, aceton, Ethanol 96%. Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 24 | Clorhexidine Digluconate 2% | 0,5 lít/chai | 100 | chai | Chất lỏng không màu, hoặc có màu vàng nhạt, tan tronh nước, aceton, Ethanol 96%.Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 25 | Clorocid | 0,5kg/lọ | 1 | lọ | Thành phần: Cloramphenicol. Bột tinh thể màu trắng, trắng ngà. Khó tan trong nước dễ tan trong Ethanol 96%. Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 26 | Cồn tuyệt đối | 0,5 lít/chai | 50 | chai | Chất lỏng không màu, trong, dễ bay hơi, dẽ cháy, mùi thơm đặc trưng. Đạt Tiêu chuẩn DĐVN. | |
| 27 | Cydezym | 1 lít/chai | 500 | chai | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzym. Đạt TCCS. | |
| 28 | Dầu Parafin | 10 lít/can | 20 | lít | Dạng lỏng không hòa tan trong nước, hòa tan trong Ete, benzen. Không bị thay đổi dưới tác dụng của nhiều thuốc thử hóa học phổ biến, dễ cháy. Đạt TCCS. | |
| 29 | Dd Microshel 2% | 0,5 lít chai | 100 | chai | Chứa hoạt chất Chlohexidine Gluconate 2%, có chất làm mềm và làm ẩm da. Đạt TCCS. | |
| 30 | Dd Microshel 4% | 0,5 lít chai | 1.500 | chai | Chứa hoạt chất Chlohexidine Gluconate 4%, có chất làm mềm và làm ẩm da. Đạt TCCS. | |
| 31 | Fooc môn | 30 lít/can | 30 | lít | Thành phần Formaldehyd, Chất lỏng trong, trộn lẫn được với nước và Ethanol 96%, Đạt TCCS. | |
| 32 | Gạc cầu đa khoa đã tiệt trùng fi 30*2 lớp | 10 cái/gói | 468.000 | cái | Làm từ 100% cotton, gạc trắng, sạch. Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng, không có hóa chất tẩy rửa. Dùng cầm máu, phá mủ, rửa vết thương.Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O)Đạt TCCS. | |
| 33 | Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75 cm | 50 cái/túi | 3.000 | cái | Làm từ vải không dệt.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Bề mặt mịn màng, mềm mại. Dùng cho phẫu thuật, lau rửa vết thương. Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O)Đạt TCCS. | |
| 34 | Gạc hút | 1000 m/bao | 2.000 | mét | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng, sạch.Mềm mại, độ thấm hút cao, không bở rách. Đạt TCCS. | |
| 35 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10*10cm*12 lớp | 10 cái/gói | 35.000 | cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa.Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS. | |
| 36 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10*10cm*8 lớp | 10 cái/gói | 154.000 | cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa.Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS. | |
| 37 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 20*20cm*3 lớp | 5 cái/gói | 333.750 | cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa.Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS. | |
| 38 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 30*40 cm * 6 lớp | 5 cái/túi | 40.000 | cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa.Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS. | |
| 39 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 7,5*7,5cm*8 lớp | 10 cái/gói | 112.000 | cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa.Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS. | |
| 40 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5*7,5*6 lớp | 10 cái/gói | 60.000 | cái | Làm từ vải không dệt, 100% cotton tự nhiên. Mềm mại, độ thấm hút cao, không có hóa chất tẩy rửa, không độc tố, không gây dị ứng. Đạt TCCS. | |
| 41 | Gạc thận nhân tạo 3,5*4,5cm*80 lớp | 30 cái/túi | 18.000 | cái | Làm từ 100% cotton, gạc trắng và sạch. Mềm mại, độ thấm hút cao, không có hóa chất tẩy rửa, không độc tố, không gây dị ứng. Đạt TCCS. | |
| 42 | Gelafon cầm máu | 6 cái/gói | 200 | cái | Miếng xốp gelatin cầm máu tự tiêu tự tiệt trùng, miếng xốp có màu trắng nhạt và có nhiều lỗ xốp. Đạt TCCS | |
| 43 | Gen K-Y | 50g/tub | 550 | tub | TP: Nước, Glycerin, Hydroxyethylencellulose, Gluconolatone, Chlorhexidine Digluconate, Methylparaben, Natri Hydroxid, thành phần gần giống thành phần nhờn tự nhiên trong cơ thể, tan trong nước, không màu, không mùi, không dính. Đạt TCCS. | |
| 44 | Glycerin | 20 lít/can | 20 | lít | Chất lỏng không màu, không mùi, vị ngọt có tính hút ẩm. Đạt TCCS. | |
| 45 | Hexanios G+R | 1 lít/chai | 100 | chai | Thành phần didecyldimethylammonium chloride 9,75%. Đạt TCCS. | |
| 46 | Iod tinh thể | 1 kg/lọ | 5 | lọ | Phiến nhỏ hoặc tinh thể mịn, có ánh kim, mùi kích ứng đặc biệt, Dễ bay hơi ở nhiệt độ thường, khó tan trong nước, tan trong Ethanol 96%, dễ tan trong các muối Iodid. Đạt TCCS. | |
| 47 | Kali iodua | 1 kg/lọ | 2 | kg | Khó tan trong nước, tan trong Ethanol 96%, dễ tan trong các muối iodid. Đạt TCCS | |
| 48 | Meche PT 3,7*75cm*6 lớp | 3 cái/gói | 4.500 | cái | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton.Trắng và sạch, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O). Đạt TCCS. | |
| 49 | Muối hoàn nguyên | 25kg/túi | 450 | kg | Bột kết tinh màu trắng sáng hoặc tinh thể không màu. Dễ tan trong nước. Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 50 | Novocain | 1 kg/túi | 5 | kg | Chất long trong hoặc tinh thể không màu. Dễ tan trong nước. Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 51 | Oxy già 100TT | 30 lít/can | 60 | lít | Dung dịch trong suốt có tác dụng khử trùng nhẹ. Đạt Tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. | |
| 52 | Parafin cục | 50 kg/túi | 300 | kg | Chất rắn dạng sáp, không màu hoặc màu trắng, không tan trong nước, điểm nóng cháy 47-65 độ C. Đạt TCCS. | |
| 53 | Permethrin chai | 1 lít /chai | 60 | chai | Hoạt chất chính: Permethrin: 50%; Dung môi và chất nhũ hóa: 50%. Thuốc không gây hoen ố bề mặt khi phun, ít ảnh hưởng đến môi trường và con người, đặc biệt là trẻ nhỏ, có thể lưu từ 4-6 tháng/ bề mặt người già, phụ nữ có thai.Có thể tồn lưu từ 4 đến 6 tháng trên mọi bề mặt,Đạt TCCS. | |
| 54 | Presept | 100 viên/hộp | 28.000 | viên | Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan: 50%; Adipic Acid 22,5%; Thành phần khác: 27,5% Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào | |
| 55 | SDS HAND-Rub(Cồn sát khuẩn tay nhanh) | 1 lít/chai | 200 | chai | Ethanol 80%; Isopropanol 7.2%; Chlorhexidine gluconate 0.5%; chất bảo quản; dưỡng da và hương liệu. Đạt TCCS. | |
| 56 | SDS HAND-Wash(dd rửa tay trung tính) | 1 lít/chai | 50 | chai | Sodium lauryl ether sulphate, Coconut fatty acid diethanol amide, cocamido propyl betain , bổ sung thêm chất bảo vệ, dưỡng da hương liệu. Đạt TCCS. | |
| 57 | Tấm trải nylon 100*130cm | 01 cái/túi | 500 | cái | Chất liệu bằng nylon Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O) | |
| 58 | Túi camera mổ nội soi | 50 cái/túi | 3.000 | cái | Túi nhỏ 9*14cm có dây buộc. Túi lớn 18/230cm. Đạt TCCS. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi