Gói thầu: Mua sắm cột tự đứng dưới đất triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | Mua sắm cột tự đứng dưới đất triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 18:51:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Móng cột tự đứng 45m (Bu lông móng, bản đệm, khung định vị bu lông móng) | 11 | Bộ | Bao gồm: - 24 bộ bulong M24 dài 1500 - 03 đĩa định vị - Khung định vị (hệ dưỡng): 3 thanh V L63x6x5152 và 3 thanh V L63x6x2793 | ||
| 2 | Cột tự đứng thanh giằng 45m | 6 | Cột | "- Thanh cánh dùng mác thép Q345B theo tiêu chuẩn GB/T 1591:2008 hoặc mác thép tương đương. - Thanh giằng dùng mác thép Q235B theo tiêu chuẩn GB/T 700:2006 hoặc mác thép tương đương. - Mặt bích đốt cột, gân gia cường, bản mã chế tạo bằng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Bulong liên kết thanh cánh, thanh giằng, sàn chiếu nghỉ: • Thân bulông: + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). • Đai ốc: + Đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. • Bulông: + Đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Bulong vòng, bulong liên kết thang cáp, thang leo, gá treo anten: • Bulông: + Đạt cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Bulong có đủ đệm phẳng, đai ốc theo bản vẽ thiết kế. - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên đầu tán bulong. - Toàn bộ đốt cột được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt trên của mặt bích đốt cột hoặc thanh cánh hoặc thanh giằng. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. | ||
| 3 | Cột tự đứng thanh giằng 45m | 5 | Cột | "- Thanh cánh dùng mác thép Q345B theo tiêu chuẩn GB/T 1591:2008 hoặc mác thép tương đương. - Thanh giằng dùng mác thép Q235B theo tiêu chuẩn GB/T 700:2006 hoặc mác thép tương đương. - Mặt bích đốt cột, gân gia cường, bản mã chế tạo bằng mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101:2010) hoặc Q235C (theo tiêu chuẩn GB 700:1988). - Bulong liên kết thanh cánh, thanh giằng, sàn chiếu nghỉ: • Thân bulông: + Bằng mác thép 40Cr (tiêu chuẩn GB/T 3077:1988) hoặc SCr440 (tiêu chuẩn JIS G4104: 1979). • Đai ốc: + Đạt cấp độ bền ≥ 8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. • Bulông: + Đạt cấp độ bền ≥ 8.8 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Bulong vòng, bulong liên kết thang cáp, thang leo, gá treo anten: • Bulông: + Đạt cấp độ bền ≥ 5.6 theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995 (khi thử tải 01 thân bulông và 01 đai ốc đồng bộ theo đúng điều kiện làm việc thực tế). - Bulong có đủ đệm phẳng, đai ốc theo bản vẽ thiết kế. - Bước ren đều, khoảng cách ren, độ dày ren theo tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. - Vòng đệm phẳng: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2061:1977. - Bulông, đai ốc, đệm phẳng được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo tiêu chuẩn ASTM A153. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên đầu tán bulong. - Toàn bộ đốt cột được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. - In chìm thể hiện tên nhà sản xuất lên mặt trên của mặt bích đốt cột hoặc thanh cánh hoặc thanh giằng. - Kích thước như trong bản vẽ thiết kế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi