Gói thầu: “Mua sắm vật tư, linh kiện” phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang bị vô tuyến điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư, linh kiện” phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang bị vô tuyến điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:01:00 đến ngày 2020-03-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chiết áp WI1608-FK-M1-4K7 | WI1608-FK-M1-4K7 | 200 | Chiếc | Công tắc ON/OFF kiêm chiết áp điều chỉnh âm lượng | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 2 | Cáp cao tần RG8 A/U | RG8 A/U | 1.000 | Mét | Cáp cao tần sửa dụng cho dải sóng ngắn, sóng cực ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 3 | Cáp cao tần RG-58 | RG-58 | 500 | Mét | Cáp cao tần sửa dụng cho dải sóng ngắn, sóng cực ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 4 | Sa sửa chữa máy VRU-611, XD-D9B1 (06 loại) | Sa SC VRU-611 | 10 | Bộ | Sa kéo dài, phục vụ kiểm tra, sửa chữa các bảng mạch | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 5 | Sa sửa chữa máy VRU-812 và VRU-812/S (10 loại) | Sa SC VRU-812 | 15 | Bộ | Sa kéo dài, phục vụ kiểm tra, sửa chữa các bảng mạch | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 6 | Sa sửa chữa máy VRH-811/S (03 loại) | Sa SC VRH-811/S | 20 | Bộ | Sa kéo dài, phục vụ kiểm tra, sửa chữa các bảng mạch | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 7 | Bán dẫn công suất 2SC1945 | 2SC1945 | 150 | Chiếc | Bán dẫn công suất cao tần, sử dụng ở dải sóng ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 8 | Bán dẫn công suất MRF455 | MRF455 | 100 | Chiếc | Bán dẫn công suất cao tần, sử dụng ở dải sóng ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 9 | Màn hình LCD FYG-1223204C-YS6L1 | FYG-1223204C-YS6L1 | 50 | Chiếc | Màn hình hiển thị LCD của thiết bị vô tuyến điện | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 10 | Màn hình LCD NHD-C12865AR-FSW-GBW | NHD-C12865AR-FSW-GBW | 100 | Chiếc | Màn hình hiển thị LCD của thiết bị vô tuyến điện | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 11 | Mô đun nguồn 220/24VDC/30W | 220/24VDC/30W | 150 | Chiếc | Mô đun chuyển đổi nguồn xoay chiều sang nguồn một chiều | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 12 | Mô đun nguồn 220/24VDC/80W | 220/24VDC/80W | 100 | Chiếc | Mô đun chuyển đổi nguồn xoay chiều sang nguồn một chiều | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 13 | Bán dẫn công suất RD02MUS | RD02MUS | 200 | Chiếc | Bán dẫn công suất cao tần, sử dụng ở dải sóng ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 14 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 | RD15HVF1 | 200 | Chiếc | Bán dẫn công suất cao tần, sử dụng ở dải sóng ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 15 | Bán dẫn công suất RD100HHF1 | RD100HHF1 | 100 | Chiếc | Bán dẫn công suất cao tần, sử dụng ở dải sóng ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 16 | Bán dẫn công suất 2SC3908 | 2SC3908 | 50 | Chiếc | Bán dẫn công suất cao tần, sử dụng ở dải sóng ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 17 | Bán dẫn công suất BLV11 | BLV11 | 100 | Chiếc | Bán dẫn công suất cao tần, sử dụng ở dải sóng ngắn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 18 | Lọc thạch anh chuyên dụng 71,68MHz | TA 71,68MHz | 100 | Chiếc | Bộ lọc thạch anh chuyên dụng, sử dụng ở mạch cao tần | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 19 | Cụm ống nói tổ hợp cầm tay 350M-138/G-150R | 350M-138/G-150R | 300 | Chiếc | Ống nói trong tổ hợp cầm tay thiết bị vô tuyến điện | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 20 | Cụm tai nghe tổ hợp cầm tay 350M-139/G-600R | 350M-139/G-600R | 300 | Chiếc | Tai nghe trong tổ hợp cầm tay thiết bị vô tuyến điện | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 21 | Cụm ống nói tổ hợp quàng đầu 207M-138/G-150R | 207M-138/G-150R | 250 | Chiếc | Ống nói trong tổ hợp quàng đầu thiết bị vô tuyến điện | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
| 22 | Cụm tai nghe tổ hợp quàng đầu M139/G-300R | M139/G-300R | 250 | Chiếc | Tai nghe trong tổ hợp quàng đầu thiết bị vô tuyến điện | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi