Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất dùng tổng hợp nano vàng dạng đa nhánh và ngôi sao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335901-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất dùng tổng hợp nano vàng dạng đa nhánh và ngôi sao
Số hiệu KHLCNT 20200232051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 09:26:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 875,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tetracloauric acid hydrate 10 Lọ 1g ·       Dạng bột/Khối lượng riêng: 3.9 g/mL ở 25 °C/Hàm lượng kim loại Au: 52%/Công thức phân tử: HAuCl4.H2O
2 Poly vinyl pyrrolidone 2 chai 1 Kg ·       Dạng bột/Khối lượng riêng: 1.2 g/cm3 ở 25 °C/Khối lượng phân tử: 40.000/Công thức phân tử: (C6H9NO)n
3 Polyvinyl Alcohol 2 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 4-6cP, 4% trong H2O(20°C)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 30.000 – 70.000/Công thức phân tử: [-CH2CHOH-]n
4 Chitosan 2 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 20-300 cP, 1 wt. % trong 1% acetic acid(25 °C, Brookfield)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 50,000-190,000 Da
5 Ethylen glycol 4 chai 1 Lit · Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 1,61 × 10−2 N*s/m2/Điểm nóng chảy: -12,9 °C/Công thức phân tử: C2H6O2
6 Bạc Nitrate 2 Lọ (100 gram) ·   Dạng bột/Điểm nóng chảy: 212°C (485K; 414°F)/Khối lượng riêng: 5.35 g/cm3/Công thức phân tử: AgNO3
7 Sodium Borohyride 1 Lọ (100 gram) ·       Dạng bột/Hàm lượng: 99%/Khối lượng phân tử: 37,83 g/mol/Điểm nóng chảy: 400 °C/Công thức phân tử: NaBH4
8 Ethanol 5 chai 1 Lit ·       Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: -114,1 °C/Mật độ: 789 kg/m³/Điểm sôi: 78,37 °C/Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol/Công thức phân tử: CH3CH2OH
9 Sodium Tripolyphosphate 2 Lọ (500 gram) ·       Dạng bột/Hàm lượng: 85%/Khối lượng riêng: 2,52 g/cm3 /Điểm nóng chảy: 622 °C /Công thức phân tử: Na5P3O10
10 Sodium PCA 50 kg ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 50%
11 Allantoin 10 kg ·       Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: 230 °C/Mật độ: 1,45 g/cm³/Khối lượng phân tử: 158,121 g/mol/Công thức phân tử: C4H6N4O3
12 Argan oil 10 lít ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
13 IPP 10 kg ·       Dạng bột/Điểm sôi: 160 °C/Mật độ: 852 kg/m³/Điểm nóng chảy: 13,5°C/Khối lượng phân tử: 298,5 g/mol/Công thức phân tử: C19H38O2
14 GMS 10 kg ·       Dạng bột/Mật độ: 970 kg/m³/Điểm nóng chảy: 57–65°C/Khối lượng phân tử: 358,57 g/mol/Công thức phân tử: C21H42O4
15 Cremophor A6 7 kg ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
16 Cetyl Alcohol 10 kg ·       Dạng bột/Mật độ: 811 kg/m³/Điểm nóng chảy: 49,3 °C/Khối lượng phân tử: 242,44 g/mol/Điểm sôi: 344 °C/Công thức phân tử: C16H34O
17 Cetyl strearyl alcohol 10 kg ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: 50 °C/Điểm sôi: 249 °C/Công thức phân tử: CH3(CH2)nOH
18 Chất bảo quản 10 kg ·       Dạng bột/Mật độ: 1,36 g/cm³/Điểm nóng chảy: 270 °C/Khối lượng phân tử: 150,22 g/mol/Công thức phân tử: C6H7KO2
19 Vitamin E Acetate 10 kg ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: –27,5°C/Điểm sôi: 240 °C/Công thức phân tử: C31H52O3
20 Cremophor RH40 5 kg ·   Dạng lỏng/Khối lượng phân tử: 8.02 ÷ 44.05n g/mol/Công thức phân tử: C2nH4n+2On+1
21 Hexadecylmethyammonium bromide 5 thùng 1 kg ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: 237 đến 243 °C/Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol/Công thức phân tử: C19H42BrN
22 Axit L-ascorbic 2 Lọ (100 gram) ·       Công thức: C6H8O6/Trọng lượng phân tử: 176,12 g/mol
23 PEG thiol 5 Lọ (5 gram) ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: 93 °C/Khối lượng phân tử: 97.07 g/mol/Công thức phân tử: C4H3NO2
24 Trisodium citrate 2 Lọ ( 500 gram) ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: 300 °C/Khối lượng phân tử: 258.06 g/mol/Độ hòa tan trong nước: 92 g/100 g H2O (25 °C)/Công thức phân tử: Na3C6H5O7
25 Agar - agar granulated 1 chai 1 Kg ·       Dạng bột /pH: 5-8 /Độ bền gel: >300 g/cm2
26 Chủng vi khuẩn Escherichia coli 1 chủng ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
27 Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus 1 chủng ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
28 Chủng vi khuẩn Propionibacterium acnes 1 chủng ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
29 Triton X-100 5 thùng 1 gallon ·   Dạng lỏng/Mật độ: 1,07 g/cm³/Công thức phân tử: C14H22O(C2H4O)n(n=9-10)
30 Axit oxalic 2 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Công thức: C2H2O4/Khối lượng phân tử: 90,03 g/mol/Mật độ: 1,9 g/cm³/Điểm sôi: 157 °C (430 K)
31 KCl 6 chai 500 gram ·       Dạng lỏng/Khối lượng mol: 74.5513 g·mol−1/Độ axit (pKa): ~7/Khối lượng riêng: 1.984 g/cm3
32 NaCl 6 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Công thức: NaCl/Độ hòa tan trong nước: 35,9 g/100 ml (25°C)/Phân tử gam: 58,4 g/mol
33 Glucose 3 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Công thức phân tử: C6H12O6/Độ hòa tan trong methanol: 0.037 M/Độ hòa tan trong ethanol: 0.006 M/Độ hòa tan trong tetrahydrofuran: 0.016 M/Khối lượng mol: 180.16 g/mol
34 Pepton 2 Lọ 250g ·       Độ hòa tan trong nước: ≥ 99,5%/Không có kết tủa
35 Cao thịt 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 6 – 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C)/Bảo quản: +15°C tới +25°C
36 EMB Agar 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.1±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước:0.065 g/L
37 BPA Agar 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.0 (22 g/l, H₂O, 30 °C)/Mật độ: 560 kg/m3/Độ hòa tan trong nước: 22.5 g/l
38 Mueller Hinton Agar 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.3±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước: 17.0 g/L
39 Hương 5 lít ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%
40 Nước cất 10 khối ·   Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7 (25 °C) /Công thức phân tử: H2O
41 Đĩa petri 5 thùng ·       Vật liệu: nhựa/Đường kính: f 90 mm
42 đầu tip 10 bịch ·       2 túi típ trắng /4 túi típ vàng /4 túi típ xanh/Đóng gói: 1000 cái/túi
43 Eppendorf 5 bịch ·       Loại 2ml (1000 cái/bao)
44 Cốc thủy tinh các loại 100 cái ·       20 cái 5 lít/20 cái 1 lít/20 cái 500 ml/40 cái 250 ml
45 Bình trung tính các loại 100 cái ·       20 cái 5 lít/20 cái 1 lít/20 cái 500 ml/40 cái 250 ml
46 Dụng cụ vi sinh 5 Bộ ·       2 que trải thủy tinh/2 que cấy thủy tinh/2kg túi nilon chịu nhiệt/2 nhíp /Kéo vô trùng/1 bút market
47 Bình thủy tinh nâu 50 Cái ·       Vật liệu: thủy tinh/Dung tích: 1 lít
48 Phểu inox 10 Cái ·       Vật liệu: inox
49 Giấy lọc 10 cuộn ·       Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 5um
50 Cánh khuấy 5 Cái ·       Vật liệu: inox/Đường kính cánh: 10 cm
51 pipet nhựa 2 ml 5 hộp ·       Vật liệu: nhựa/Dung tích: 2ml
52 pipet nhựa 3 ml 5 hộp ·       Vật liệu: nhựa/Dung tích: 3ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->