Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao, hóa chất phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao, hóa chất phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 09:23:00 đến ngày 2020-03-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonitrile | 10.000 | ml | Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography liChrosolv, M=41.05g/mol; hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.05%. | ||
| 2 | Methanol | 12.500 | ml | Methanol for liquid chromatography liChrosolv, hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.03%. | ||
| 3 | Benzen | 1.000 | ml | C6H6=78.1121g/mol, độ tan trong nước 1.79g/l Tinh khiết phân tích PA | ||
| 4 | Cyclohexan | 1.000 | ml | C6H12 = 84.16 Tinh khiết phân tích PA | ||
| 5 | Isopropanol | 1.000 | ml | (C3H8O = 60.096); Tinh khiết phân tích PA | ||
| 6 | Amoniac | 1.000 | ml | Ammonia solution 25% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur | ||
| 7 | Toluen | 1.000 | ml | Methyl benzen (C6H5CH3 = 92,14) Tinh khiết phân tích PA | ||
| 8 | N - butanol | 3.000 | ml | (C4H9OH = 74.12) Chất lỏng không mầu; Tinh khiết phân tích PA | ||
| 9 | Ether dầu hỏa 60o C → 90o C | 1.000 | ml | (C2H5)2O Điểm chớp cháy: -31 °C Điểm sôi/khoảng sôi: > 50 °C ở 1.013 hPa Giới hạn cháy nổ: 1 - 7.4 %(V) Khối lượng riêng: 0,666 g/cm3 ở 15 °C Tính tan trong nước: ở 20 °C không thể pha trộn | ||
| 10 | ether dầu hỏa 30o C → 60o C | 1.000 | ml | (C2H5)2O Điểm chớp cháy: -31 °C Điểm sôi/khoảng sôi: > 50 °C ở 1.013 hPa Giới hạn cháy nổ: 1 - 7.4 %(V) Khối lượng riêng: 0,666 g/cm3 ở 15 °C Tính tan trong nước: ở 20 °C không thể pha trộn | ||
| 11 | N - Hexan | 1.000 | ml | C6H14 Điểm sôi: 68 °C; Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol Mật độ: 655 kg/m³ Độ hoà tan trong nước: không hoà tan Độ nhớt: 0,294 cP ở 25 °C; Tinh khiết phân tích PA | ||
| 12 | Natri acetat | 250 | Gam | anhydrous for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur. | ||
| 13 | Ethanol tuyệt đối | 6.000 | ml | Tinh khiết phân tích PA, chứa không ít hơn 99,5 % (tt/tt) (C2H5OH = 46,07) | ||
| 14 | Tetra Hydrofuran | 1.000 | ml | hàm lượng ≥ 99.5%;for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur. | ||
| 15 | Tetradecan | 50 | Gam | n-Tetradecane for synthesis; CAS 629-59-4, molar mass 198.39 g/mol; ≥ 99.0%. | ||
| 16 | Tetrabutylamoni hydroxyd | 50 | Gam | C16H37NO.30H2O = 800 ;Dùng loại tinh khiết hóa học, chứa không ít hơn 98,0 % C16H37NO.30H2O. | ||
| 17 | Natriclorid (NaCl = 58,44g/mol) | 1.000 | Gam | for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur; ≥ 99.5%. | ||
| 18 | Cồn 700 | 5.000 | ml | Hàm lượng Ethanol ≥70%(tt/tt) | ||
| 19 | Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thể (VRBL) | 500 | Gam | Giá trị pH 7,3 - 7,5 (40 g/l, H₂O, 37 ° C) (sau khi hấp khử trùng); Mật độ lớn 670 kg/m3; Độ hòa tan 39,5 g/l | ||
| 20 | Môi trường Lactose bile brilliant Green Borth (BGBL) | 500 | Gam | Giá trị pH 7,2 (40 g/l, H₂O, 30°C) (sau khi hấp khử trùng); Mật độ lớn 560 kg/m3;Độ hòa tan 40 g/l | ||
| 21 | Môi trường EC Borth | 500 | Gam | Màu vàng nhạt đến nâu vàng; Giá trị pH (25°C) 6,6 - 7,0; Cấy trên môi trường đối chiếu (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)) 1000; Cấy trên môi trường đối chiếu (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)) 1000 | ||
| 22 | Môi trường Lauryl sulrat borth | 500 | Gam | ph Value.Escherichia coli: 24 ± 2 giờ ở 30 ± 1°C và song song 24 ± 2 giờ ở 37 ± 1°C;Citrobacter: 24 ± 2 giờ ở 30 ± 1°C; Enterococcus faecalis: 48 ± 2 giờ ở 30 ± 1°C và song song 48 ± 2 giờ ở 37 ± 1°C; 6.8 (35.5 g/l, H₂O) | ||
| 23 | Cao nấm men (yeast extract granulatex) | 500 | Gam | Mật độ 0,5 g/cm3 (20°C); Nhiệt độ đánh lửa> 200°C; Giá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C); Mật độ lớn 490 kg/m3; Độ hòa tan 410 g/l | ||
| 24 | Giấy lọc không tro | 2 | Hộp | Filte Discs ( Quant) Grade : 389; đươmhg kính: 110mm; 84 g/m2 | ||
| 25 | Giấy lọc định tính | 100 | Tờ | Loại 60*60cm; kích thước lỗ lọc 10 µm | ||
| 26 | Bình nón không nút 100ml | 20 | Cái | Sản xuất từ chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 đạt tiêu chuẩn ISO 1773 dành cho bình tam giác phòng thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 27 | Bình nón nút mài 100ml | 10 | Cái | Sản xuất từ chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 đạt tiêu chuẩn ISO 1773 dành cho bình tam giác phòng thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 28 | Cốc có mỏ thủy tinh 25 ml | 10 | Cái | Chất liệu BORO 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 29 | Cốc có mỏ thủy tinh 50 ml | 10 | Cái | Chất liệu BORO 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 30 | Cốc thủy tinh có mỏ 100ml | 30 | Cái | Đường kính ngoài 50mm, cao 70mm; chất liệu BORO 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 31 | Bình định mức trắng 1000ml Class A | 3 | Cái | 1000 ± 0.4ml; chiều cao 300mm; đường kính cổ trong 24,00mm; cỡ cổ nối NS24/29; sản xuất từ thủy tinh chất lượng cao borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất; đạt tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 32 | Bình định mức trắng 500ml Class A | 3 | Cái | 500± 0.250ml x260mmx18.8mm; Cỡ cổ nối NS19/26; BORO 3.3; Đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 33 | Bình định mức trắng 250ml Class A | 5 | Cái | 250± 0.150mlx220mmx14.5mm; Cỡ cổ nối NS14/23; BORO 3.3; Đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 34 | Bình định mức trắng 200ml Class A | 10 | Cái | 200± 0.150mlx210mmx14.5mm; Cỡ cổ nối NS14/23; BORO 3.3; Đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 35 | Bình định mức nâu100ml Class A | 20 | Cái | 100 ± 0.10ml; chiều cao 170mm; Đường kính cổ trong 12,50mm; Cỡ cổ nối NS12/21; BORO 3.3; Đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 36 | Bình định mức nâu 50ml Class A | 30 | Cái | 50 ± 0.06ml; chiều cao 140mm; Đường kính cổ trong 12,50mm; Cỡ cổ nối NS12/21; BORO 3.3; Đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 37 | Bình định mức nâu 25ml Class A | 20 | Cái | 25 ± 0.04ml; Chiều cao 110mm; Đường kính cổ trong 10.00mm;Cỡ cổ nối NS10/19; BORO 3.3; đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 38 | Bình định mức nâu 20ml Class A | 20 | Cái | 20 ± 0.04ml; chiều cao 110mm; Đường kính cổ trong 10.00mm; ỡ cổ nối NS10/19; BORO 3.3; Đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 39 | Bình định mức nâu 10ml Class A | 10 | Cái | 10 ± 0.025ml; Chiều cao 90mm; Đường kính cổ trong 10.00mm; Cỡ cổ nối NS10/19; BORO 3.3; Đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO 1042 | ||
| 40 | Ống đong thủy tinh 100ml không nút, class A | 6 | Cái | Vạch xanh; 100:1ml; ± 0.5ml in 200c, độ chia 1ml; Chiều cao 260mm ; BORO 3.3,đạt tiêu chuẩn ISO DIN EN 4788 | ||
| 41 | Ống đong thủy tinh 250ml không nút, class A | 2 | Cái | Vạch xanh; 250:2ml; ± 1.00ml in 200c, độ chia 2ml; Chiều cao 335mm ; BORO 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO DIN EN 4788 | ||
| 42 | Ống đong thủy tinh 500ml không nút, class A | 3 | Cái | Vạch xanh; 500:5ml; ± 2.5ml in 200c, độ chia 5ml; Chiều cao 390mm ; BORO 3.3,đạt tiêu chuẩn ISO DIN EN 4788 | ||
| 43 | Ống đong thủy tinh 1000ml không nút, class A | 2 | Cái | Vạch xanh; 1000:10ml; ± 5ml in 200c, độ chia 10ml; Chiều cao 470mm ; BORO 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO DIN EN 4788 | ||
| 44 | pipet bầu 1 vạch 10ml | 9 | Cái | 10 ± 0.020ml; Đạt tiêu chuẩn ISO 648 class AS; Vạch xanh, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 45 | pipet bầu 1 vạch 5ml | 13 | Cái | 5 ± 0.015ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648 class AS; vạch xanh, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 46 | pipet bầu 1 vạch 4ml | 4 | Cái | 4 ± 0.015ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648:2008; class AS; vạch xanh | ||
| 47 | pipet bầu 1 vạch 3ml | 5 | Cái | 3 ± 0.010ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648:2008; class AS; vạch xanh | ||
| 48 | pipet bầu 1 vạch 2ml | 7 | Cái | 2 ± 0.010ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648:2008; class AS; vạch xanh | ||
| 49 | pipet bầu 1 vạch 1ml | 8 | Cái | 1± 0.008 ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648:2008; class AS; vạch xanh, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 50 | Pipet bầu 1 vạch 25ml | 2 | Cái | 25± 0.03 ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648 class AS; vạch xanh, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 51 | Pipet thủy tinh thẳng 2ml, vạch xanh | 8 | Cái | 2± 0.010ml; đạt tiêu chuẩn ISO 835:2007; class A, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 52 | Pipet thủy tinh thẳng 5ml, vạch xanh | 5 | Cái | 5± 0.030 ml; đạt tiêu chuẩn ISO 835:2007; class A, | ||
| 53 | Silica gel 60 F254 25 TlC aluminium sheets 20 x 20 cm | 10 | Hộp | Specific surface area 480-540 m2/g; Pore volume( N2 - Isotherm) 0.74 - 0.84 ml/g; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA | ||
| 54 | Chai trung tính 500ml có nắp | 5 | Chiếc | Chai thủy tinh trung tính đựng hóa chất 500ml; đường kính 86mm, chiều cao 176mm, nắp nhựa xanh, Chứng chỉ ISO 4796-1 | ||
| 55 | Chai trung tính 1000ml có nắp | 5 | Chiếc | Chai thủy tinh trung tính đựng hóa chất 1000ml; đường kính 101mm, chiều cao 225mm, nắp nhựa xanh, Chứng chỉ ISO 4796-1 | ||
| 56 | Puradisc 25 Syring loc Nylon 0.2µm, 25mm | 4 | Hộp | 0.2um x 25mm | ||
| 57 | Màng loc Cenluloz Acetate 0.2µm, 47mm | 4 | Hộp | màng loc tiệt trùng, kích thước lỗ loc 0.2mm, đường kính màng loc 47mm; | ||
| 58 | Găng tay cao su y tế có bột | 40 | Hộp | Chất liệu latex - cao su thiên nhiên; Size M, l; Không phân biệt tay trái, phải; Bề mặt găng nhám tạo độ bám; Tiêu chuẩn ASTM D3578; D6319; ISO 9001:2008; ISO 13485:2003; ISO 22000:2005 | ||
| 59 | Khẩu trang than hoạt tính | 40 | Hộp | Cấu tạo 4 lớp gồm: 2 lớp vải không dệt, 1 lớp lọc bụi và vi khuẩn, 1 lớp than hoạt tính không thấm nước, thanh tựa mũi cố định và dây đeo co giãn tốt | ||
| 60 | Kính bảo hộ dùng trong phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Được làm bằng chất liệu Polycarbonate, có thể chống các tia UV, UB lên tới 99,99%. Gọng kính chắc chắn có thể điều chỉnh phù hợp khuôn mặt người sử dụng, tròng kính trong 0°, khả năng chống đọng sương cao. | ||
| 61 | Bơm tiêm dùng 1 lần 5ml | 3 | Hộp | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; GMP - FDA | ||
| 62 | Bơm tiêm dùng 1 lần 10ml | 2 | Hộp | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; GMP - FDA | ||
| 63 | Bơm tiêm dùng 1 lần 20ml | 1 | Hộp | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; GMP - FDA | ||
| 64 | Chai vial nâu 1.8ml | 1 | Gói | Đường kính miệng 9mm, 12x32mm, nắp vặn pTFE; thích hợp dùng cho bộ lấy mẫu tự động của máy HPLC, làm bằng thủy tinh borosilicat | ||
| 65 | Cuvet thạch anh (Dùng cho máy đo quang phổ) Light path : 10 mm; kích thước ngoài(H x W x D: 45 x 12.5 x 12.5)mm; 3500µl) | 2 | Cái | Light path : 10 mm; kích thước ngoài(H x W x D: 45 x 12.5 x 12.5)mm; 3500µl) | ||
| 66 | Ống mao quản 5µl | 5 | Hộp | Ống mao quản sắc ký chiều dài 0.80x30mm, 5µl; thích hợp cho bộ chấm bản mỏng CAMAG NANOMAT 4 | ||
| 67 | Ống mao quản 10µl | 4 | Hộp | Ống mao quản sắc ký chiều dài 3cm, 10µl | ||
| 68 | Ống mao quản 2µl | 5 | Hộp | Ống mao quản sắc ký chiều dài 0.70x30mm, 2µl; thích hợp cho bộ chấm bản mỏng CAMAG NANOMAT 4 | ||
| 69 | Ống mao quản 1µl | 2 | Hộp | Ống mao quản sắc ký chiều dài 0.66x30, 1µl; thích hợp cho bộ chấm bản mỏng CAMAG NANOMAT 4 | ||
| 70 | Pipette man (10-100µl) | 2 | Cái | Lỗi hệ thống: (10µl±3%), (50µl± 1%), (100µl± 0.8%); Lỗi ngẫu nhiên: (10µl± 0.7%), (50µl± 0.3%), (100µl± 0.2%); Hiển thị 4 chữ số ;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn; Đáp ứng tiêu chuẩn CE,IVD | ||
| 71 | Pipette man (100-1000µl) | 3 | Cái | Lỗi hệ thống: (100µl±3%), (500µl± 1%), (1000µl± 0.6%);Lỗi ngẫu nhiên: (100µl± 0.6%), (500µl± 0.2%), (1000µl± 0.2%); Hiển thị 4 chữ số ; Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn; Đáp ứng tiêu chuẩn CE,IVD | ||
| 72 | Pipette man (1-10ml) | 2 | Cái | Lỗi hệ thống: (1ml± 3%), (5ml± 0.8%), (10ml± 0.6%); Lỗi ngẫu nhiên: (1ml± 0.6%), (5ml± 0.2%), (10ml± 0.15%) Hiển thị 4 chữ số ;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn; Đáp ứng tiêu chuẩn CE,IVD | ||
| 73 | Pipette man (0.5-5ml) | 1 | Cái | Lỗi hệ thống: (0.5ml± 5%), (2.5ml± 3%), (5ml± 2%); Lỗi ngẫu nhiên: (0.5ml± 0.6%), (2.5ml± 0.25%), (5ml± 0.15%); Hiển thị 4 chữ số ; Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn; Đáp ứng tiêu chuẩn CE,IVD | ||
| 74 | Đầu côn (10-100µl) | 2 | Túi | Làm bằng nhựa Polypropylene tinh khiết, không có vết kim loại, không độc tố Cytotoxic; Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen; Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau; Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, CE | ||
| 75 | Đầu côn (100-1000µl) | 3 | Túi | Làm bằng nhựa Polypropylene tinh khiết, không có vết kim loại, không độc tố Cytotoxic; Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen; Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau; Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, CE | ||
| 76 | Đầu côn (1000-10000µl) | 2 | Túi | Làm bằng nhựa Polypropylene tinh khiết, không có vết kim loại, không độc tố Cytotoxic; Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen; Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau; Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, CE | ||
| 77 | Đầu côn (500-5000µl) | 1 | Túi | Làm bằng nhựa Polypropylene tinh khiết, không có vết kim loại, không độc tố Cytotoxic; Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen; Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau; Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, CE | ||
| 78 | Bơm kim tiêm Sắc ký khí lấy mẫu tự động | 1 | Chiếc | Dùng phù hợp cho Máy sắc ký khí Thermoscientific Trace 1310 | ||
| 79 | Cột chạy sắc ký C8 | 1 | Chiếc | Cột phân tích octylsilyl (C8); 250 x 4.6mm x 5mm | ||
| 80 | Bình chiết 250ml | 6 | Cái | Khóa nhựa, có kẻ độ; NS 29/32 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi