Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất và vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, hóa chất và vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255792 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 09:19:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tetracloauric acid hydrate | 8 | Lọ 1g | Dạng bột/Khối lượng riêng: 3.9 g/mL ở 25 °C/Hàm lượng kim loại Au: 52%/Công thức phân tử: HAuCl4.H2O | ||
| 2 | Poly vinyl pyrrolidone | 3 | chai 1 Kg | Dạng bột/Khối lượng riêng: 1.2 g/cm3 ở 25 °C/Khối lượng phân tử: 40.000/Công thức phân tử: (C6H9NO)n | ||
| 3 | Polyvinyl Alcohol | 3 | chai 1 Kg | Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 4-6cP, 4% trong H2O(20°C)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 30.000 – 70.000/Công thức phân tử: [-CH2CHOH-]n | ||
| 4 | Chitosan | 2 | chai 1 Kg | Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 20-300 cP, 1 wt. % trong 1% acetic acid(25 °C, Brookfield)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 50,000-190,000 Da | ||
| 5 | Ethylen glycol | 2 | chai 1 Lit | Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 1,61 × 10−2 N*s/m2/Điểm nóng chảy: -12,9 °C/Công thức phân tử: C2H6O2 | ||
| 6 | Bạc Nitrate | 3 | Lọ (100 gram) | Dạng bột/Điểm nóng chảy: 212°C (485K; 414°F)/Khối lượng riêng: 5.35 g/cm3/Công thức phân tử: AgNO3 | ||
| 7 | Sodium Borohyride | 4 | Lọ (100 gram) | Dạng bột/Hàm lượng: 99%/Khối lượng phân tử: 37,83 g/mol/Điểm nóng chảy: 400 °C/Công thức phân tử: NaBH4 | ||
| 8 | Ethanol | 10 | chai 1 Lit | Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: -114,1 °C/Mật độ: 789 kg/m³/Điểm sôi: 78,37 °C/Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol/Công thức phân tử: CH3CH2OH | ||
| 9 | Sodium Tripolyphosphate | 5 | Lọ (500 gram) | Dạng bột/Hàm lượng: 85%/Khối lượng riêng: 2,52 g/cm3/Điểm nóng chảy: 622 °C/Công thức phân tử: Na5P3O10 | ||
| 10 | Sodium PCA | 5 | kg | Dạng lỏng/Hàm lượng: 50% | ||
| 11 | Hexadecylmethyammonium bromide | 3 | thùng 1 kg | Dạng bột/Điểm nóng chảy: 237 đến 243 °C /Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol/Công thức phân tử: C19H42BrN | ||
| 12 | Axit L-ascorbic | 5 | Lọ (100 gram) | Công thức: C6H8O6/Trọng lượng phân tử: 176,12 g/mol | ||
| 13 | PEG thiol | 2 | Lọ (5 gram) | Dạng bột/Điểm nóng chảy: 93 °C/Khối lượng phân tử: 97.07 g/mol/Công thức phân tử: C4H3NO2 | ||
| 14 | Trisodium citrate | 4 | Lọ ( 500 gram) | Dạng bột/Điểm nóng chảy: 300 °C/Khối lượng phân tử: 258.06 g/mol/Độ hòa tan trong nước: 92 g/100 g H2O (25 °C)/Công thức phân tử: Na3C6H5O7 | ||
| 15 | Agar - agar granulated | 2 | chai 1 Kg | Dạng bột/pH: 5-8/Độ bền gel: >300 g/cm2 | ||
| 16 | Chủng vi khuẩn Escherichia coli | 3 | chủng | Dạng lỏng/Hàm lượng: 100% | ||
| 17 | Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus | 3 | chủng | Dạng lỏng/Hàm lượng: 100% | ||
| 18 | Chủng vi khuẩn Propionibacterium acnes | 3 | chủng | Dạng lỏng/Hàm lượng: 100% | ||
| 19 | Triton X-100 | 2 | thùng 1 gallon | Dạng lỏng/Mật độ: 1,07 g/cm³/Công thức phân tử: C14H22O(C2H4O)n(n=9-10) | ||
| 20 | Axit oxalic | 4 | chai 1 Kg | Dạng lỏng/Công thức: C2H2O4/Khối lượng phân tử: 90,03 g/mol/Mật độ: 1,9 g/cm³/Điểm sôi: 157 °C (430 K) | ||
| 21 | KCl | 5 | chai 500 gram | Dạng lỏng/Khối lượng mol: 74.5513 g·mol−1/Độ axit (pKa): ~7/Khối lượng riêng: 1.984 g/cm3 | ||
| 22 | NaCl | 2 | chai 1 Kg | Dạng lỏng/Công thức: NaCl/Độ hòa tan trong nước: 35,9 g/100 ml (25°C)/Phân tử gam: 58,4 g/mol | ||
| 23 | Glucose | 2 | chai 1 Kg | Dạng lỏng/Công thức phân tử: C6H12O6/Độ hòa tan trong methanol: 0.037 M/Độ hòa tan trong ethanol: 0.006 M/Độ hòa tan trong tetrahydrofuran: 0.016 M/Khối lượng mol: 180.16 g/mol | ||
| 24 | Pepton | 2 | Lọ 250g | Độ hòa tan trong nước: ≥ 99,5%/Không có kết tủa | ||
| 25 | Cao thịt | 2 | chai 500g | Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 6 – 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C)/Bảo quản: +15°C tới +25°C | ||
| 26 | EMB Agar | 2 | chai 500g | Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.1±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước:0.065 g/L | ||
| 27 | BPA Agar | 2 | chai 500g | Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.0 (22 g/l, H₂O, 30 °C)/Mật độ: 560 kg/m3/Độ hòa tan trong nước: 22.5 g/l | ||
| 28 | Mueller Hinton Agar | 2 | chai 500g | Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.3±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước: 17.0 g/L | ||
| 29 | Poly urethane | 2 | Chai | Kích thước: 100 × 100 mm/Bề dày: 10 mm/Mật độ khối: 0,08 g/cm3 | ||
| 30 | Miếng dán poly urethane | 100 | Miếng | Kích thước lỗ tiếp xúc | ||
| 31 | Urethane precusors | 6 | Chai 250mL | Độ nhớt: 1.300÷2.200 cP(25 °C) (lit)/Mật độ: 1,12 g/mL ở 25 °C/Dạng lỏng | ||
| 32 | Tetrahydrofuran (THF) | 5 | Chai 2.5L | Điểm nóng chảy: -108,4 °C/Điểm sôi: 66 °C/Khối lượng phân tử: 72,11 g/mol/Công thức: C4H8O | ||
| 33 | Nước cất | 10 | Khối | Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7 (25 °C)/Công thức phân tử: H2O | ||
| 34 | Bông không thấm nước | 5 | Kg | Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12kg./Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được trải qua để loại bỏ tạp chất./Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam./Kết cấu mịn màng và mềm mại./Không thấm nước. | ||
| 35 | Bông thấm nước | 5 | Kg | Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12kg./Được làm từ 100% bông tự nhiên./Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam./Khả năng thấm hút cao và nhanh./Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da./Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch. | ||
| 36 | Micropipet | 5 | Cái | 1 loại thể tích 0.5 – 10 µl (lượng gia tăng 0.01 µl)/2 loại thể tích 10 – 100 µl (lượng gia tăng 0.1 µl)/1 loại thể tích 100 – 1000 µl (lượng gia tăng 1 µl)/1 loại thể tích 1000 – 10000 µl (lượng gia tăng 10 µl) | ||
| 37 | Chổi rửa | 10 | Cái | Thành phần: cước trắng/Cọ nhỏ, mềm, chuyên dụng cho việc vệ sinh bên trong ống nghiệm./Thiết kế riêng cho việc vệ sinh ống nghiệm. Loại bỏ cặn bám một cách dể dàng./Dùng được cho tất cả các loại ống thủy tinh, bình thí nghiệm. | ||
| 38 | Đèn cồn | 20 | Cái | Vật liệu: thủy tinh/Dung tích: 100ml/Có bấc/Tim cho đèn cồn: Duran | ||
| 39 | Ống vial | 150 | Cái | Dung tích: 1ml/Chất liệu: Thủy tinh trong/Nắp: đen/Màu sắc: trong suốt | ||
| 40 | Ống | 50 | Cái | Dung tích: 25ml /Chất liệu: Thủy tinh trong /Nắp: đen /Màu sắc: trong suốt | ||
| 41 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong /Màu sắc: trong suốt /Chiều dài: 30cm | ||
| 42 | Erlen | 20 | Cái | Có khả năng chịu shock nhiệt tốt, làm bằng thủy tinh borosilicate./Vành miệng dày tránh vỡ khi va chạm./Chiều cao: 105mm/Đường kính: 64mm/Dung tích: 100ml | ||
| 43 | Fancol tiệt trùng | 200 | Cái | Nắp đậy kín/Đóng gói trong túi dây kéo/Loại ống: Ống hình nón /Vật liệu: Polystyrene (trong suốt) /Dung tích: 15 ml (100 cái)/Dung tích: 50 ml (100 cái) /Đáp ứng được ly tâm tốc độ cao | ||
| 44 | Găng tay y tế | 10 | Hộp | Vật liệu: latex (cao su tự nhiên)/Độ đàn hồi tốt/Không bột/Màu ngả vàng/Có mùi Chlo | ||
| 45 | Giá ống nghiệm, fancol | 5 | Cái | Vật liệu: thép không gỉ /Giá đỡ được thiết kế độc đáo để đựng các ống falcon, ông li tâm có dung tích 15ml hoặc 50ml | ||
| 46 | Giấy cân | 5 | Hộp | Không chứa nitơ. /Bề mặt láng mịn để chuyển trọng vật liệu cân./Giấy sạch không dính bụi./Kích thước: 8x8 cm | ||
| 47 | Giấy chỉ thị nhiệt | 5 | Cuộn | 121⁰C trong 10 phút, 134⁰C trong 3,5 phút/Dựa trên chỉ số hơi nước và không độc hại/Thay đổi màu sắc rõ ràng/Được sản xuất trong điều kiện không có chì và kim loại nặng khác | ||
| 48 | Khăn lọc 4 lớp | 20 | Túi | Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 5um | ||
| 49 | Túi thu mẫu zipper | 5 | Kg | Vật liệu: PE cao cấp/Màu sắc: Trong suốt/Kích thước: 14 x 20 cm/Định dạng: túi phẳng, đáy dứng, xếp hông đáy đứng/Đường ziplock màu đỏ, độ kín khít cao, không gợn cấn/Đường hàn biên túi chắc chắn, kín hơi cao | ||
| 50 | Hệ phun mini cầm tay | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa PET trong suốt an toàn cho sức khỏe/Màu sắc: thân chai trong/nâu, đầu phun sương nhựa màu trắng đục, ống nhựa, mang nắp chụp bảo vệ đầu ghẹ./Kích thước: tuyến phố kính 3.9cm, thân cao 9.8cm, nắp cao 4cm | ||
| 51 | Cá từ | 10 | Cái | Chịu được hầu như tất cả các hóa chất/Thiết kế đơn giản với các đầu tròn,/Trộn mạnh hơn ở tốc độ thấp hơn/Chiều dài:40mm; Đường kính; 8mm | ||
| 52 | Áo blouse | 4 | Cái | Chất liệu vải: vải Kate For/Màu sắc: Trắng/Kích thước: XL | ||
| 53 | Găng tay cao su | 12 | Hộp | Vật liệu: Cao su thiên nhiên đặc biệt/Mặt trong: Phủ bông cotton./Bề dày : 28 mil (0.71mm)/Chiều dài : 12.5" (310mm)/Màu : đen | ||
| 54 | Găng tay nylon | 50 | Hộp | Chất liệu: màng PE/Kiểu dáng: nhám hoặc trơn/Môi trường sử dụng: dùng trong chế biến thực phẩm, phòng thí nghiệm | ||
| 55 | Găng tay nhiệt | 20 | Đôi | Găng làm bằng chất liệu Nitrile phù hợp với môi trường phòng thí nghiệm/Chiều dài: 240 mm,/Độ dày: 0.11 mm/Tiêu chuẩn: EN374, CE0493/Kích thước: size L | ||
| 56 | Giấy không bụi | 30 | Kg | Vật liệu: Giấy không bụi/Mềm, mịn không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi. /Kiểm soát chất lượng và làm sạch thiết bị nhạy cảm. | ||
| 57 | Khăn lau | 5 | Kg | Chất liệu: 55% sợi nhỏ + 45% Polyester/Trọng lượng: 52g/m2 /Kích thước: 6'' x 6" | ||
| 58 | Màng PE | 12 | Cuộn | Vật liệu: PE/Độ rộng màn 50cm/Độ dày màng: 17 micron/Chiều dài: 234m/cuộn/Lực căng: 250% | ||
| 59 | Cốc thủy tinh các loại (25,50,100,250,1L) | 30 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate 3.3/Vạch chia đạt tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819/Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80oC đến 300 oC/Dung tích: 25, 50, 100, 250, 1000 ml/Có khả năng chống ăn mòn và trơ về mặt hóa học với hầu hết axit, bazo…/Ít giãn nở nhiệt độ: hệ số giãn nở: 3.3×10-6K-1 | ||
| 60 | Bình cầu các loại | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh/Dung tích: 2000ml./Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao/Tuỳ vào các ứng dụng, phụ kiện, ống sinh hàn, nhiệt kế, phễu rót... được lắp thêm vào. | ||
| 61 | Ống đong các loại | 10 | Cái | Vật liệu: thủy tinh borosilicate chịu hóa chất/Chân lục giác mạnh mẽ/Tuân theo ISO 4788/Độ dày thành ống đong đồng nhất bao toàn bộ thang đo cho độ chính xác cao./Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu + 20 độ C/Khả năng chịu nhiệt cao lên tới 250 độ C/Dung tích: 10, 200, 500ml | ||
| 62 | Bình định mức các loại | 5 | Cái | Bình định mức 10ml:- Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 10ml;- Dung sai: ± 0.025 ml;- Chiều cao: 90mm;- Đường kính cổ trong: 10.00mm;- Kích thước cổ nối: 10/19 / Bình định mức 50ml:- Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 50ml;- Dung sai: ± 0.060 ml;- Chiều cao: 140ml;- Đường kính cổ trong: 12.50mm;- Kích thước cổ nối: 12/21 / Bình định mức 100ml:- Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 100ml;- Dung sai: ± 0.100 ml;- Chiều cao: 170mm;- Đường kính cổ trong: 14.50mm;- Kích thước cổ nối: 14/23 / Bình định mức 250ml: - Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 250ml;- Dung sai: ± 0.150 ml;- Chiều cao: 220mm;- Đường kính cổ trong: 14.50mm;- Kích thước cổ nối: 14/23 / Bình định mức 1000ml: - Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 1000ml;- Dung sai: ± 0.400 ml;- Chiều cao: 300mm;- Đường kính cổ trong: 24.00mm;- Kích thước cổ nối: 24/29 | ||
| 63 | Ống nhỏ giọt | 2 | Hộp | Vật liệu: nhựa kháng hóa chất/Thể tích: 3ml/Vạch chia: 0.5 ml/Chiều dài: 150 mm | ||
| 64 | Bình tia | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE/Thể tích: 500ml/Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau. | ||
| 65 | Lọ Scott | 100 | Cái | Thân chai có vạch chia có khả năng chịu áp DIN ISO 1595./Tiêu chuẩn DIN EN ISO 4796-1/Thủy tinh borosilicate glass 3.3: Chịu được áp suất và chân không từ -1 đến 1.5 bar (theo ISO 4796-1)/Trong điều kiện áp suất, thỏa các điều kiện: chống sốc nhiệt 30 K và nhiệt độ sử dụng tối đa là +140°C/Dung tích: 100, 250, 500 và 1000 ml | ||
| 66 | Ông hoàn lưu | 5 | Cái | Ống sinh hàn bóng./Bề mặt làm mát lớn hơn ống sinh hàn thẳng./2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn./Chiều dài: 400 mm/Cổng trên: 24/29/Cổng dưới: 24/29/Nắp vặn: 14 | ||
| 67 | Cột chưng cất | 2 | Cái | 2 đầu cổ mài/Chiều cao: 450 mm/Cổng trên: 24/29/Cổng dưới: 24/29/Dung tích: 300 ml | ||
| 68 | Phễu chiết | 2 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh borosilicate glass 3.3/Thể tích: 2000 ml/Chiều cao ống: 430 mm/Tiêu chuẩn khóa: 6NS/Cuống: 13/Cổ mài: 29/32 | ||
| 69 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 5um | ||
| 70 | Đầu Tip 1000 ul (màu xanh) | 20 | Hộp | Chiều dài: 78mm/Không chứa Rnase và Dnase và endotoxin/Vật liệu: nhựa PE/Dung tích: 1000 ul/Màu xanh | ||
| 71 | Đầu Tip 200 ul (màu vàng) | 20 | Hộp | Chiều dài: 78mm/Không chứa Rnase và Dnase và endotoxin/Vật liệu: nhựa PE/Dung tích: 2-200ul/Màu vàng | ||
| 72 | Giấy lọc Whatman | 5 | Hộp | Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 11um | ||
| 73 | Giấy nhôm | 10 | Cuộn | Kích thước: 10x25 mm/Chất liệu: nhôm | ||
| 74 | Giấy Parafilm | 6 | Cuộn | Kích thước: 5cm x 76.2m/Oxy (ASTM 1927-98): 150 cc/m2 ở 23 °C và 50RH/CO2 (Modulated IR Method): 1200 cc/m2 ở 23 °C và 0%RH./Hơi nước (ASTM F1249-01): 1 g m2 ở 38 °C và 90% RH | ||
| 75 | Kẹp, kéo inox | 10 | Cái | Chất liệu: inox, sắt/Kích thước: 30cm | ||
| 76 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Chất liệu: Vải không dệt PP/Lớp ngoài: 20 g/m2/Lớp lọc: 25 g/m2/Lớp trong: 25 g/m2/Định lượng tổng: 70 g/m2/Mũi nẹp: PE / 135 mm/Dây đeo: Thun xốp / 150 mm | ||
| 77 | Khay nhựa | 5 | Cái | Vật liệu: nhựa PE/Kích thước ngoài: 267 × 203 × 43 mm/Kích thước trong: 255 × 194 × 42 mm | ||
| 78 | Màng lọc Cenlulose Acetate | 5 | Hộp | Khả năng dính ướt: Ưa nước/Vật liệu: Cellulose acetate (CA)/Dạng màng lọc: Đĩa/Kiểu lọc: Lọc theo màng/Kích thước lỗ: 0.2 µm/Đường kính: 47 mm/Tỷ lệ dòng chảy: 24 mL/min/cm²/bar (nước)/Màu: Trắng | ||
| 79 | Nhiệt kế | 5 | Cái | Phạm vi đo: -10oC đến +360oC/Nhiệt kế thủy ngân | ||
| 80 | Ống đong | 5 | Cái | Vật liệu: thủy tinh borosilicate chịu hóa chất/Chân lục giác mạnh mẽ/Tuân theo ISO 4788/Độ dày thành ống đong đồng nhất bao toàn bộ thang đo cho độ chính xác cao./Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu + 20 độ C/Khả năng chịu nhiệt cao lên tới 250 độ C/Dung tích: 1000, 2000 ml | ||
| 81 | Ống nghiệm có nắp | 30 | Cái | Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime./Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE./Ống nghiệm có nắp vặn đen 12x100mm - 6ml/Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x100mm -12ml | ||
| 82 | Phễu thủy tinh | 6 | Cái | Chất liệu: thủy tinh soda-lime/Phễu thủy tinh 100mm | ||
| 83 | Que cấy | 8 | Cái | Dung tích: 10ul/Chất liệu nhựa PE/đầu loop tròn và đầu thẳng | ||
| 84 | Thìa inox | 10 | Cái | Dễ dàng xúc hóa chất, chắc chắn, chịu ở nhiệt độ cao/Chất liệu Inox/Thìa 2 đầu | ||
| 85 | Túi chịu nhiệt | 10 | Kg | Vật liệu gói: Lớp giấy – Loại giấy y khoa 60gsm (55%); Lớp nhựa – Nhựa polypropylene cán polyester 2mL (45%) (trong); Lớp keo dính – Hai mặt phủ lớp polyester ½ mil với keo dính acrylic chặc, độ dính cao 1.4 mil cho khả năng chịu nhiệt tốt. /Kích cỡ: 7.5” x 13” (19 x 33 cm)/Xử lý: Hơi nước / EO | ||
| 86 | Bình tia nhựa | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE/Thể tích: 500ml/Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau. | ||
| 87 | Giấy đo pH | 10 | Cuộn | Vật liệu: giấy/Khoảng đo: 1-14. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi