Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất và vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337983-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất và vật tư
Số hiệu KHLCNT 20200255792
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 09:19:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 770,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tetracloauric acid hydrate 8 Lọ 1g Dạng bột/Khối lượng riêng: 3.9 g/mL ở 25 °C/Hàm lượng kim loại Au: 52%/Công thức phân tử: HAuCl4.H2O
2 Poly vinyl pyrrolidone 3 chai 1 Kg Dạng bột/Khối lượng riêng: 1.2 g/cm3 ở 25 °C/Khối lượng phân tử: 40.000/Công thức phân tử: (C6H9NO)n
3 Polyvinyl Alcohol 3 chai 1 Kg Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 4-6cP, 4% trong H2O(20°C)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 30.000 – 70.000/Công thức phân tử: [-CH2CHOH-]n
4 Chitosan 2 chai 1 Kg Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 20-300 cP, 1 wt. % trong 1% acetic acid(25 °C, Brookfield)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 50,000-190,000 Da
5 Ethylen glycol 2 chai 1 Lit Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 1,61 × 10−2 N*s/m2/Điểm nóng chảy: -12,9 °C/Công thức phân tử: C2H6O2
6 Bạc Nitrate 3 Lọ (100 gram) Dạng bột/Điểm nóng chảy: 212°C (485K; 414°F)/Khối lượng riêng: 5.35 g/cm3/Công thức phân tử: AgNO3
7 Sodium Borohyride 4 Lọ (100 gram) Dạng bột/Hàm lượng: 99%/Khối lượng phân tử: 37,83 g/mol/Điểm nóng chảy: 400 °C/Công thức phân tử: NaBH4
8 Ethanol 10 chai 1 Lit Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: -114,1 °C/Mật độ: 789 kg/m³/Điểm sôi: 78,37 °C/Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol/Công thức phân tử: CH3CH2OH
9 Sodium Tripolyphosphate 5 Lọ (500 gram) Dạng bột/Hàm lượng: 85%/Khối lượng riêng: 2,52 g/cm3/Điểm nóng chảy: 622 °C/Công thức phân tử: Na5P3O10
10 Sodium PCA 5 kg Dạng lỏng/Hàm lượng: 50%
11 Hexadecylmethyammonium bromide 3 thùng 1 kg Dạng bột/Điểm nóng chảy: 237 đến 243 °C /Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol/Công thức phân tử: C19H42BrN
12 Axit L-ascorbic 5 Lọ (100 gram) Công thức: C6H8O6/Trọng lượng phân tử: 176,12 g/mol
13 PEG thiol 2 Lọ (5 gram) Dạng bột/Điểm nóng chảy: 93 °C/Khối lượng phân tử: 97.07 g/mol/Công thức phân tử: C4H3NO2
14 Trisodium citrate 4 Lọ ( 500 gram) Dạng bột/Điểm nóng chảy: 300 °C/Khối lượng phân tử: 258.06 g/mol/Độ hòa tan trong nước: 92 g/100 g H2O (25 °C)/Công thức phân tử: Na3C6H5O7
15 Agar - agar granulated 2 chai 1 Kg Dạng bột/pH: 5-8/Độ bền gel: >300 g/cm2
16 Chủng vi khuẩn Escherichia coli 3 chủng Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
17 Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus 3 chủng Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
18 Chủng vi khuẩn Propionibacterium acnes 3 chủng Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
19 Triton X-100 2 thùng 1 gallon Dạng lỏng/Mật độ: 1,07 g/cm³/Công thức phân tử: C14H22O(C2H4O)n(n=9-10)
20 Axit oxalic 4 chai 1 Kg Dạng lỏng/Công thức: C2H2O4/Khối lượng phân tử: 90,03 g/mol/Mật độ: 1,9 g/cm³/Điểm sôi: 157 °C (430 K)
21 KCl 5 chai 500 gram Dạng lỏng/Khối lượng mol: 74.5513 g·mol−1/Độ axit (pKa): ~7/Khối lượng riêng: 1.984 g/cm3
22 NaCl 2 chai 1 Kg Dạng lỏng/Công thức: NaCl/Độ hòa tan trong nước: 35,9 g/100 ml (25°C)/Phân tử gam: 58,4 g/mol
23 Glucose 2 chai 1 Kg Dạng lỏng/Công thức phân tử: C6H12O6/Độ hòa tan trong methanol: 0.037 M/Độ hòa tan trong ethanol: 0.006 M/Độ hòa tan trong tetrahydrofuran: 0.016 M/Khối lượng mol: 180.16 g/mol
24 Pepton 2 Lọ 250g Độ hòa tan trong nước: ≥ 99,5%/Không có kết tủa
25 Cao thịt 2 chai 500g Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 6 – 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C)/Bảo quản: +15°C tới +25°C
26 EMB Agar 2 chai 500g Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.1±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước:0.065 g/L
27 BPA Agar 2 chai 500g Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.0 (22 g/l, H₂O, 30 °C)/Mật độ: 560 kg/m3/Độ hòa tan trong nước: 22.5 g/l
28 Mueller Hinton Agar 2 chai 500g Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.3±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước: 17.0 g/L
29 Poly urethane 2 Chai Kích thước: 100 × 100 mm/Bề dày: 10 mm/Mật độ khối: 0,08 g/cm3
30 Miếng dán poly urethane 100 Miếng Kích thước lỗ tiếp xúc
31 Urethane precusors 6 Chai 250mL Độ nhớt: 1.300÷2.200 cP(25 °C) (lit)/Mật độ: 1,12 g/mL ở 25 °C/Dạng lỏng
32 Tetrahydrofuran (THF) 5 Chai 2.5L Điểm nóng chảy: -108,4 °C/Điểm sôi: 66 °C/Khối lượng phân tử: 72,11 g/mol/Công thức: C4H8O
33 Nước cất 10 Khối Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7 (25 °C)/Công thức phân tử: H2O
34 Bông không thấm nước 5 Kg Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12kg./Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được trải qua để loại bỏ tạp chất./Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam./Kết cấu mịn màng và mềm mại./Không thấm nước.
35 Bông thấm nước 5 Kg Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12kg./Được làm từ 100% bông tự nhiên./Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam./Khả năng thấm hút cao và nhanh./Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da./Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch.
36 Micropipet 5 Cái 1 loại thể tích 0.5 – 10 µl (lượng gia tăng 0.01 µl)/2 loại thể tích 10 – 100 µl (lượng gia tăng 0.1 µl)/1 loại thể tích 100 – 1000 µl (lượng gia tăng 1 µl)/1 loại thể tích 1000 – 10000 µl (lượng gia tăng 10 µl)
37 Chổi rửa 10 Cái Thành phần: cước trắng/Cọ nhỏ, mềm, chuyên dụng cho việc vệ sinh bên trong ống nghiệm./Thiết kế riêng cho việc vệ sinh ống nghiệm. Loại bỏ cặn bám một cách dể dàng./Dùng được cho tất cả các loại ống thủy tinh, bình thí nghiệm.
38 Đèn cồn 20 Cái Vật liệu: thủy tinh/Dung tích: 100ml/Có bấc/Tim cho đèn cồn: Duran
39 Ống vial 150 Cái Dung tích: 1ml/Chất liệu: Thủy tinh trong/Nắp: đen/Màu sắc: trong suốt
40 Ống 50 Cái Dung tích: 25ml /Chất liệu: Thủy tinh trong /Nắp: đen /Màu sắc: trong suốt
41 Đũa thủy tinh 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh trong /Màu sắc: trong suốt /Chiều dài: 30cm
42 Erlen 20 Cái Có khả năng chịu shock nhiệt tốt, làm bằng thủy tinh borosilicate./Vành miệng dày tránh vỡ khi va chạm./Chiều cao: 105mm/Đường kính: 64mm/Dung tích: 100ml
43 Fancol tiệt trùng 200 Cái Nắp đậy kín/Đóng gói trong túi dây kéo/Loại ống: Ống hình nón /Vật liệu: Polystyrene (trong suốt) /Dung tích: 15 ml (100 cái)/Dung tích: 50 ml (100 cái) /Đáp ứng được ly tâm tốc độ cao
44 Găng tay y tế 10 Hộp Vật liệu: latex (cao su tự nhiên)/Độ đàn hồi tốt/Không bột/Màu ngả vàng/Có mùi Chlo
45 Giá ống nghiệm, fancol 5 Cái Vật liệu: thép không gỉ /Giá đỡ được thiết kế độc đáo để đựng các ống falcon, ông li tâm có dung tích 15ml hoặc 50ml
46 Giấy cân 5 Hộp Không chứa nitơ. /Bề mặt láng mịn để chuyển trọng vật liệu cân./Giấy sạch không dính bụi./Kích thước: 8x8 cm
47 Giấy chỉ thị nhiệt 5 Cuộn 121⁰C trong 10 phút, 134⁰C trong 3,5 phút/Dựa trên chỉ số hơi nước và không độc hại/Thay đổi màu sắc rõ ràng/Được sản xuất trong điều kiện không có chì và kim loại nặng khác
48 Khăn lọc 4 lớp 20 Túi Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 5um
49 Túi thu mẫu zipper 5 Kg Vật liệu: PE cao cấp/Màu sắc: Trong suốt/Kích thước: 14 x 20 cm/Định dạng: túi phẳng, đáy dứng, xếp hông đáy đứng/Đường ziplock màu đỏ, độ kín khít cao, không gợn cấn/Đường hàn biên túi chắc chắn, kín hơi cao
50 Hệ phun mini cầm tay 2 Cái Chất liệu: nhựa PET trong suốt an toàn cho sức khỏe/Màu sắc: thân chai trong/nâu, đầu phun sương nhựa màu trắng đục, ống nhựa, mang nắp chụp bảo vệ đầu ghẹ./Kích thước: tuyến phố kính 3.9cm, thân cao 9.8cm, nắp cao 4cm
51 Cá từ 10 Cái Chịu được hầu như tất cả các hóa chất/Thiết kế đơn giản với các đầu tròn,/Trộn mạnh hơn ở tốc độ thấp hơn/Chiều dài:40mm; Đường kính; 8mm
52 Áo blouse 4 Cái Chất liệu vải: vải Kate For/Màu sắc: Trắng/Kích thước: XL
53 Găng tay cao su 12 Hộp Vật liệu: Cao su thiên nhiên đặc biệt/Mặt trong: Phủ bông cotton./Bề dày : 28 mil (0.71mm)/Chiều dài : 12.5" (310mm)/Màu : đen
54 Găng tay nylon 50 Hộp Chất liệu: màng PE/Kiểu dáng: nhám hoặc trơn/Môi trường sử dụng: dùng trong chế biến thực phẩm, phòng thí nghiệm
55 Găng tay nhiệt 20 Đôi Găng làm bằng chất liệu Nitrile phù hợp với môi trường phòng thí nghiệm/Chiều dài: 240 mm,/Độ dày: 0.11 mm/Tiêu chuẩn: EN374, CE0493/Kích thước: size L
56 Giấy không bụi 30 Kg Vật liệu: Giấy không bụi/Mềm, mịn không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi. /Kiểm soát chất lượng và làm sạch thiết bị nhạy cảm.
57 Khăn lau 5 Kg Chất liệu: 55% sợi nhỏ + 45% Polyester/Trọng lượng: 52g/m2 /Kích thước: 6'' x 6"
58 Màng PE 12 Cuộn Vật liệu: PE/Độ rộng màn 50cm/Độ dày màng: 17 micron/Chiều dài: 234m/cuộn/Lực căng: 250%
59 Cốc thủy tinh các loại (25,50,100,250,1L) 30 Cái Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate 3.3/Vạch chia đạt tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819/Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80oC đến 300 oC/Dung tích: 25, 50, 100, 250, 1000 ml/Có khả năng chống ăn mòn và trơ về mặt hóa học với hầu hết axit, bazo…/Ít giãn nở nhiệt độ: hệ số giãn nở: 3.3×10-6K-1
60 Bình cầu các loại 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh/Dung tích: 2000ml./Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao/Tuỳ vào các ứng dụng, phụ kiện, ống sinh hàn, nhiệt kế, phễu rót... được lắp thêm vào.
61 Ống đong các loại 10 Cái Vật liệu: thủy tinh borosilicate chịu hóa chất/Chân lục giác mạnh mẽ/Tuân theo ISO 4788/Độ dày thành ống đong đồng nhất bao toàn bộ thang đo cho độ chính xác cao./Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu + 20 độ C/Khả năng chịu nhiệt cao lên tới 250 độ C/Dung tích: 10, 200, 500ml
62 Bình định mức các loại 5 Cái Bình định mức 10ml:- Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 10ml;- Dung sai: ± 0.025 ml;- Chiều cao: 90mm;- Đường kính cổ trong: 10.00mm;- Kích thước cổ nối: 10/19 / Bình định mức 50ml:- Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 50ml;- Dung sai: ± 0.060 ml;- Chiều cao: 140ml;- Đường kính cổ trong: 12.50mm;- Kích thước cổ nối: 12/21 /  Bình định mức 100ml:- Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 100ml;- Dung sai: ± 0.100 ml;- Chiều cao: 170mm;- Đường kính cổ trong: 14.50mm;- Kích thước cổ nối: 14/23 / Bình định mức 250ml: - Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 250ml;- Dung sai: ± 0.150 ml;- Chiều cao: 220mm;- Đường kính cổ trong: 14.50mm;- Kích thước cổ nối: 14/23 /  Bình định mức 1000ml: - Vật liệu: Thủy tinh borosilicate chịu hóa chất;- Số lượng: 01;- Thể tích: 1000ml;- Dung sai: ± 0.400 ml;- Chiều cao: 300mm;- Đường kính cổ trong: 24.00mm;- Kích thước cổ nối: 24/29
63 Ống nhỏ giọt 2 Hộp Vật liệu: nhựa kháng hóa chất/Thể tích: 3ml/Vạch chia: 0.5 ml/Chiều dài: 150 mm
64 Bình tia 5 Cái Chất liệu: Nhựa HDPE/Thể tích: 500ml/Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau.
65 Lọ Scott 100 Cái Thân chai có vạch chia có khả năng chịu áp DIN ISO 1595./Tiêu chuẩn DIN EN ISO 4796-1/Thủy tinh borosilicate glass 3.3: Chịu được áp suất và chân không từ -1 đến 1.5 bar (theo ISO 4796-1)/Trong điều kiện áp suất, thỏa các điều kiện: chống sốc nhiệt 30 K và nhiệt độ sử dụng tối đa là +140°C/Dung tích: 100, 250, 500 và 1000 ml
66 Ông hoàn lưu 5 Cái Ống sinh hàn bóng./Bề mặt làm mát lớn hơn ống sinh hàn thẳng./2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn./Chiều dài: 400 mm/Cổng trên: 24/29/Cổng dưới: 24/29/Nắp vặn: 14
67 Cột chưng cất 2 Cái 2 đầu cổ mài/Chiều cao: 450 mm/Cổng trên: 24/29/Cổng dưới: 24/29/Dung tích: 300 ml
68 Phễu chiết 2 Cái Vật liệu: Thủy tinh borosilicate glass 3.3/Thể tích: 2000 ml/Chiều cao ống: 430 mm/Tiêu chuẩn khóa: 6NS/Cuống: 13/Cổ mài: 29/32
69 Giấy lọc 5 Hộp Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 5um
70 Đầu Tip 1000 ul (màu xanh) 20 Hộp Chiều dài: 78mm/Không chứa Rnase và Dnase và endotoxin/Vật liệu: nhựa PE/Dung tích: 1000 ul/Màu xanh
71 Đầu Tip 200 ul (màu vàng) 20 Hộp Chiều dài: 78mm/Không chứa Rnase và Dnase và endotoxin/Vật liệu: nhựa PE/Dung tích: 2-200ul/Màu vàng
72 Giấy lọc Whatman 5 Hộp Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 11um
73 Giấy nhôm 10 Cuộn Kích thước: 10x25 mm/Chất liệu: nhôm
74 Giấy Parafilm 6 Cuộn Kích thước: 5cm x 76.2m/Oxy (ASTM 1927-98): 150 cc/m2 ở 23 °C và 50RH/CO2 (Modulated IR Method): 1200 cc/m2 ở 23 °C và 0%RH./Hơi nước (ASTM F1249-01): 1 g m2 ở 38 °C và 90% RH
75 Kẹp, kéo inox 10 Cái Chất liệu: inox, sắt/Kích thước: 30cm
76 Khẩu trang y tế 10 Hộp Chất liệu: Vải không dệt PP/Lớp ngoài: 20 g/m2/Lớp lọc: 25 g/m2/Lớp trong: 25 g/m2/Định lượng tổng: 70 g/m2/Mũi nẹp: PE / 135 mm/Dây đeo: Thun xốp / 150 mm
77 Khay nhựa 5 Cái Vật liệu: nhựa PE/Kích thước ngoài: 267 × 203 × 43 mm/Kích thước trong: 255 × 194 × 42 mm
78 Màng lọc Cenlulose Acetate 5 Hộp Khả năng dính ướt: Ưa nước/Vật liệu: Cellulose acetate (CA)/Dạng màng lọc: Đĩa/Kiểu lọc: Lọc theo màng/Kích thước lỗ: 0.2 µm/Đường kính: 47 mm/Tỷ lệ dòng chảy: 24 mL/min/cm²/bar (nước)/Màu: Trắng
79 Nhiệt kế 5 Cái Phạm vi đo: -10oC đến +360oC/Nhiệt kế thủy ngân
80 Ống đong 5 Cái Vật liệu: thủy tinh borosilicate chịu hóa chất/Chân lục giác mạnh mẽ/Tuân theo ISO 4788/Độ dày thành ống đong đồng nhất bao toàn bộ thang đo cho độ chính xác cao./Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu + 20 độ C/Khả năng chịu nhiệt cao lên tới 250 độ C/Dung tích: 1000, 2000 ml
81 Ống nghiệm có nắp 30 Cái Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime./Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE./Ống nghiệm có nắp vặn đen 12x100mm - 6ml/Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x100mm -12ml
82 Phễu thủy tinh 6 Cái Chất liệu: thủy tinh soda-lime/Phễu thủy tinh 100mm
83 Que cấy 8 Cái Dung tích: 10ul/Chất liệu nhựa PE/đầu loop tròn và đầu thẳng
84 Thìa inox 10 Cái Dễ dàng xúc hóa chất, chắc chắn, chịu ở nhiệt độ cao/Chất liệu Inox/Thìa 2 đầu
85 Túi chịu nhiệt 10 Kg Vật liệu gói: Lớp giấy – Loại giấy y khoa 60gsm (55%); Lớp nhựa – Nhựa polypropylene cán polyester 2mL (45%) (trong); Lớp keo dính – Hai mặt phủ lớp polyester ½ mil với keo dính acrylic chặc, độ dính cao 1.4 mil cho khả năng chịu nhiệt tốt. /Kích cỡ: 7.5” x 13” (19 x 33 cm)/Xử lý: Hơi nước / EO
86 Bình tia nhựa 10 Cái Chất liệu: Nhựa HDPE/Thể tích: 500ml/Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau.
87 Giấy đo pH 10 Cuộn Vật liệu: giấy/Khoảng đo: 1-14.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->