Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo và Hỗ trợ doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 11:04:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,795,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | H3BO3 | 1 | lọ 500g | Quy cách: Dạng bột, không vón cục, đóng lọ 500g; Độ tinh khiết ≥ 99.97 % Hạn sử dụng > 24 tháng | ||
| 2 | Ca(H2PO4)2 | 1 | lọ 100g | Quy cách: Dạng bột, không vón cục, đóng lọ 100g; Độ tinh khiết ≥ 99.97 % Hạn sử dụng > 24 tháng | ||
| 3 | KCl | 1 | lọ 500g | Quy cách: Dạng bột, không vón cục, đóng lọ 500g; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Hạn sử dụng ≥24 tháng | ||
| 4 | Gibberellic acid (GA3) | 1 | lọ 1g | Quy cách: Dạng tinh thể, đóng lọ 1g; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong Ethanol; Hạn sử dụng ≥24 tháng | ||
| 5 | 1-naphthaleneacetic acid (NAA) | 1 | lọ 1g | Quy cách: Dạng tinh thể, đóng lọ 1g/lọ; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH; Hạn sử dụng > 24 tháng | ||
| 6 | 6-benzylaminopurine (BAP) | 1 | lọ 1g | Quy cách: Dạng bột, đóng lọ 1g/lọ; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 7 | Kinetin | 1 | lọ 1g | Quy cách: dạng tinh thể. màu trắng, đóng lọ 1g/lọ; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Bảo quản ở nhiệt độ phòng hoặc tốt hơn ở 2-8 oC; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 8 | Nước cất | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99 %; độ pH: 6.50 – 8.00; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng | ||
| 9 | Giá thể gieo hạt | 5 | bao 20dm3 | Giá thể trộn theo tỉ lệ: 30% phân chuồng, 30% trấu hun, 40% bột đất; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng | ||
| 10 | Ozeri NPK 10-3-5-45OM | 3 | bao 25kg | Khoáng hữu cơ; Thành phần chính đảm bảo hàm lượng: N ≥ 5%, P2O5 ≥ 2%; K2O ≥ 3%; Hữu cơ ≥ 65%; Dạng hạt đóng bao 25kg/bao; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng | ||
| 11 | Ozeri NPK 5-2-3-65OM | 3 | bao 25kg | Khoáng hữu cơ; Thành phần chính đảm bảo hàm lượng: N ≥ 5%, P2O5 ≥ 2%; K2O ≥ 3%; Hữu cơ ≥ 65%; Dạng hạt đóng bao 25kg/bao; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng | ||
| 12 | BioHumic NPK | 3 | chai 1 lít | Chế phẩm organic hữu cơ BioHumic NPK; Hàm lượng chính đảm bảo Axit Humic Fulvic ≥22%, N ≥1,5%; P2O5 ≥ 2%; K2O ≥ 2%; Aminoacid ≥2,5%; pH 6 ÷ 8; Dạng lỏng đóng chai 1 lít; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng | ||
| 13 | NanoBio | 3 | chai 1 lít | Phân bón hữu cơ Nano Bio; Hàm lượng chính đảm bảo Organic matter ≥ 32%; Axit Humic Fulvic ≥19%, N ≥2,5%; P2O5 ≥ 2,5%; Aminoacid ≥10%; pH 6 ÷ 8; Đóng chai 1 lít; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng | ||
| 14 | Chitosan supper | 3 | chai 1 lít | Chế phẩm sinh học; dạng dung dịch sệt, an toàn với người sử dụng và môi trường; Đóng chai 1 lít/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng | ||
| 15 | Ridomil Gold | 3 | gói 100g | Dạng lỏng hoặc dạng cốm, đóng túi 100g; Không bụi, an toàn cho người sử dụng và môi trường; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 16 | Khay gieo hạt 32 lỗ | 15 | cái | Chất liệu bằng nhựa HDPE; Kích thước khay (D xRxC): 58 x 24 x 6 (cm); Kích thước lỗ: Rộng 5 cm; Sâu: 6cm; đáy rộng 3cm | ||
| 17 | Lưới thép chống chuột (khổ 1m x 30m) | 1 | cuộn | Lưới thép hàn mạ kẽm khổ tiêu chuẩn 1m x 30m/cuộn; mắt lưới 10x10mm; sợi thép 1mm; | ||
| 18 | Cọc làm hàng rào | 150 | cái | Cọc gỗ dùng trong xây dựng hoặc làm hàng rào, nguồn gốc từ gỗ keo rừng trồng, đã vót nhọn Cọc gỗ đường kính trung bình D ≥ 6cm; chiều dài ≥ 2 m; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 19 | Lưới thép B40 | 120 | kg | Lưới thép mạ kẽm đan sợi 3mm, dạng cuộn khổ lưới1,5m; mắt lưới 50x50mm; Khối lượng tiêu chuẩn 2,5k/m2; | ||
| 20 | Cọc, khung làm giàn mái che | 150 | cái | Cọc khung bằng thép tròn trơn, kích thước: ϕ 8 cm và dài 3m; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 21 | Dây thép buộc, đinh | 9 | kg | Dây thép tròn 1ly; đinh thép 5cm | ||
| 22 | Lưới che nắng | 700 | m2 | Lưới nhựa màu xanh, Khổ rộng 3 mét; cuộn 50 m; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 23 | Panh (nhíp) y tế dùng cho thụ phấn | 20 | cái | Vật liệu: hợp kim; chiều dài ≥ 16 cm; Đầu nhọn dễ thao tác; Phù hợp dùng cho thụ phấn; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 24 | Kẹp | 20 | cái | Vật liệu inox; Kẹp nhọn dễ thao tác; Kích thước từ 10-12cm | ||
| 25 | Kéo y tế | 20 | cái | Vật liệu inox; Kéo nhọn thẳng; Kích thước từ 12-16cm | ||
| 26 | Bút lông chấm phấn | 20 | cái | Tên gọi khác: cọ chấm phấn; Kích thước: từ 15- 20 cm; Lông mềm phù hợp lấy phấn; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 27 | Túi bọc cách ly hoa | 50 | cái | Nilon PE trắng trong; Kích thước 35 x 50cm; Kín, dùng để bọc cách lý hoa; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 28 | Thùng ong để thụ phấn | 3 | thùng | Vật liệu: gỗ thông tự nhiên hoặc tái chế đảm bảo phù hợp điều kiện nuôi ong; Giống ong ngoại hoặc nội; Kích Thước: 480mm x 350mm x 350mm (kích thước có thế thay đổi); Dầy: 18 mm; Số cầu: 8 (loại cầu 42cm) | ||
| 29 | Máy phun thuốc bảo vệ thực vật | 1 | bộ | Bình phun thuốc dung tích 20L; Nguồn điện: Ắc quy12v, ≥ 7Ah; Thời gian hoạt động sau khi xạc đầy từ 6-8 giờ; Kiểu bơm: bơm màng; Trọng lượng: 6kg | ||
| 30 | Vòi phun, hệ thống tưới nước | 500 | m | Ống tưới trơn LDPE, kích thước ống 16 x 1.0mm , kèm theo đầu tưới (vòi tưới) nhỏ giọt 2lít/h; | ||
| 31 | Bảo hộ lao động | 5 | bộ | Bao gồm: Áo và quần; Chất liệu: vải cotton, thấm hút mồ hôi, không phai; Áo dài tay, cầu vai, 2 túi trước ngực, cài khuy vạt bầu; Quần có 2 túi hộp 2 bên; Size: L, XL | ||
| 32 | Lưới chắn côn trùng 2x45m, 64 lỗ/cm2 | 11 | cuộn | Vật liệu: nhựa, độ bền kéo đứt cao; Quy cách: khổ 2m, cuộn dài: 45m; 64 lỗ /cm2 | ||
| 33 | Màng nilon | 2 | cuộn | Chất liệu: nilon PE; Khổ: 1,5m; Trọng lượng: 40kg/cuộn; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi