Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán phục vụ khám chữa bệnh năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311278-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán phục vụ khám chữa bệnh năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
Số hiệu KHLCNT 20200306782
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 14:16:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,200,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO/ Rh gắn sẵn huyết thanh mẫu 400 Test Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO/Rh gắn sẵn huyết thanh mẫu Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
2 Anti-A 60 Lọ Lọ 10 ml Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
3 Anti-AB 50 Lọ Lọ 10 ml Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
4 Anti-B 60 Lọ Lọ 10 ml Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
5 Anti-D 50 Lọ Lọ 10 ml Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
6 Anti Globulin 2 Lọ Lọ 10 ml Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
7 CRP 6.000 Test Hóa chất CRP latex dùng cho máy phân tích sinh hóa. Sản phẩm sử dụng 1 lần. Hộp 100 test Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
8 RF 3.000 Test Hóa chất RF latex dùng cho máy phân tích sinh hóa. Sản phẩm sử dụng 1 lần. Hộp 100 test Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
9 Aslo 1.000 Test Hóa chất ASO latex dùng cho máy phân tích sinh hóa. Sản phẩm sử dụng 1 lần. Hộp 100 test Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
10 Test 10 thông số nước tiểu 500 Test Chạy được trên máy Urometer 720 Chống ẩm tốt, Không chuyển màu sau khi hoàn tất thử nghiệm, Đọc kết quả nhanh bằng mắt thường hoặc bằng máy,Gam màu theo thứ tự: Blood, Bili, Uro, Ketone, Protein, Nitrit, Glucose, PH, SG, Leu,TCCL: GMP-K, ISO 13485: 2012 Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
11 Test 11 thông số nước tiểu 40.000 Test Chạy được trên máy Urometer 720 Chống ẩm tốt, Không chuyển màu sau khi hoàn tất thử nghiệm, Đọc kết quả nhanh bằng mắt thường hoặc bằng máy,Gam màu theo thứ tự: Blood, Bili, Uro, Ketone, Protein, Nitrit, Glucose, PH, SG, Leu,TCCL: GMP-K, ISO 13485: 2012 Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
12 Test Methamphetamin 3.000 Test Cut-off (ng/mL): 1000 Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
13 Test Amphetamin 3.000 Test Cut-off (ng/mL): 1000 Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
14 Test THC 2.000 Test Cut-off (ng/mL): 50 Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
15 Test Morphin 3.600 Test Cut-off (ng/mL): 300 Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
16 Test nhanh chẩn đoán HBsAg 7.000 Test Phát hiện định tính HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99.0%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. Giới hạn phát hiện 1 ng/ml. Không có phản ứng chéo với các mẫu chứa yếu tố dạng thấp, chứa kháng thể kháng HCV, kháng thể kháng HIV và phụ nữ mang thai. Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Que thử 3,3±0,6 mm Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
17 Test nhanh chẩn đoán HIV 7.000 Test Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.8%. Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
18 Chlamydia Test nhanh 1.000 Test Phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung. Độ nhạy tương quan: 93.1%; Độ đặc hiệu tương quan: 98.8%, độ lặp lại 100% ; Kit xét nghiệm gồm 1 lọ dung dịch tách chiết A. 1 lọ dung dịch trung hòa B. Bảo quản 2-30°C. Hạn dùng 18 tháng. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Giới hạn phát hiện: 19.7 µg/ml Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
19 Test nhanh chẩn đoán sốt rét 300 Test Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μ). Độ nhạy tương quan: 99.7% (P.f), 95.5% (P.v). Độ đặc hiệu tương quan: 99.5%. Bảo quản ở nhiệt độ 1-40°C. Được đánh giá bởi WHO. Độ nhạy tương quan phát hiện Pf với nồng độ >50 ký sinh trùng/μl là 100%. Độ nhạy tương quan phát hiện Pv với nồng độ >50 ký sinh trùng/μl lớn hơn 98%. Bảo quản 1-40°C. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngảy sản xuất. Thanh thử ổn định 72 giờ sau khi mở túi nhôm. Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
20 Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Sốt xuất huyết (NS1 Ag) 12.000 Test Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 Type1, Type2, Type3, Type4 - Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Test sử dụng không cần dùng đến dung môi - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Thanh thử ổn định 4 tuần ở nhiệt độ (55±1ºC) khi chưa mở túi Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
21 Test nhanh chẩn đoán kháng thể Sốt xuất huyết IgG/IgM 2.000 Test Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. . - Độ nhạy 94,6%, Độ đặc hiệu 96,5% . - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
22 Test HCV Card, Multi 1.000 Test Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 99.4%. Thanh thử ổn định 72 giờ sau khi mở túi nhôm. Được đánh giá bởi WHO năm 2016. Màng nitrocellulose: 25±5 x 4.5±0.9mm; Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
23 Test nhanh chẩn đoán HBeAg 120 Test Phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh huyết tương người. Độ nhạy: 95,5% Độ đặc hiệu: 98,6% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
24 Test H.pylori 100 Test Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA...) kháng H.Pylori trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Thể tích mẫu sử dụng là 10 µl. Độ nhạy tương quan 95,9%; Độ đặc hiệu tương quan 89,6%. Đọc kết quả sau 10 phút. Hạn dùng 24 tháng. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Cộng hợp vàng kháng nguyên H.Pylori-keo vàng: 1±0.2µg Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
25 Test Syphilis 200 Test Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy tương quan: 99.3% Độ đặc hiệu tương quan: 99.5%; Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai. Bảo quản ở nhiệt độ 2-30°C. Thanh thử ổn định 72 giờ sau khi mở túi nhôm. Được đánh giá bởi WHO năm 2003. Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
26 Test thử Troponin I 200 Test Phát hiện định tính Troonin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: 96,9 % Độ đặc hiệu 97,3 % . Giới hạn phát hiện 0,5 ng/ml. đọc kết quả sau 15p Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
27 Test thử đường huyết 500 Test Xử dụng Men GOD, Công nghệ cảm biến sinh học, que test 8 điện cực bằng bạc, Công nghệ " No coding", lượng máu sử dụng rất ít chỉ 0,5 μL, kết quả chuẩn sau 5 giây, cảnh báo hạ đường huyết (hypo warming), đo chính xác được cho Trẻ em, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu, giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%. Độ chính xác ≥ 98.8 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn YSI plasma theo protocol của ISO 15197_2015. Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016; FDA, EC. Đáp ứng tiêu chuẩn đặc biệt ISO 15197:2015. Dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao) Hạn sử dụng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
28 UREASE N.S (chlotes) 6.500 Test Clotets nội soi dạ dày (Pylori test) Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
29 Test nhanh chẩn đoán HAV 100 Test Định tính và phân biệt Độ nhạy: 97.6%, Độ đặc hiệu: 98%. Giới hạn phát hiện 5 IU/ml. Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
30 Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng 200 Test Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Thể tích mẫu: 5µl huyết thanh hoặc huyết tương; Độ nhạy tương quan: 98.1% Độ đặc hiệu tương quan: 99.1%; Độ lặp lại 100%; Hạn dùng 18 tháng. Màng nitrocellulose: 25±5 x 4.5±0.9mm; Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 3 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C; Sau khi mở nắp thanh thử ổn định ít nhất 48 giờ; Không phản ứng chéo với Echovirus, Poliovirus, Pan-enterovirus, Adenovirus, Cytomegalovirus, Herpes, Influenza, Parainfluenza virus. Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
31 Test nhanh chẩn đoán sốt mò 30 Test Phát hiện định tính nhanh sự có mặt của kháng thể IgG, IgM hoặc IgA kháng orientia tsutsugamushi thường gây bệnh sốt mò từ mẫu huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người. Độ nhạy : 99%. Độ đặc hiệu 96%. Thời gian đọc kết ủa 15p ( tối đa 30p) Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
32 Test nhanh chẩn đoán Rotavirus 100 Test Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy tương quan: 94%; Độ đặc hiệu tương quan: 98.3%. Độ chính xác 100%; Bảo quản ở 1-30°C. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.Không có phản ứng chéo với BSA (2.0 g/dL); E.Coli (108 CFU/ml)̊; Enterococcus faecalis (108 CFU/ml)... Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->