Gói thầu: Cung cấp máy móc thiết bị, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho đề tài: Nghiên cứu, phát triển và chế biến sản phẩm cây chè dây (Ra Zesh) trên địa bàn xã Tư, huyện Đông Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345967-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Nông Lâm Huế
Tên gói thầu Cung cấp máy móc thiết bị, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho đề tài: Nghiên cứu, phát triển và chế biến sản phẩm cây chè dây (Ra Zesh) trên địa bàn xã Tư, huyện Đông Giang
Số hiệu KHLCNT 20200345729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:35:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,390,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy đo độ ẩm đất LUTRON PMS-714/Đài Loan hoặc tương đương 1 Cái Dùng để đo ẩm độ đất
2 Máy đo độ ẩm dược liệu DM-300/ Đài Loan hoặc tương đương 1 Cái Dùng để đo ẩm độ nông sản phẩm
3 Máy đo pH đất TakemuraDM-1/ Nhật hoặc tương đương 1 Cái Dùng để xác định pH của đất
4 Máy sấy khô ủ hương (50kg, 16 tầng/khay, điện áp 380V/50Hz, 550W, 900x2100mm) SUH-16-Inox/Việt Nam hoặc tương đương 1 Cái Sấy khô nông sản phẩm nhưng vẫn giữ được mùi đặc trưng
5 Máy dán túi PE có giá đỡ PFS-650/Nhật hoặc tương đương 1 Cái Dùng để hàn miệng túi PE
6 Máy sao chè bằng gaz (Điện 380V/50Hz, lòng thùng 900mm, dài 1240mm, sản lượng 100kg/h) SB6-CST-90QB/Việt Nam hoặc tương đương 1 Cái Dùng để sấy, sao chè
7 NH4NO3 Merck/Đức hoặc tương đương 2 500g/lọ Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
8 Axitaxetic Trung Quốc hoặc tương đương 2 Lít Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
9 Thymol Merck/Đức hoặc tương đương 2 Kg Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
10 Sacharoza Merck/Đức hoặc tương đương 1 1 kg/ gói Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
11 Meat extract Merck/Đức hoặc tương đương 1 500g/lọ Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
12 Yeast extract Merck/Đức hoặc tương đương 1 500g/lọ Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
13 KCl Merck/Đức hoặc tương đương 1 Kg Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
14 KNO3 Merck/Đức hoặc tương đương 1 Kg Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
15 FeSO4.7H2O Merck/Đức hoặc tương đương 1 Kg Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
16 FeSO4 Sigma/Mỹ hoặc tương đương 1 Kg Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
17 NaCl Merck/Đức hoặc tương đương 1 Kg Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
18 KOH Merck/Đức hoặc tương đương 1 Kg Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
19 C3H6O3 Trung Quốc hoặc tương đương 1 Lít Dùng trong kỹ thuật, phân tích phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh, nuôi cấy mô
20 MicropipetIsolab Đức hoặc tương đương 2 Cái Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh
21 Type 1000 microlit Ấn Độ hoặc tương đương 1 Túi Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh
22 Type 250 microlit Ấn Độ hoặc tương đương 1 Túi Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh.
23 Type 10-50 microlit Ấn Độ hoặc tương đương 1 Túi Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh.
24 Bình tam giác 500ml Trung Quốc hoặc tương đương 10 Cái Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh.
25 Bình tam giác250ml Trung Quốc hoặc tương đương 10 Cái Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh.
26 Ống nghiệm có nắp bé 1.5 x 12 cm Trung Quốc hoặc tương đương 50 Cái Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh
27 Cốc đong Trung Quốc hoặc tương đương 20 Cái Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh.
28 Ống đong Trung Quốc hoặc tương đương 15 Cái Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh.
29 Chày cối sứ Việt Nam hoặc tương đương 5 Cái Dụng cụ trong kỹ thuật phòng thí nghiệm sinh lý, hóa sinh.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->