Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu vi nấm biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu vi nấm biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 18:23:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 4 | lọ | Tan trong nước nóng ở nhiệt độ trên 85 ° C. Nhiệt độ đông đặc: 38-41 ° C. Nitơ tổng số ≤ 0,125%; Tổng tro ≤ 6,5%; Kim loại nặng (như Pb ≤ 40 ppm; Chì ≤ 10 ppm; Asen As ≤ 3 ppm). 500 g/lọ. | ||
| 2 | Amylum | 15 | lọ | 500 g/lọ | ||
| 3 | CaCO3 | 1 | kg | ≥ 99 % | ||
| 4 | Cồn 96 độ | 93 | lít | ≥ 96% | ||
| 5 | Dextrose | 2 | lọ | 500 g/lọ | ||
| 6 | Muối biển (Instant ocean) | 18 | lọ | 4000g/lọ | ||
| 7 | Pepton | 28 | lọ | pH: 6,10- 7,10 Thành phần: Tổng Nitrogen ≥ 13,5%, AminoNitrogen ≥ 3%, Natri clorua ≤ 5% Độ ẩm ≤ 5% 500g/lọ | ||
| 8 | Potatoes extract | 19 | lọ | 500g/lọ; ≥2% amino N; ≥3% nito tổng số; độ ẩm ≤8%. | ||
| 9 | Tẩy Javel | 136 | lít | 8% HCl | ||
| 10 | Yeast extract | 29 | lọ | pH=6,5-7,5. Tổng Nitrogen ≥ 10,5%; AminoNitrogen ≥ 4,5%; Natri clorua ≤ 5,0%. Độ ẩm ≤ 6,0% Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 11 | Đầu tip có màng lọc đã khử trùng 1000µl | 23 | hộp | Không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng Đóng gói: 96 típ/Hộp | ||
| 12 | Đầu tip có màng lọc đã khử trùng 200µl | 30 | hộp | Không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng Đóng gói: 96 típ/Hộp | ||
| 13 | Đĩa Petri nhựa | 1 | thùng | 500 chiếc/thùng | ||
| 14 | Ống eppendorf 2ml | 16 | túi | Không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng 500 cái/túi | ||
| 15 | Nước cất | 332 | lít | 2 lần, pH 5,5 - 6,5 | ||
| 16 | Ethyl acetate kỹ thuật | 8 | phi | ≥ 97%, 200L/phi | ||
| 17 | Methanol kỹ thuật | 4 | phi | ≥ 97%, 200L/phi | ||
| 18 | XAD-16 resin | 10 | kg | ≥ 99%, cỡ hạt 20-60 mesh | ||
| 19 | Dung dịch nuôi cấy tế bào (DMEM), high glucose, pyruvate | 1 | chai | Thành phần: glutamin 0,584 g/L, glucose 4,5 mg/L, phenol red 15 mg/L, sodium bicarbonate 3,7 g/L không chứa sodium pyruvate, proteins, lipids, HEPES, đóng gói 500 ml/chai. | ||
| 20 | Dimethyl sulfoxide - DMSO for cell culture | 1 | lọ | 100 ml/lọ, nồng độ acid tự do tối đa 0,001 % | ||
| 21 | Fetal Bovine Serum, qualified, heat inactivated | 1 | chai | Tổng protein: 3,0 - 4,5 g%, Hemoglobin | ||
| 22 | Lipopoly sacharide | 1 | lọ | Đóng gói: 1 mg/lọ | ||
| 23 | Thuốc thử MTT (3-(4,5-dimethyl-thiazol-2-yl)-2,5-diphenyltetrazolium bromide) | 1 | lọ | ≥ 99,0 %, đóng gói 1 g/lọ | ||
| 24 | NaCl | 2 | lọ | ≥ 99%, 500g/lọ | ||
| 25 | Phosphate buffered saline | 1 | hộp | pH: 7,2-7,8, 100 ml/túi x 10 túi/hộp | ||
| 26 | Thuốc thử Griess | 1 | lọ | 100 ml/lọ | ||
| 27 | Trypsin-EDTA (0,05%), phenol red | 1 | chai | Thành phần: 0,05 % trypsin, 0,2 % EDTA, nồng độ: 10X, đã tiệt trùng bằng tia gamma, 100 ml/chai | ||
| 28 | Tryptone | 2 | lọ | Nitơ tổng 11,0-16,0%; 500g/lọ | ||
| 29 | Phiến 96 giếng thường | 4 | thùng | Đáy bằng, 50 chiếc/thùng | ||
| 30 | Cồn tuyệt đối | 10 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 31 | DNA Gel Loading Dye (6X) | 3 | hộp | 5x1ml/hộp; Glycerol 60%; EDTA: 60mM; Bromophenol Blue 0,03%, Xylene Cyanol FF (XCFF) 0,03% | ||
| 32 | DreamTaq PCR Master Mix (2X) | 3 | bộ | 400 phản ứng/bộ; 12,5µL/phản ứng bao gồm: 4 x 1,25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X); 4 x 1,25 mL nước không có hạt nhân | ||
| 33 | GeneRuler 1 kb DNA Ladder | 3 | Bộ | 1 kb DNA Ladder 5 x 50 µg và 6X DNA Loading Dye: 2 x 1 mL | ||
| 34 | Kit tách chiết DNA tổng số | 4 | bộ | 250 phản ứng/bộ; Bao gồm • Proteinase K Solution, RNase A Solution, Digestion Buffer, Binding Buffer, Wash Buffer I (conc.), Wash Buffer II (conc.), Elution Buffer, GeneJET DNA Purification Columns & Collection Tube | ||
| 35 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 6 | bộ | 50 phản ứng/bộ; Bao gồm: 50 QIAquick Spin Columns, Buffers, Collection Tubes (2 ml) | ||
| 36 | Primes thông thường | 40 | nu | Nồng độ 25nM | ||
| 37 | Top Vision Agarose | 2 | lọ | 100g/lọ. Điểm nóng chảy: 88 ° C | ||
| 38 | Tris Acetate-EDTA buffer | 5 | lit | Tris acetate 0,4 M, pH ~ 8,3, chứa EDTA 0,01 M. | ||
| 39 | Dichloromethane Kỹ thuật | 8 | phi | ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 40 | n-Butanol kỹ thuật | 4 | phi | ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 41 | Acetone kỹ thuật | 2 | phi | ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 42 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 8 | Hộp | 25 Bản kính/hộp 20x20 cm, độ dày 1 mm; Silica gel 60 F254, | ||
| 43 | Bản mỏng Silica gel pha đảo C18 | 8 | Hộp | Silica gel C-18, 25 Bản nhôm/hộp, 20 x 20 cm độ dày 0,25 mm | ||
| 44 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 20 | Hộp | Silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20 x 20 cm, độ dày 0,25mm | ||
| 45 | Bột sắc ký Silica gel pha đảo | 8 | kg | Cỡ hạt: 40 - 63 µm | ||
| 46 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 4 | Thùng | 25 kg/thùng, cỡ hạt: 40-63 μm | ||
| 47 | DIAION HP-20 | 8 | Kg | Cỡ hạt: 250-850 μm | ||
| 48 | Ethanol kỹ thuật | 1 | Phi | ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 49 | H2SO4 | 2 | lít | ≥ 98% | ||
| 50 | n-hexane kỹ thuật | 3 | Phi | ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 51 | Parafilm | 2 | Hộp | Kích cỡ cuộn: 4 in. x125 ft | ||
| 52 | Sephadex LH-20 | 6 | Hộp | Cỡ hạt: 25-100 μm, 0,5 kg/hộp | ||
| 53 | Vanilline | 2 | lọ | ≥ 99%, 100g/lọ | ||
| 54 | Chloroform-d | 2 | lọ | ≥ 99,8%, 100 ml/lọ | ||
| 55 | Dimethyl sulfoxide - DMSO-d6 | 1 | lọ | ≥ 99,8%, 100 ml/lọ | ||
| 56 | Methanol-d4 | 1 | lọ | ≥ 99,8%, 100 ml/lọ | ||
| 57 | Cycloheximide | 4 | lọ | 100 mg/lọ, ≥95% | ||
| 58 | Streptomycine | 4 | lọ | Hiệu lực (potency ): ≥720 I.U/ mg; 5g/lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi