Gói thầu: “Mua sắm dụng cụ an toàn và dụng cụ sản xuất năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | “Mua sắm dụng cụ an toàn và dụng cụ sản xuất năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339265 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 17:53:00 đến ngày 2020-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,954,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biển báo công trường xách tay | 5 | bộ | Phản quang | ||
| 2 | Băng barie vạch chéo trắng-đỏ | 200 | mét | Nilon - Bản rộng 70mm | ||
| 3 | Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo của Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 4 | Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo của Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 5 | Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo của Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 6 | Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 7 | Cáp điện lực | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo của Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 8 | Làm việc tại đây | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 9 | Vào hướng này | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo của Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 10 | Đã nối đất | 3 | cái | Theo quy định mẫu biển báo của Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | ||
| 11 | Panô ATĐ Đềcan nhôm kính | 2 | tấm | 560 x 840 mm | ||
| 12 | Panô ATĐ Đềcan nhôm kính | 2 | tấm | 690 x 840 mm | ||
| 13 | Cọc tiêu giao thông (hình nón) | 10 | cái | Nhựa, có phản quang | ||
| 14 | Túi đựng dụng cụ | 20 | cái | vải bạt | ||
| 15 | Dụng cụ thử dây an toàn kiểu đứng | 1 | bộ | Lực kế lò so đến 350kg | ||
| 16 | Tifo xích lắc tay | 4 | cái | Tải trọng dưới 1000 kg ( | ||
| 17 | Chân trèo cột ly tâm | 15 | đôi | Độ mở 440÷460mm | ||
| 18 | Chân trèo cột mập | 8 | đôi | Độ mở 550-600 mm | ||
| 19 | Thang cách điện rút 2 đoạn | 2 | cái | Dài 6,32 m | ||
| 20 | Thang nhôm 3,8 m | 2 | cái | Xếp chồng 3,8 m | ||
| 21 | Thang nhôm 5 m | 1 | cái | Xếp chồng 5,0 m | ||
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Cái | Bằng tôn theo quy định PCCC | ||
| 23 | Nội quy chữa cháy | 2 | Cái | Bằng tôn theo quy định PCCC | ||
| 24 | Biển báo cấm lửa | 1 | Cái | Bằng tôn theo quy định PCCC | ||
| 25 | Đèn pin siêu sáng bóng led | 2 | Cái | > 600 lumens, bóng 10W | ||
| 26 | Bộ đàm cầm tay | 2 | Cái | Chuyên dụng theo tiêu chuẩn nghành | ||
| 27 | Dây cứu người chữa cháy | 2 | Bộ | Sợi polyester | ||
| 28 | Hộp sơ cứu ( kèm theo các dụng cụ cứu thương) | 2 | Cái | Chuyên dụng theo tiêu chuẩn dùng cho doanh nghiệp | ||
| 29 | Loa cầm tay | 2 | Cái | dùng pin, có ghi âm | ||
| 30 | Bộ Mũ, quần áo, găng tay, ủng cứu nạn, cứu hộ FFS | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn PCCC | ||
| 31 | Camera chụp ảnh nhiệt | 1 | Cái | Chụp ảnh hồng ngoai, định dạng phổ nhiệt | ||
| 32 | Chi phí xúc, nạp lại bình bột chữa cháy MFZ | 20 | bình | Bổ sung lại chất bột chữa cháy | ||
| 33 | Chi phí xúc, nạp lại bình khí chữa cháy MT | 10 | bình | bổ sung lại chất khí CO2 chữa cháy | ||
| 34 | Máy khoan vặn vít dùng pin | 6 | cái | Điện thế 18V, Tốc độ không tải 0 – 450/0 – 1700Rpm | ||
| 35 | Dây thừng + puli | 4 | bộ | Ròng rọc kèm 30m dây kéo | ||
| 36 | Dao tước tước vỏ cáp | 8 | cái | Sử dụng rọc vỏ cáp quang, cáp điện lực có đường kích từ 4 - 28mm | ||
| 37 | Kìm điện | 16 | cái | cắt dây thép: φ3.6mm, cắt dây đồng: φ4.0mm | ||
| 38 | Tuốc lơ vít | 16 | cái | Loại đảo đầu, Dẹt 6mm x 100mm (1/4 inch x 4 inch) | ||
| 39 | Tròng bắt ghíp 2 đầu 13-17 | 8 | cái | Kích thước: 13x17mm, Chất liệu: Thép mạ crom | ||
| 40 | Kìm cắt cáp 10" | 2 | cái | Chế tạo từ hợp kim, Kích thước: 10 | ||
| 41 | Kìm cắt cáp 18" | 2 | cái | Làm bằng thép hợp kim không gỉ, Đầu kìm được làm bằng thép hợp kim chrome, Kích thước: 18 | ||
| 42 | Kìm cộng lực 24" | 2 | cái | Làm bằng thép hợp kim không gỉ, Đầu kìm được làm bằng thép hợp kim chrome, Kích thước: 24 | ||
| 43 | Bút thử điện hạ thế | 16 | cái | Dài 127mm, Đo từ 100V~500V. | ||
| 44 | Găng tay vải hạ thế | 32 | cái | Chất liệu: Sợi nylon và Spandex, Lòng bàn tay: Phủ lớp PU-Nitrile | ||
| 45 | Bộ lục giác bắt ATM | 4 | bộ | Gồm 9 món có kích thước như: 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm | ||
| 46 | Dây lưng an toàn | 4 | bộ | chất liệu sợi tổng hợp, | ||
| 47 | Guốc trèo cột ly tâm | 4 | bộ | Bằng kim loại hình ống tam giác có đệm cao su dùng để trèo các loại cột bê tông đúc tròn ly tâm | ||
| 48 | Mặt nạ hàn (Điện tử) | 3 | cái | Chất liệu bằng Polypropylene shell dẻo | ||
| 49 | Mặt nạ hàn (Thường) | 3 | cái | Gồm 14 cờ lê 1 đầu hở và 1 đầu tròn: 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 17mm, 19mm, 22mm, 24mm, 27mm, 30mm, 32mm. | ||
| 50 | Bộ cờ lê từ 8 đến 30 | 1 | bộ | Thép mạ Chrome từ 8 đến 30 | ||
| 51 | Bộ lục giác từ 6 đến 22 | 1 | bộ | Thép mạ Chrome từ 6 đến 22 | ||
| 52 | Tua vít 4 cạnh | 2 | cái | Thép mạ Chrome | ||
| 53 | Mỏ lết to | 1 | cái | Kích thước: 18 | ||
| 54 | Mỏ lết nhỏ | 1 | cái | Kích thước: 10 | ||
| 55 | Kìm điện | 1 | cái | Kích thước: 10 | ||
| 56 | Kìm chết | 2 | cái | Stanley 84-369/ Trung Quốc | ||
| 57 | Cờ lê 6-32 | 2 | Bộ | Mua chung thành 1 bộ Cờ lê vòng miệng 6-32. Stanley/ Trung Quốc | ||
| 58 | Cờ lê 2 đầu đủ bộ | 3 | cái | Mua loại cờ lê đóng 2 đầu | ||
| 59 | Chữ T 10-19 | 4 | cái | Chế tạo bằng thép | ||
| 60 | Khẩu 9-32 | 2 | Bộ | Bao gồm 18 đầu tuýp 12 cạnh: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32 | ||
| 61 | Mỏ lết 300x12 | 1 | cái | Kích thước: 12 | ||
| 62 | Mỏ lết 375x15 | 2 | cái | Kích thước: 15 | ||
| 63 | Mỏ lết 450x55 | 2 | cái | Kích thước: 18 | ||
| 64 | Kìm rút đinh | 2 | cái | Thiết kế 4 đầu mũi:1/8'', 3/32'', 3/16'', 5/32'' | ||
| 65 | Kìm rút đai | 1 | cái | kích thước 10mm - 20mm x 0.8mm | ||
| 66 | Kìm cộng lực 1 | 1 | cái | Lực cắt 5700 ± 300 | ||
| 67 | Búa tạ | 2 | cái | Trọng lượng: 5kg | ||
| 68 | Búa tay | 2 | cái | Trọng lượng: 3kg | ||
| 69 | bút thử điện 800 V | 2 | cái | Bút thử điện 800 V | ||
| 70 | Tô vít đa năng (2- 4 cạnh) | 2 | cái | Tua vít dẹt cách điện 150mm, 1,2×6,5 mm | ||
| 71 | Dây hàn hơi | 2 | m | Chất liệu: bột nhựa polime, sợi polime | ||
| 72 | Mỏ hàn hơi | 2 | cái | Chiều dài tổng: 430mm, Khối lượng: 530g | ||
| 73 | Thước cặp 0-300 mm | 2 | cái | Dải đo : 0-300mm/ 0-12 | ||
| 74 | Thước lá nhôm 1000 mm | 2 | cái | KT 1000 mm, | ||
| 75 | Khoan nhỏ cầm tay 2 chiều | 1 | cái | đường kính 230 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi