Gói thầu: GTSXKD01-2020: In ấn mẫu biểu thu ngân và Cung cấp văn phòng phẩm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| Tên gói thầu | GTSXKD01-2020: In ấn mẫu biểu thu ngân và Cung cấp văn phòng phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 16:32:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,267,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thông báo tiền điện đã đến hạn thanh toán | 270 | Thùng | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên vàng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | ||
| 2 | Thông báo về việc thanh toán tiền điện | 230 | Thùng | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên xanh carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 2 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | ||
| 3 | Thông báo ngừng cung cấp điện | 100 | Thùng | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên hồng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | ||
| 4 | Bấm lỗ 912 | 5 | Cái | Hiệu Suremark hoặc tương đương | ||
| 5 | Băng keo 2M-2P4 | 24 | Cuộn | Băng keo 2 mặt dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p4 | ||
| 6 | Băng keo 2P | 36 | Cuộn | Băng keo dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p | ||
| 7 | Băng keo simili 3P6 | 5 | Cuộn | Dùng dán gáy, đóng tập màu xanh dương khổ 3,6 F | ||
| 8 | Băng keo simili 5P | 2 | Cuộn | Dùng dán gáy , đóng tập màu xanh dương khổ 5 F | ||
| 9 | Băng keo trong,đục 5P | 182 | Cuộn | Băng keo dán thùng trong, màu đục khổ 5F | ||
| 10 | Bìa 2 kẹp | 60 | Cái | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | ||
| 11 | Bìa 20 lá | 26 | Cái | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | ||
| 12 | Bìa 3 dây | 300 | Cái | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 7p | ||
| 13 | Bìa 3 dây 15P | 30 | Cái | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 15p | ||
| 14 | Bìa còng 10P ngoại | 130 | Cái | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 10F ngoại khổ F4 , màu xanh dương | ||
| 15 | Bìa còng 7P | 261 | Cái | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 7F khổ F4 , màu xanh dương | ||
| 16 | Bìa giấy cứng A4 | 11 | Xấp | Khổ 297mm x 210mm, nhiều màu, nặng 180gsm, 100 tờ/xấp | ||
| 17 | Bìa lá | 170 | Cái | Bìa đựng hồ sơ 2 tờ ép 3 mặt khổ A4 nhựa trong | ||
| 18 | Bìa nút | 301 | Cái | Túi đựng hồ sơ hình phong bì, có nút để gài, khổ F4 nhựa trong hiệy myclear | ||
| 19 | Bìa trình ký F4 | 65 | Cái | Trình ký simili F4 2 mặt xanh dương, có kẹp để kẹp tài liệu | ||
| 20 | Bìa xéo nhựa | 160 | Cái | Dài 26cm, rộng 10,5cm, cao 29 cm hiệu Tatomo hoặc tương đương | ||
| 21 | Bút chì 2B | 80 | Cây | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 22 | Bút chì bấm | 5 | Cây | Hiệu Pentel hoặc tương đương | ||
| 23 | Bút dạ quang | 220 | Cây | Hiệu Toyo hoặc tương đương | ||
| 24 | Bút để bàn | 33 | Bộ | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương 1 bộ 2 cây | ||
| 25 | Bút lông bảng | 30 | Cây | Bút lông có 3 màu cơ bản , sử dung mực nước xóa được, có thể châm mực khi hết . | ||
| 26 | Bút lông dầu | 139 | Cây | Bút lông dầu có 3 màu cơ bản , sử dung mực gốc dầu , có thể châm mực khi hết . | ||
| 27 | Bút lông dầu kim | 2 | Cây | Hiệu Thiên long hoặc tương đương | ||
| 28 | Bút TL 027 | 2.530 | Cây | Mực màu xanh, đỏ, đen , 20 cây/hộp , đầu ngòi 0.5 mm, dạng bấm hiệu thiên Long | ||
| 29 | Bút xóa kéo | 116 | Cái | Hiệu Plus cao 5mm dài 12mm hoặc tương đương | ||
| 30 | Bút xóa kim nhỏ | 133 | Cây | Hiệu Thiên Long 7mm | ||
| 31 | Chuốt chì TL | 18 | Cái | Hiệu Maped hoặc tương đương | ||
| 32 | Dao rọc giấy lớn | 15 | Cái | Hiệu TTH No280 hoặc tương đương | ||
| 33 | Dây nylong nhỏ | 6 | Cuộn | Hiệu Suremark hoặc tương đương | ||
| 34 | Giấy 3X3 | 20 | Xấp | 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương | ||
| 35 | Giấy 3X4 | 15 | Xấp | 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương | ||
| 36 | Giấy A3 80 INDO | 43 | ram | Khổ giấy A3 (297x420) mm. - Qui cách đóng gói: + 1 thùng = 5 ram; + 1 ram = 500 tờ. - Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. - Định lượng: 80 g/m2. | ||
| 37 | Giấy A4 80 | 1.906 | ram | Khổ giấy A4 (210x297) mm. - Qui cách đóng gói: + 1 thùng = 5 ram; + 1 ram = 500 tờ. - Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. - Định lượng: 80 g/m2 | ||
| 38 | Giấy A4 MÀU | 45 | ram | Khổ giấy A4 (210x297) mm. nhiều màu Qui cách đóng gói: + 1 thùng = 5 ram; + 1 ram = 500 tờ. - Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. - Định lượng: 80 g/m2 | ||
| 39 | Giấy A5 80 | 55 | ram | Khổ giấy A5. - Qui cách đóng gói: + 1 thùng = 10 ram; + 1 ram = 500 tờ. - Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. - Định lượng: 80 g/m2 | ||
| 40 | Giấy than | 10 | Hộp | Giấy than sao chép chứng từ | ||
| 41 | Giấy than Thái | 15 | hộp | Giấy than Thái sao chép chứng từ | ||
| 42 | Giấy VT 380-1 Liên | 46 | thùng | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn) - 01 liên giấy - Qui cách đóng gói: - 2.000 tờ/1 thùng. - Giấy liên tục trắng, đục lỗ | ||
| 43 | Giấy VT 380-3 Liên | 8 | Thùng | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn) - 03 liên giấy - Qui cách đóng gói: - 2.000 tờ/1 thùng. - Giấy liên tục trắng, đục lỗ | ||
| 44 | Gôm VN | 10 | Cục | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 45 | Keo dán | 1.072 | chai | Hồ nước dán tài liệu 30mml | ||
| 46 | Kéo Lớn | 12 | Cái | Hiệu Stacom hoặc tương đương | ||
| 47 | Kéo trung ĐM | 11 | Cái | Hiệu Stacom hoặc tương đương | ||
| 48 | Kẹp 15,19mm | 23 | Hộp | Hiệu Echo hoặc tương đương | ||
| 49 | Kẹp 25,32mm | 267 | Hộp | Hiệu Echo hoặc tương đương | ||
| 50 | Kẹp 41,51mm | 46 | Hộp | Hiệu Echo hoặc tương đương | ||
| 51 | Kẹp ACCOR | 8 | Hộp | Kẹp bọc nhựa để luồn vào chứng từ sau khi đục lỗ . | ||
| 52 | Kẹp giấy | 160 | Hộp | Kẹp có hình tam giác để kẹp các tờ A4 | ||
| 53 | Kim số 3 | 25 | Hộp | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | ||
| 54 | Kim số 10 | 601 | Hộp | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | ||
| 55 | Kim số 23/10 | 55 | Hộp | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | ||
| 56 | LQ 2180 | 145 | Cái | Hiệu Full mark | ||
| 57 | Lưỡi dao lớn | 2 | Hộp | Hiệu Suremark hoặc tương đương | ||
| 58 | Máy bấm kim 10 | 42 | Cái | Hiệu Max hoặc tương đương | ||
| 59 | Máy bấm kim số 3 | 2 | Cái | Hiệu SDI hoặc tương đương | ||
| 60 | Máy tính 14 số Nhật | 1 | Cái | Hiệu Casio hoặc tương đương | ||
| 61 | Mực dấu Shiny | 22 | chai | Mực dùng cho tampon đỏ | ||
| 62 | Pin 2A,3A Enerzier | 80 | Viên | Pin AA, AAA (tương đương Energizer) | ||
| 63 | Sáp đếm tiền | 5 | Hộp | Hiệu Sanlih hoặc tương đương | ||
| 64 | Sổ 25x35 TP | 4 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 65 | Tập 96tr TV | 45 | Cuốn | Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 66 | Thun sợi XK | 15 | Bịch | Dây thun vòng lớn xuất khẩu | ||
| 67 | Thước 50cm | 12 | Cái | Mica 30 cm | ||
| 68 | Thước 30cm | 1 | Cái | Mica 50 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi